Sao hạn 1948 (Mậu Tý): bảng sao chiếu mệnh 12 con giáp, nam và nữ
Bảng dưới đây liệt kê sao chiếu mệnh và hạn năm 1948 (Mậu Tý) cho người sinh từ 1869 tới 1939, chia theo con giáp, nam và nữ riêng. Năm sinh tính theo âm lịch: người sinh trước Tết thì lấy năm âm lịch trước đó. Tuổi trong bảng là tuổi mụ.
Tra nhanh sao hạn 1948 theo năm sinh âm lịch
Tuổi phạm tam tai năm 1948
Năm 1948 các tuổi Tỵ, Dậu, Sửu đang ở năm thứ 2 của hạn tam tai. Tam tai kéo dài ba năm liên tiếp, mỗi nhóm tuổi tam hợp gặp một lần trong 12 năm.
Bảng sao hạn 1948 của 12 con giáp
Sao hạn 1948 tuổi Tý (Chuột)
Năm sinh
Tuổi
Nam: sao, hạn
Nữ: sao, hạn
1876 (Bính Tý)
73
La Hầu, Tam Kheo
Kế Đô, Thiên Tinh
1888 (Mậu Tý)
61
Kế Đô, Địa Võng
Thái Dương, Địa Võng
1900 (Canh Tý)
49
Thái Bạch, Toán Tận
Thái Âm, Huỳnh Tuyền
1912 (Nhâm Tý)
37
La Hầu, Tam Kheo
Kế Đô, Thiên Tinh
1924 (Giáp Tý)
25
Kế Đô, Địa Võng
Thái Dương, Địa Võng
1936 (Bính Tý)
13
Thái Bạch, Thiên Tinh
Thái Âm, Tam Kheo
Sao hạn 1948 tuổi Sửu (Trâu)
Năm sinh
Tuổi
Nam: sao, hạn
Nữ: sao, hạn
1877 (Đinh Sửu)
72
Mộc Đức, Huỳnh Tuyền
Thủy Diệu, Toán Tận
1889 (Kỷ Sửu)
60
Vân Hớn, Thiên La
La Hầu, Diêm Vương
1901 (Tân Sửu)
48
Thủy Diệu, Thiên Tinh
Mộc Đức, Tam Kheo
1913 (Quý Sửu)
36
Mộc Đức, Huỳnh Tuyền
Thủy Diệu, Toán Tận
1925 (Ất Sửu)
24
Vân Hớn, Thiên La
La Hầu, Diêm Vương
1937 (Đinh Sửu)
12
Thủy Diệu, Ngũ Mộ
Mộc Đức, Ngũ Mộ
Sao hạn 1948 tuổi Dần (Hổ)
Năm sinh
Tuổi
Nam: sao, hạn
Nữ: sao, hạn
1878 (Mậu Dần)
71
Thái Âm, Diêm Vương
Thái Bạch, Thiên La
1890 (Canh Dần)
59
Thái Dương, Thiên La
Thổ Tú, Diêm Vương
1902 (Nhâm Dần)
47
Thổ Tú, Ngũ Mộ
Vân Hớn, Ngũ Mộ
1914 (Giáp Dần)
35
Thái Âm, Diêm Vương
Thái Bạch, Thiên La
1926 (Bính Dần)
23
Thái Dương, Toán Tận
Thổ Tú, Huỳnh Tuyền
1938 (Mậu Dần)
11
Thổ Tú, Tam Kheo
Vân Hớn, Thiên Tinh
Sao hạn 1948 tuổi Mão (Mèo)
Năm sinh
Tuổi
Nam: sao, hạn
Nữ: sao, hạn
1879 (Kỷ Mão)
70
Kế Đô, Địa Võng
Thái Dương, Địa Võng
1891 (Tân Mão)
58
Thái Bạch, Toán Tận
Thái Âm, Huỳnh Tuyền
1903 (Quý Mão)
46
La Hầu, Tam Kheo
Kế Đô, Thiên Tinh
1915 (Ất Mão)
34
Kế Đô, Địa Võng
Thái Dương, Địa Võng
1927 (Đinh Mão)
22
Thái Bạch, Thiên Tinh
Thái Âm, Tam Kheo
1939 (Kỷ Mão)
10
La Hầu, Huỳnh Tuyền
Kế Đô, Toán Tận
Sao hạn 1948 tuổi Thìn (Rồng)
Năm sinh
Tuổi
Nam: sao, hạn
Nữ: sao, hạn
1880 (Canh Thìn)
69
Vân Hớn, Địa Võng
La Hầu, Địa Võng
1892 (Nhâm Thìn)
57
Thủy Diệu, Thiên Tinh
Mộc Đức, Tam Kheo
1904 (Giáp Thìn)
45
Mộc Đức, Huỳnh Tuyền
Thủy Diệu, Toán Tận
1916 (Bính Thìn)
33
Vân Hớn, Thiên La
La Hầu, Diêm Vương
1928 (Mậu Thìn)
21
Thủy Diệu, Ngũ Mộ
Mộc Đức, Ngũ Mộ
Sao hạn 1948 tuổi Tỵ (Rắn)
Năm sinh
Tuổi
Nam: sao, hạn
Nữ: sao, hạn
1869 (Kỷ Tỵ)
80
Thái Âm, Diêm Vương
Thái Bạch, Thiên La
1881 (Tân Tỵ)
68
Thái Dương, Thiên La
Thổ Tú, Diêm Vương
1893 (Quý Tỵ)
56
Thổ Tú, Ngũ Mộ
Vân Hớn, Ngũ Mộ
1905 (Ất Tỵ)
44
Thái Âm, Diêm Vương
Thái Bạch, Thiên La
1917 (Đinh Tỵ)
32
Thái Dương, Toán Tận
Thổ Tú, Huỳnh Tuyền
1929 (Kỷ Tỵ)
20
Thổ Tú, Tam Kheo
Vân Hớn, Thiên Tinh
Sao hạn 1948 tuổi Ngọ (Ngựa)
Năm sinh
Tuổi
Nam: sao, hạn
Nữ: sao, hạn
1870 (Canh Ngọ)
79
Kế Đô, Diêm Vương
Thái Dương, Thiên La
1882 (Nhâm Ngọ)
67
Thái Bạch, Toán Tận
Thái Âm, Huỳnh Tuyền
1894 (Giáp Ngọ)
55
La Hầu, Tam Kheo
Kế Đô, Thiên Tinh
1906 (Bính Ngọ)
43
Kế Đô, Địa Võng
Thái Dương, Địa Võng
1918 (Mậu Ngọ)
31
Thái Bạch, Thiên Tinh
Thái Âm, Tam Kheo
1930 (Canh Ngọ)
19
La Hầu, Tam Kheo
Kế Đô, Thiên Tinh
Sao hạn 1948 tuổi Mùi (Dê)
Năm sinh
Tuổi
Nam: sao, hạn
Nữ: sao, hạn
1871 (Tân Mùi)
78
Vân Hớn, Địa Võng
La Hầu, Địa Võng
1883 (Quý Mùi)
66
Thủy Diệu, Thiên Tinh
Mộc Đức, Tam Kheo
1895 (Ất Mùi)
54
Mộc Đức, Huỳnh Tuyền
Thủy Diệu, Toán Tận
1907 (Đinh Mùi)
42
Vân Hớn, Thiên La
La Hầu, Diêm Vương
1919 (Kỷ Mùi)
30
Thủy Diệu, Ngũ Mộ
Mộc Đức, Ngũ Mộ
1931 (Tân Mùi)
18
Mộc Đức, Huỳnh Tuyền
Thủy Diệu, Toán Tận
Sao hạn 1948 tuổi Thân (Khỉ)
Năm sinh
Tuổi
Nam: sao, hạn
Nữ: sao, hạn
1872 (Nhâm Thân)
77
Thái Dương, Thiên La
Thổ Tú, Diêm Vương
1884 (Giáp Thân)
65
Thổ Tú, Ngũ Mộ
Vân Hớn, Ngũ Mộ
1896 (Bính Thân)
53
Thái Âm, Diêm Vương
Thái Bạch, Thiên La
1908 (Mậu Thân)
41
Thái Dương, Toán Tận
Thổ Tú, Huỳnh Tuyền
1920 (Canh Thân)
29
Thổ Tú, Ngũ Mộ
Vân Hớn, Ngũ Mộ
1932 (Nhâm Thân)
17
Thái Âm, Diêm Vương
Thái Bạch, Thiên La
Sao hạn 1948 tuổi Dậu (Gà)
Năm sinh
Tuổi
Nam: sao, hạn
Nữ: sao, hạn
1873 (Quý Dậu)
76
Thái Bạch, Toán Tận
Thái Âm, Huỳnh Tuyền
1885 (Ất Dậu)
64
La Hầu, Tam Kheo
Kế Đô, Thiên Tinh
1897 (Đinh Dậu)
52
Kế Đô, Địa Võng
Thái Dương, Địa Võng
1909 (Kỷ Dậu)
40
Thái Bạch, Thiên Tinh
Thái Âm, Tam Kheo
1921 (Tân Dậu)
28
La Hầu, Tam Kheo
Kế Đô, Thiên Tinh
1933 (Quý Dậu)
16
Kế Đô, Địa Võng
Thái Dương, Địa Võng
Sao hạn 1948 tuổi Tuất (Chó)
Năm sinh
Tuổi
Nam: sao, hạn
Nữ: sao, hạn
1874 (Giáp Tuất)
75
Thủy Diệu, Thiên Tinh
Mộc Đức, Tam Kheo
1886 (Bính Tuất)
63
Mộc Đức, Huỳnh Tuyền
Thủy Diệu, Toán Tận
1898 (Mậu Tuất)
51
Vân Hớn, Thiên La
La Hầu, Diêm Vương
1910 (Canh Tuất)
39
Thủy Diệu, Thiên Tinh
Mộc Đức, Tam Kheo
1922 (Nhâm Tuất)
27
Mộc Đức, Huỳnh Tuyền
Thủy Diệu, Toán Tận
1934 (Giáp Tuất)
15
Vân Hớn, Thiên La
La Hầu, Diêm Vương
Sao hạn 1948 tuổi Hợi (Lợn)
Năm sinh
Tuổi
Nam: sao, hạn
Nữ: sao, hạn
1875 (Ất Hợi)
74
Thổ Tú, Ngũ Mộ
Vân Hớn, Ngũ Mộ
1887 (Đinh Hợi)
62
Thái Âm, Diêm Vương
Thái Bạch, Thiên La
1899 (Kỷ Hợi)
50
Thái Dương, Toán Tận
Thổ Tú, Huỳnh Tuyền
1911 (Tân Hợi)
38
Thổ Tú, Ngũ Mộ
Vân Hớn, Ngũ Mộ
1923 (Quý Hợi)
26
Thái Âm, Diêm Vương
Thái Bạch, Thiên La
1935 (Ất Hợi)
14
Thái Dương, Toán Tận
Thổ Tú, Huỳnh Tuyền
Ý nghĩa 9 sao chiếu mệnh
Thái Dương: Sao tốt, chủ về công danh, tài lộc, thuận hơn với nam giới.
Thái Âm: Sao tốt, chủ về bình an, tiền bạc, thuận hơn với nữ giới.
Mộc Đức: Sao tốt, chủ về hỷ sự, hòa thuận trong gia đình.
Thổ Tú: Sao trung bình, dễ gặp chuyện thị phi, tiểu nhân, đi xa nên cẩn thận.
Thủy Diệu: Sao trung bình, tài lộc có nhưng dễ vướng lời qua tiếng lại, nên cẩn thận khi đi sông nước.
Vân Hớn: Sao trung bình, dễ gặp chuyện kiện tụng, giấy tờ, tính khí nóng nảy.
La Hầu: Sao xấu, dễ vướng thị phi, giấy tờ, nặng hơn với nam giới.
Kế Đô: Sao xấu, dễ gặp chuyện buồn phiền, hao tài, nặng hơn với nữ giới.
Thái Bạch: Sao xấu, chủ về hao tán tiền bạc, dễ gặp tiểu nhân.
Cách tính sao hạn
Sao và hạn tính theo tuổi mụ (năm xem trừ năm sinh âm lịch, cộng 1), bắt đầu từ 10 tuổi. Sao chiếu mệnh đi vòng 9 sao: nam khởi La Hầu, nữ khởi Kế Đô, mỗi năm sang một sao. Hạn đi vòng 8 hạn: nam khởi Huỳnh Tuyền đi thuận, nữ khởi Toán Tận đi ngược tuổi tròn chục giữ nguyên hạn của năm trước đó. Đây là cách tính dân gian để tham khảo, mỗi nơi có thể có dị bản.
Năm 1948 (Mậu Tý) các tuổi Tỵ, Dậu, Sửu đang ở năm thứ 2 của hạn tam tai.
Năm 1948 nam giới sinh năm nào gặp sao xấu?
Trong nhóm 18 tới 60 tuổi, nam sinh các năm 1891, 1894, 1897, 1900, 1903, 1906, 1909, 1912, 1915, 1918, 1921, 1924, 1927, 1930 gặp sao xấu (La Hầu, Kế Đô hoặc Thái Bạch) năm 1948.
Năm 1948 nữ giới sinh năm nào gặp sao xấu?
Trong nhóm 18 tới 60 tuổi, nữ sinh các năm 1889, 1894, 1896, 1898, 1903, 1905, 1907, 1912, 1914, 1916, 1921, 1923, 1925, 1930 gặp sao xấu (La Hầu, Kế Đô hoặc Thái Bạch) năm 1948.
Sao hạn tính theo năm sinh âm lịch hay dương lịch?
Sao hạn tính theo năm sinh âm lịch và tuổi mụ. Người sinh từ đầu năm dương lịch tới trước Tết thì lấy năm âm lịch trước đó.