Sao hạn 1949 (Kỷ Sửu): bảng sao chiếu mệnh 12 con giáp, nam và nữ

Bảng dưới đây liệt kê sao chiếu mệnh và hạn năm 1949 (Kỷ Sửu) cho người sinh từ 1870 tới 1940, chia theo con giáp, nam và nữ riêng. Năm sinh tính theo âm lịch: người sinh trước Tết thì lấy năm âm lịch trước đó. Tuổi trong bảng là tuổi mụ.

Tra nhanh sao hạn 1949 theo năm sinh âm lịch

Tuổi phạm tam tai năm 1949

Năm 1949 các tuổi Tỵ, Dậu, Sửu đang ở năm thứ 3 của hạn tam tai. Tam tai kéo dài ba năm liên tiếp, mỗi nhóm tuổi tam hợp gặp một lần trong 12 năm.

Bảng sao hạn 1949 của 12 con giáp

Sao hạn 1949 tuổi (Chuột)

Năm sinhTuổiNam: sao, hạnNữ: sao, hạn
1876 (Bính Tý)74Thổ Tú, Ngũ MộVân Hớn, Ngũ Mộ
1888 (Mậu Tý)62Thái Âm, Diêm VươngThái Bạch, Thiên La
1900 (Canh Tý)50Thái Dương, Toán TậnThổ Tú, Huỳnh Tuyền
1912 (Nhâm Tý)38Thổ Tú, Ngũ MộVân Hớn, Ngũ Mộ
1924 (Giáp Tý)26Thái Âm, Diêm VươngThái Bạch, Thiên La
1936 (Bính Tý)14Thái Dương, Toán TậnThổ Tú, Huỳnh Tuyền

Sao hạn 1949 tuổi Sửu (Trâu)

Năm sinhTuổiNam: sao, hạnNữ: sao, hạn
1877 (Đinh Sửu)73La Hầu, Tam KheoKế Đô, Thiên Tinh
1889 (Kỷ Sửu)61Kế Đô, Địa VõngThái Dương, Địa Võng
1901 (Tân Sửu)49Thái Bạch, Toán TậnThái Âm, Huỳnh Tuyền
1913 (Quý Sửu)37La Hầu, Tam KheoKế Đô, Thiên Tinh
1925 (Ất Sửu)25Kế Đô, Địa VõngThái Dương, Địa Võng
1937 (Đinh Sửu)13Thái Bạch, Thiên TinhThái Âm, Tam Kheo

Sao hạn 1949 tuổi Dần (Hổ)

Năm sinhTuổiNam: sao, hạnNữ: sao, hạn
1878 (Mậu Dần)72Mộc Đức, Huỳnh TuyềnThủy Diệu, Toán Tận
1890 (Canh Dần)60Vân Hớn, Thiên LaLa Hầu, Diêm Vương
1902 (Nhâm Dần)48Thủy Diệu, Thiên TinhMộc Đức, Tam Kheo
1914 (Giáp Dần)36Mộc Đức, Huỳnh TuyềnThủy Diệu, Toán Tận
1926 (Bính Dần)24Vân Hớn, Thiên LaLa Hầu, Diêm Vương
1938 (Mậu Dần)12Thủy Diệu, Ngũ MộMộc Đức, Ngũ Mộ

Sao hạn 1949 tuổi Mão (Mèo)

Năm sinhTuổiNam: sao, hạnNữ: sao, hạn
1879 (Kỷ Mão)71Thái Âm, Diêm VươngThái Bạch, Thiên La
1891 (Tân Mão)59Thái Dương, Thiên LaThổ Tú, Diêm Vương
1903 (Quý Mão)47Thổ Tú, Ngũ MộVân Hớn, Ngũ Mộ
1915 (Ất Mão)35Thái Âm, Diêm VươngThái Bạch, Thiên La
1927 (Đinh Mão)23Thái Dương, Toán TậnThổ Tú, Huỳnh Tuyền
1939 (Kỷ Mão)11Thổ Tú, Tam KheoVân Hớn, Thiên Tinh

Sao hạn 1949 tuổi Thìn (Rồng)

Năm sinhTuổiNam: sao, hạnNữ: sao, hạn
1880 (Canh Thìn)70Kế Đô, Địa VõngThái Dương, Địa Võng
1892 (Nhâm Thìn)58Thái Bạch, Toán TậnThái Âm, Huỳnh Tuyền
1904 (Giáp Thìn)46La Hầu, Tam KheoKế Đô, Thiên Tinh
1916 (Bính Thìn)34Kế Đô, Địa VõngThái Dương, Địa Võng
1928 (Mậu Thìn)22Thái Bạch, Thiên TinhThái Âm, Tam Kheo
1940 (Canh Thìn)10La Hầu, Huỳnh TuyềnKế Đô, Toán Tận

Sao hạn 1949 tuổi Tỵ (Rắn)

Năm sinhTuổiNam: sao, hạnNữ: sao, hạn
1881 (Tân Tỵ)69Vân Hớn, Địa VõngLa Hầu, Địa Võng
1893 (Quý Tỵ)57Thủy Diệu, Thiên TinhMộc Đức, Tam Kheo
1905 (Ất Tỵ)45Mộc Đức, Huỳnh TuyềnThủy Diệu, Toán Tận
1917 (Đinh Tỵ)33Vân Hớn, Thiên LaLa Hầu, Diêm Vương
1929 (Kỷ Tỵ)21Thủy Diệu, Ngũ MộMộc Đức, Ngũ Mộ

Sao hạn 1949 tuổi Ngọ (Ngựa)

Năm sinhTuổiNam: sao, hạnNữ: sao, hạn
1870 (Canh Ngọ)80Thái Âm, Diêm VươngThái Bạch, Thiên La
1882 (Nhâm Ngọ)68Thái Dương, Thiên LaThổ Tú, Diêm Vương
1894 (Giáp Ngọ)56Thổ Tú, Ngũ MộVân Hớn, Ngũ Mộ
1906 (Bính Ngọ)44Thái Âm, Diêm VươngThái Bạch, Thiên La
1918 (Mậu Ngọ)32Thái Dương, Toán TậnThổ Tú, Huỳnh Tuyền
1930 (Canh Ngọ)20Thổ Tú, Tam KheoVân Hớn, Thiên Tinh

Sao hạn 1949 tuổi Mùi ()

Năm sinhTuổiNam: sao, hạnNữ: sao, hạn
1871 (Tân Mùi)79Kế Đô, Diêm VươngThái Dương, Thiên La
1883 (Quý Mùi)67Thái Bạch, Toán TậnThái Âm, Huỳnh Tuyền
1895 (Ất Mùi)55La Hầu, Tam KheoKế Đô, Thiên Tinh
1907 (Đinh Mùi)43Kế Đô, Địa VõngThái Dương, Địa Võng
1919 (Kỷ Mùi)31Thái Bạch, Thiên TinhThái Âm, Tam Kheo
1931 (Tân Mùi)19La Hầu, Tam KheoKế Đô, Thiên Tinh

Sao hạn 1949 tuổi Thân (Khỉ)

Năm sinhTuổiNam: sao, hạnNữ: sao, hạn
1872 (Nhâm Thân)78Vân Hớn, Địa VõngLa Hầu, Địa Võng
1884 (Giáp Thân)66Thủy Diệu, Thiên TinhMộc Đức, Tam Kheo
1896 (Bính Thân)54Mộc Đức, Huỳnh TuyềnThủy Diệu, Toán Tận
1908 (Mậu Thân)42Vân Hớn, Thiên LaLa Hầu, Diêm Vương
1920 (Canh Thân)30Thủy Diệu, Ngũ MộMộc Đức, Ngũ Mộ
1932 (Nhâm Thân)18Mộc Đức, Huỳnh TuyềnThủy Diệu, Toán Tận

Sao hạn 1949 tuổi Dậu ()

Năm sinhTuổiNam: sao, hạnNữ: sao, hạn
1873 (Quý Dậu)77Thái Dương, Thiên LaThổ Tú, Diêm Vương
1885 (Ất Dậu)65Thổ Tú, Ngũ MộVân Hớn, Ngũ Mộ
1897 (Đinh Dậu)53Thái Âm, Diêm VươngThái Bạch, Thiên La
1909 (Kỷ Dậu)41Thái Dương, Toán TậnThổ Tú, Huỳnh Tuyền
1921 (Tân Dậu)29Thổ Tú, Ngũ MộVân Hớn, Ngũ Mộ
1933 (Quý Dậu)17Thái Âm, Diêm VươngThái Bạch, Thiên La

Sao hạn 1949 tuổi Tuất (Chó)

Năm sinhTuổiNam: sao, hạnNữ: sao, hạn
1874 (Giáp Tuất)76Thái Bạch, Toán TậnThái Âm, Huỳnh Tuyền
1886 (Bính Tuất)64La Hầu, Tam KheoKế Đô, Thiên Tinh
1898 (Mậu Tuất)52Kế Đô, Địa VõngThái Dương, Địa Võng
1910 (Canh Tuất)40Thái Bạch, Thiên TinhThái Âm, Tam Kheo
1922 (Nhâm Tuất)28La Hầu, Tam KheoKế Đô, Thiên Tinh
1934 (Giáp Tuất)16Kế Đô, Địa VõngThái Dương, Địa Võng

Sao hạn 1949 tuổi Hợi (Lợn)

Năm sinhTuổiNam: sao, hạnNữ: sao, hạn
1875 (Ất Hợi)75Thủy Diệu, Thiên TinhMộc Đức, Tam Kheo
1887 (Đinh Hợi)63Mộc Đức, Huỳnh TuyềnThủy Diệu, Toán Tận
1899 (Kỷ Hợi)51Vân Hớn, Thiên LaLa Hầu, Diêm Vương
1911 (Tân Hợi)39Thủy Diệu, Thiên TinhMộc Đức, Tam Kheo
1923 (Quý Hợi)27Mộc Đức, Huỳnh TuyềnThủy Diệu, Toán Tận
1935 (Ất Hợi)15Vân Hớn, Thiên LaLa Hầu, Diêm Vương

Ý nghĩa 9 sao chiếu mệnh

  • Thái Dương: Sao tốt, chủ về công danh, tài lộc, thuận hơn với nam giới.
  • Thái Âm: Sao tốt, chủ về bình an, tiền bạc, thuận hơn với nữ giới.
  • Mộc Đức: Sao tốt, chủ về hỷ sự, hòa thuận trong gia đình.
  • Thổ Tú: Sao trung bình, dễ gặp chuyện thị phi, tiểu nhân, đi xa nên cẩn thận.
  • Thủy Diệu: Sao trung bình, tài lộc có nhưng dễ vướng lời qua tiếng lại, nên cẩn thận khi đi sông nước.
  • Vân Hớn: Sao trung bình, dễ gặp chuyện kiện tụng, giấy tờ, tính khí nóng nảy.
  • La Hầu: Sao xấu, dễ vướng thị phi, giấy tờ, nặng hơn với nam giới.
  • Kế Đô: Sao xấu, dễ gặp chuyện buồn phiền, hao tài, nặng hơn với nữ giới.
  • Thái Bạch: Sao xấu, chủ về hao tán tiền bạc, dễ gặp tiểu nhân.

Cách tính sao hạn

Sao và hạn tính theo tuổi mụ (năm xem trừ năm sinh âm lịch, cộng 1), bắt đầu từ 10 tuổi. Sao chiếu mệnh đi vòng 9 sao: nam khởi La Hầu, nữ khởi Kế Đô, mỗi năm sang một sao. Hạn đi vòng 8 hạn: nam khởi Huỳnh Tuyền đi thuận, nữ khởi Toán Tận đi ngược tuổi tròn chục giữ nguyên hạn của năm trước đó. Đây là cách tính dân gian để tham khảo, mỗi nơi có thể có dị bản.

Xem thêm năm 1949

Câu hỏi thường gặp

Năm 1949 tuổi nào phạm tam tai?

Năm 1949 (Kỷ Sửu) các tuổi Tỵ, Dậu, Sửu đang ở năm thứ 3 của hạn tam tai.

Năm 1949 nam giới sinh năm nào gặp sao xấu?

Trong nhóm 18 tới 60 tuổi, nam sinh các năm 1892, 1895, 1898, 1901, 1904, 1907, 1910, 1913, 1916, 1919, 1922, 1925, 1928, 1931 gặp sao xấu (La Hầu, Kế Đô hoặc Thái Bạch) năm 1949.

Năm 1949 nữ giới sinh năm nào gặp sao xấu?

Trong nhóm 18 tới 60 tuổi, nữ sinh các năm 1890, 1895, 1897, 1899, 1904, 1906, 1908, 1913, 1915, 1917, 1922, 1924, 1926, 1931 gặp sao xấu (La Hầu, Kế Đô hoặc Thái Bạch) năm 1949.

Sao hạn tính theo năm sinh âm lịch hay dương lịch?

Sao hạn tính theo năm sinh âm lịch và tuổi mụ. Người sinh từ đầu năm dương lịch tới trước Tết thì lấy năm âm lịch trước đó.