Tuổi làm nhà năm 1949 (Kỷ Sửu): tuổi nào làm nhà được, tuổi nào phạm hạn
Theo cách xem tuổi dân gian, gia chủ làm nhà nên tránh ba hạn: kim lâu, hoang ốc và tam tai. Bảng dưới xét cả ba hạn năm 1949 cho người sinh từ 1875 tới 1930, tính theo năm sinh âm lịch và tuổi mụ.
Năm 1949, các tuổi không phạm kim lâu, hoang ốc, tam tai:
Canh Thìn (1880), Nhâm Ngọ (1882), Quý Mùi (1883), Tân Mão (1891), Nhâm Thìn (1892), Mậu Tuất (1898), Đinh Mùi (1907), Canh Tuất (1910), Bính Thìn (1916), Kỷ Mùi (1919), Mậu Thìn (1928), Canh Ngọ (1930).
Bảng xem tuổi làm nhà năm 1949
| Năm sinh | Tuổi | Kim lâu | Hoang ốc | Tam tai | Làm nhà |
|---|---|---|---|---|---|
| 1875 (Ất Hợi) | 75 | Phạm | Lục Hoang Ốc | Không | Nên tránh |
| 1876 (Bính Tý) | 74 | Không | Ngũ Thọ Tử | Không | Nên tránh |
| 1877 (Đinh Sửu) | 73 | Phạm | Tứ Tấn Tài | Năm thứ 3 | Nên tránh |
| 1878 (Mậu Dần) | 72 | Không | Tam Địa Sát | Không | Nên tránh |
| 1879 (Kỷ Mão) | 71 | Phạm | Nhì Nghi | Không | Nên tránh |
| 1880 (Canh Thìn) | 70 | Không | Nhất Cát | Không | Được |
| 1881 (Tân Tỵ) | 69 | Phạm | Tam Địa Sát | Năm thứ 3 | Nên tránh |
| 1882 (Nhâm Ngọ) | 68 | Không | Nhì Nghi | Không | Được |
| 1883 (Quý Mùi) | 67 | Không | Nhất Cát | Không | Được |
| 1884 (Giáp Thân) | 66 | Phạm | Lục Hoang Ốc | Không | Nên tránh |
| 1885 (Ất Dậu) | 65 | Không | Ngũ Thọ Tử | Năm thứ 3 | Nên tránh |
| 1886 (Bính Tuất) | 64 | Phạm | Tứ Tấn Tài | Không | Nên tránh |
| 1887 (Đinh Hợi) | 63 | Không | Tam Địa Sát | Không | Nên tránh |
| 1888 (Mậu Tý) | 62 | Phạm | Nhì Nghi | Không | Nên tránh |
| 1889 (Kỷ Sửu) | 61 | Không | Nhất Cát | Năm thứ 3 | Nên tránh |
| 1890 (Canh Dần) | 60 | Phạm | Lục Hoang Ốc | Không | Nên tránh |
| 1891 (Tân Mão) | 59 | Không | Nhì Nghi | Không | Được |
| 1892 (Nhâm Thìn) | 58 | Không | Nhất Cát | Không | Được |
| 1893 (Quý Tỵ) | 57 | Phạm | Lục Hoang Ốc | Năm thứ 3 | Nên tránh |
| 1894 (Giáp Ngọ) | 56 | Không | Ngũ Thọ Tử | Không | Nên tránh |
| 1895 (Ất Mùi) | 55 | Phạm | Tứ Tấn Tài | Không | Nên tránh |
| 1896 (Bính Thân) | 54 | Không | Tam Địa Sát | Không | Nên tránh |
| 1897 (Đinh Dậu) | 53 | Phạm | Nhì Nghi | Năm thứ 3 | Nên tránh |
| 1898 (Mậu Tuất) | 52 | Không | Nhất Cát | Không | Được |
| 1899 (Kỷ Hợi) | 51 | Phạm | Lục Hoang Ốc | Không | Nên tránh |
| 1900 (Canh Tý) | 50 | Không | Ngũ Thọ Tử | Không | Nên tránh |
| 1901 (Tân Sửu) | 49 | Không | Nhất Cát | Năm thứ 3 | Nên tránh |
| 1902 (Nhâm Dần) | 48 | Phạm | Lục Hoang Ốc | Không | Nên tránh |
| 1903 (Quý Mão) | 47 | Không | Ngũ Thọ Tử | Không | Nên tránh |
| 1904 (Giáp Thìn) | 46 | Phạm | Tứ Tấn Tài | Không | Nên tránh |
| 1905 (Ất Tỵ) | 45 | Không | Tam Địa Sát | Năm thứ 3 | Nên tránh |
| 1906 (Bính Ngọ) | 44 | Phạm | Nhì Nghi | Không | Nên tránh |
| 1907 (Đinh Mùi) | 43 | Không | Nhất Cát | Không | Được |
| 1908 (Mậu Thân) | 42 | Phạm | Lục Hoang Ốc | Không | Nên tránh |
| 1909 (Kỷ Dậu) | 41 | Không | Ngũ Thọ Tử | Năm thứ 3 | Nên tránh |
| 1910 (Canh Tuất) | 40 | Không | Tứ Tấn Tài | Không | Được |
| 1911 (Tân Hợi) | 39 | Phạm | Lục Hoang Ốc | Không | Nên tránh |
| 1912 (Nhâm Tý) | 38 | Không | Ngũ Thọ Tử | Không | Nên tránh |
| 1913 (Quý Sửu) | 37 | Phạm | Tứ Tấn Tài | Năm thứ 3 | Nên tránh |
| 1914 (Giáp Dần) | 36 | Không | Tam Địa Sát | Không | Nên tránh |
| 1915 (Ất Mão) | 35 | Phạm | Nhì Nghi | Không | Nên tránh |
| 1916 (Bính Thìn) | 34 | Không | Nhất Cát | Không | Được |
| 1917 (Đinh Tỵ) | 33 | Phạm | Lục Hoang Ốc | Năm thứ 3 | Nên tránh |
| 1918 (Mậu Ngọ) | 32 | Không | Ngũ Thọ Tử | Không | Nên tránh |
| 1919 (Kỷ Mùi) | 31 | Không | Tứ Tấn Tài | Không | Được |
| 1920 (Canh Thân) | 30 | Phạm | Tam Địa Sát | Không | Nên tránh |
| 1921 (Tân Dậu) | 29 | Không | Ngũ Thọ Tử | Năm thứ 3 | Nên tránh |
| 1922 (Nhâm Tuất) | 28 | Phạm | Tứ Tấn Tài | Không | Nên tránh |
| 1923 (Quý Hợi) | 27 | Không | Tam Địa Sát | Không | Nên tránh |
| 1924 (Giáp Tý) | 26 | Phạm | Nhì Nghi | Không | Nên tránh |
| 1925 (Ất Sửu) | 25 | Không | Nhất Cát | Năm thứ 3 | Nên tránh |
| 1926 (Bính Dần) | 24 | Phạm | Lục Hoang Ốc | Không | Nên tránh |
| 1927 (Đinh Mão) | 23 | Không | Ngũ Thọ Tử | Không | Nên tránh |
| 1928 (Mậu Thìn) | 22 | Không | Tứ Tấn Tài | Không | Được |
| 1929 (Kỷ Tỵ) | 21 | Phạm | Tam Địa Sát | Năm thứ 3 | Nên tránh |
| 1930 (Canh Ngọ) | 20 | Không | Nhì Nghi | Không | Được |
Cách tính kim lâu, hoang ốc, tam tai
Kim lâu: lấy tuổi mụ chia cho 9, dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm kim lâu.
Hoang ốc: 10 tuổi khởi cung Nhất Cát, 20 tuổi Nhì Nghi, 30 tuổi Tam Địa Sát, 40 tuổi Tứ Tấn Tài, 50 tuổi Ngũ Thọ Tử, 60 tuổi Lục Hoang Ốc; số tuổi lẻ đếm tiếp sang các cung kế tiếp. Rơi vào Tam Địa Sát, Ngũ Thọ Tử hoặc Lục Hoang Ốc là phạm.
Tam tai: tuổi Thân, Tý, Thìn gặp tam tai năm Dần, Mão, Thìn; tuổi Dần, Ngọ, Tuất gặp năm Thân, Dậu, Tuất; tuổi Hợi, Mão, Mùi gặp năm Tỵ, Ngọ, Mùi; tuổi Tỵ, Dậu, Sửu gặp năm Hợi, Tý, Sửu. Năm 1949 là năm thứ 3 tam tai của các tuổi Tỵ, Dậu, Sửu.
Gia chủ chưa được tuổi mà vẫn cần làm nhà thì theo tục lệ có thể mượn tuổi người hợp để đứng ra động thổ. Đây là cách xem dân gian để tham khảo, việc làm nhà còn phụ thuộc tài chính, thời tiết và điều kiện thi công.
Xem thêm năm 1949
Câu hỏi thường gặp
Năm 1949 tuổi nào làm nhà được?
Năm 1949 (Kỷ Sửu), các tuổi không phạm kim lâu, hoang ốc, tam tai gồm: Canh Thìn 1880, Nhâm Ngọ 1882, Quý Mùi 1883, Tân Mão 1891, Nhâm Thìn 1892, Mậu Tuất 1898, Đinh Mùi 1907, Canh Tuất 1910, Bính Thìn 1916, Kỷ Mùi 1919, Mậu Thìn 1928, Canh Ngọ 1930.
Năm 1949 tuổi nào phạm tam tai, không nên làm nhà?
Năm 1949 các tuổi Tỵ, Dậu, Sửu ở năm thứ 3 của tam tai nên theo quan niệm dân gian không nên làm nhà.
Không được tuổi làm nhà thì phải làm sao?
Theo tục lệ, gia chủ chưa được tuổi có thể mượn tuổi một người hợp để đứng ra làm lễ động thổ, hoặc lùi việc làm nhà sang năm được tuổi.