Sao hạn 1947 (Đinh Hợi): bảng sao chiếu mệnh 12 con giáp, nam và nữ

Bảng dưới đây liệt kê sao chiếu mệnh và hạn năm 1947 (Đinh Hợi) cho người sinh từ 1868 tới 1938, chia theo con giáp, nam và nữ riêng. Năm sinh tính theo âm lịch: người sinh trước Tết thì lấy năm âm lịch trước đó. Tuổi trong bảng là tuổi mụ.

Tra nhanh sao hạn 1947 theo năm sinh âm lịch

Tuổi phạm tam tai năm 1947

Năm 1947 các tuổi Tỵ, Dậu, Sửu đang ở năm thứ 1 của hạn tam tai. Tam tai kéo dài ba năm liên tiếp, mỗi nhóm tuổi tam hợp gặp một lần trong 12 năm.

Bảng sao hạn 1947 của 12 con giáp

Sao hạn 1947 tuổi (Chuột)

Năm sinhTuổiNam: sao, hạnNữ: sao, hạn
1876 (Bính Tý)72Mộc Đức, Huỳnh TuyềnThủy Diệu, Toán Tận
1888 (Mậu Tý)60Vân Hớn, Thiên LaLa Hầu, Diêm Vương
1900 (Canh Tý)48Thủy Diệu, Thiên TinhMộc Đức, Tam Kheo
1912 (Nhâm Tý)36Mộc Đức, Huỳnh TuyềnThủy Diệu, Toán Tận
1924 (Giáp Tý)24Vân Hớn, Thiên LaLa Hầu, Diêm Vương
1936 (Bính Tý)12Thủy Diệu, Ngũ MộMộc Đức, Ngũ Mộ

Sao hạn 1947 tuổi Sửu (Trâu)

Năm sinhTuổiNam: sao, hạnNữ: sao, hạn
1877 (Đinh Sửu)71Thái Âm, Diêm VươngThái Bạch, Thiên La
1889 (Kỷ Sửu)59Thái Dương, Thiên LaThổ Tú, Diêm Vương
1901 (Tân Sửu)47Thổ Tú, Ngũ MộVân Hớn, Ngũ Mộ
1913 (Quý Sửu)35Thái Âm, Diêm VươngThái Bạch, Thiên La
1925 (Ất Sửu)23Thái Dương, Toán TậnThổ Tú, Huỳnh Tuyền
1937 (Đinh Sửu)11Thổ Tú, Tam KheoVân Hớn, Thiên Tinh

Sao hạn 1947 tuổi Dần (Hổ)

Năm sinhTuổiNam: sao, hạnNữ: sao, hạn
1878 (Mậu Dần)70Kế Đô, Địa VõngThái Dương, Địa Võng
1890 (Canh Dần)58Thái Bạch, Toán TậnThái Âm, Huỳnh Tuyền
1902 (Nhâm Dần)46La Hầu, Tam KheoKế Đô, Thiên Tinh
1914 (Giáp Dần)34Kế Đô, Địa VõngThái Dương, Địa Võng
1926 (Bính Dần)22Thái Bạch, Thiên TinhThái Âm, Tam Kheo
1938 (Mậu Dần)10La Hầu, Huỳnh TuyềnKế Đô, Toán Tận

Sao hạn 1947 tuổi Mão (Mèo)

Năm sinhTuổiNam: sao, hạnNữ: sao, hạn
1879 (Kỷ Mão)69Vân Hớn, Địa VõngLa Hầu, Địa Võng
1891 (Tân Mão)57Thủy Diệu, Thiên TinhMộc Đức, Tam Kheo
1903 (Quý Mão)45Mộc Đức, Huỳnh TuyềnThủy Diệu, Toán Tận
1915 (Ất Mão)33Vân Hớn, Thiên LaLa Hầu, Diêm Vương
1927 (Đinh Mão)21Thủy Diệu, Ngũ MộMộc Đức, Ngũ Mộ

Sao hạn 1947 tuổi Thìn (Rồng)

Năm sinhTuổiNam: sao, hạnNữ: sao, hạn
1868 (Mậu Thìn)80Thái Âm, Diêm VươngThái Bạch, Thiên La
1880 (Canh Thìn)68Thái Dương, Thiên LaThổ Tú, Diêm Vương
1892 (Nhâm Thìn)56Thổ Tú, Ngũ MộVân Hớn, Ngũ Mộ
1904 (Giáp Thìn)44Thái Âm, Diêm VươngThái Bạch, Thiên La
1916 (Bính Thìn)32Thái Dương, Toán TậnThổ Tú, Huỳnh Tuyền
1928 (Mậu Thìn)20Thổ Tú, Tam KheoVân Hớn, Thiên Tinh

Sao hạn 1947 tuổi Tỵ (Rắn)

Năm sinhTuổiNam: sao, hạnNữ: sao, hạn
1869 (Kỷ Tỵ)79Kế Đô, Diêm VươngThái Dương, Thiên La
1881 (Tân Tỵ)67Thái Bạch, Toán TậnThái Âm, Huỳnh Tuyền
1893 (Quý Tỵ)55La Hầu, Tam KheoKế Đô, Thiên Tinh
1905 (Ất Tỵ)43Kế Đô, Địa VõngThái Dương, Địa Võng
1917 (Đinh Tỵ)31Thái Bạch, Thiên TinhThái Âm, Tam Kheo
1929 (Kỷ Tỵ)19La Hầu, Tam KheoKế Đô, Thiên Tinh

Sao hạn 1947 tuổi Ngọ (Ngựa)

Năm sinhTuổiNam: sao, hạnNữ: sao, hạn
1870 (Canh Ngọ)78Vân Hớn, Địa VõngLa Hầu, Địa Võng
1882 (Nhâm Ngọ)66Thủy Diệu, Thiên TinhMộc Đức, Tam Kheo
1894 (Giáp Ngọ)54Mộc Đức, Huỳnh TuyềnThủy Diệu, Toán Tận
1906 (Bính Ngọ)42Vân Hớn, Thiên LaLa Hầu, Diêm Vương
1918 (Mậu Ngọ)30Thủy Diệu, Ngũ MộMộc Đức, Ngũ Mộ
1930 (Canh Ngọ)18Mộc Đức, Huỳnh TuyềnThủy Diệu, Toán Tận

Sao hạn 1947 tuổi Mùi ()

Năm sinhTuổiNam: sao, hạnNữ: sao, hạn
1871 (Tân Mùi)77Thái Dương, Thiên LaThổ Tú, Diêm Vương
1883 (Quý Mùi)65Thổ Tú, Ngũ MộVân Hớn, Ngũ Mộ
1895 (Ất Mùi)53Thái Âm, Diêm VươngThái Bạch, Thiên La
1907 (Đinh Mùi)41Thái Dương, Toán TậnThổ Tú, Huỳnh Tuyền
1919 (Kỷ Mùi)29Thổ Tú, Ngũ MộVân Hớn, Ngũ Mộ
1931 (Tân Mùi)17Thái Âm, Diêm VươngThái Bạch, Thiên La

Sao hạn 1947 tuổi Thân (Khỉ)

Năm sinhTuổiNam: sao, hạnNữ: sao, hạn
1872 (Nhâm Thân)76Thái Bạch, Toán TậnThái Âm, Huỳnh Tuyền
1884 (Giáp Thân)64La Hầu, Tam KheoKế Đô, Thiên Tinh
1896 (Bính Thân)52Kế Đô, Địa VõngThái Dương, Địa Võng
1908 (Mậu Thân)40Thái Bạch, Thiên TinhThái Âm, Tam Kheo
1920 (Canh Thân)28La Hầu, Tam KheoKế Đô, Thiên Tinh
1932 (Nhâm Thân)16Kế Đô, Địa VõngThái Dương, Địa Võng

Sao hạn 1947 tuổi Dậu ()

Năm sinhTuổiNam: sao, hạnNữ: sao, hạn
1873 (Quý Dậu)75Thủy Diệu, Thiên TinhMộc Đức, Tam Kheo
1885 (Ất Dậu)63Mộc Đức, Huỳnh TuyềnThủy Diệu, Toán Tận
1897 (Đinh Dậu)51Vân Hớn, Thiên LaLa Hầu, Diêm Vương
1909 (Kỷ Dậu)39Thủy Diệu, Thiên TinhMộc Đức, Tam Kheo
1921 (Tân Dậu)27Mộc Đức, Huỳnh TuyềnThủy Diệu, Toán Tận
1933 (Quý Dậu)15Vân Hớn, Thiên LaLa Hầu, Diêm Vương

Sao hạn 1947 tuổi Tuất (Chó)

Năm sinhTuổiNam: sao, hạnNữ: sao, hạn
1874 (Giáp Tuất)74Thổ Tú, Ngũ MộVân Hớn, Ngũ Mộ
1886 (Bính Tuất)62Thái Âm, Diêm VươngThái Bạch, Thiên La
1898 (Mậu Tuất)50Thái Dương, Toán TậnThổ Tú, Huỳnh Tuyền
1910 (Canh Tuất)38Thổ Tú, Ngũ MộVân Hớn, Ngũ Mộ
1922 (Nhâm Tuất)26Thái Âm, Diêm VươngThái Bạch, Thiên La
1934 (Giáp Tuất)14Thái Dương, Toán TậnThổ Tú, Huỳnh Tuyền

Sao hạn 1947 tuổi Hợi (Lợn)

Năm sinhTuổiNam: sao, hạnNữ: sao, hạn
1875 (Ất Hợi)73La Hầu, Tam KheoKế Đô, Thiên Tinh
1887 (Đinh Hợi)61Kế Đô, Địa VõngThái Dương, Địa Võng
1899 (Kỷ Hợi)49Thái Bạch, Toán TậnThái Âm, Huỳnh Tuyền
1911 (Tân Hợi)37La Hầu, Tam KheoKế Đô, Thiên Tinh
1923 (Quý Hợi)25Kế Đô, Địa VõngThái Dương, Địa Võng
1935 (Ất Hợi)13Thái Bạch, Thiên TinhThái Âm, Tam Kheo

Ý nghĩa 9 sao chiếu mệnh

  • Thái Dương: Sao tốt, chủ về công danh, tài lộc, thuận hơn với nam giới.
  • Thái Âm: Sao tốt, chủ về bình an, tiền bạc, thuận hơn với nữ giới.
  • Mộc Đức: Sao tốt, chủ về hỷ sự, hòa thuận trong gia đình.
  • Thổ Tú: Sao trung bình, dễ gặp chuyện thị phi, tiểu nhân, đi xa nên cẩn thận.
  • Thủy Diệu: Sao trung bình, tài lộc có nhưng dễ vướng lời qua tiếng lại, nên cẩn thận khi đi sông nước.
  • Vân Hớn: Sao trung bình, dễ gặp chuyện kiện tụng, giấy tờ, tính khí nóng nảy.
  • La Hầu: Sao xấu, dễ vướng thị phi, giấy tờ, nặng hơn với nam giới.
  • Kế Đô: Sao xấu, dễ gặp chuyện buồn phiền, hao tài, nặng hơn với nữ giới.
  • Thái Bạch: Sao xấu, chủ về hao tán tiền bạc, dễ gặp tiểu nhân.

Cách tính sao hạn

Sao và hạn tính theo tuổi mụ (năm xem trừ năm sinh âm lịch, cộng 1), bắt đầu từ 10 tuổi. Sao chiếu mệnh đi vòng 9 sao: nam khởi La Hầu, nữ khởi Kế Đô, mỗi năm sang một sao. Hạn đi vòng 8 hạn: nam khởi Huỳnh Tuyền đi thuận, nữ khởi Toán Tận đi ngược tuổi tròn chục giữ nguyên hạn của năm trước đó. Đây là cách tính dân gian để tham khảo, mỗi nơi có thể có dị bản.

Xem thêm năm 1947

Câu hỏi thường gặp

Năm 1947 tuổi nào phạm tam tai?

Năm 1947 (Đinh Hợi) các tuổi Tỵ, Dậu, Sửu đang ở năm thứ 1 của hạn tam tai.

Năm 1947 nam giới sinh năm nào gặp sao xấu?

Trong nhóm 18 tới 60 tuổi, nam sinh các năm 1890, 1893, 1896, 1899, 1902, 1905, 1908, 1911, 1914, 1917, 1920, 1923, 1926, 1929 gặp sao xấu (La Hầu, Kế Đô hoặc Thái Bạch) năm 1947.

Năm 1947 nữ giới sinh năm nào gặp sao xấu?

Trong nhóm 18 tới 60 tuổi, nữ sinh các năm 1888, 1893, 1895, 1897, 1902, 1904, 1906, 1911, 1913, 1915, 1920, 1922, 1924, 1929 gặp sao xấu (La Hầu, Kế Đô hoặc Thái Bạch) năm 1947.

Sao hạn tính theo năm sinh âm lịch hay dương lịch?

Sao hạn tính theo năm sinh âm lịch và tuổi mụ. Người sinh từ đầu năm dương lịch tới trước Tết thì lấy năm âm lịch trước đó.