Sao hạn 1950 (Canh Dần): bảng sao chiếu mệnh 12 con giáp, nam và nữ

Bảng dưới đây liệt kê sao chiếu mệnh và hạn năm 1950 (Canh Dần) cho người sinh từ 1871 tới 1941, chia theo con giáp, nam và nữ riêng. Năm sinh tính theo âm lịch: người sinh trước Tết thì lấy năm âm lịch trước đó. Tuổi trong bảng là tuổi mụ.

Tra nhanh sao hạn 1950 theo năm sinh âm lịch

Tuổi phạm tam tai năm 1950

Năm 1950 các tuổi Thân, Tý, Thìn đang ở năm thứ 1 của hạn tam tai. Tam tai kéo dài ba năm liên tiếp, mỗi nhóm tuổi tam hợp gặp một lần trong 12 năm.

Bảng sao hạn 1950 của 12 con giáp

Sao hạn 1950 tuổi Tý (Chuột)

Năm sinhTuổiNam: sao, hạnNữ: sao, hạn
1876 (Bính Tý)75Thủy Diệu, Thiên TinhMộc Đức, Tam Kheo
1888 (Mậu Tý)63Mộc Đức, Huỳnh TuyềnThủy Diệu, Toán Tận
1900 (Canh Tý)51Vân Hớn, Thiên LaLa Hầu, Diêm Vương
1912 (Nhâm Tý)39Thủy Diệu, Thiên TinhMộc Đức, Tam Kheo
1924 (Giáp Tý)27Mộc Đức, Huỳnh TuyềnThủy Diệu, Toán Tận
1936 (Bính Tý)15Vân Hớn, Thiên LaLa Hầu, Diêm Vương

Sao hạn 1950 tuổi Sửu (Trâu)

Năm sinhTuổiNam: sao, hạnNữ: sao, hạn
1877 (Đinh Sửu)74Thổ Tú, Ngũ MộVân Hớn, Ngũ Mộ
1889 (Kỷ Sửu)62Thái Âm, Diêm VươngThái Bạch, Thiên La
1901 (Tân Sửu)50Thái Dương, Toán TậnThổ Tú, Huỳnh Tuyền
1913 (Quý Sửu)38Thổ Tú, Ngũ MộVân Hớn, Ngũ Mộ
1925 (Ất Sửu)26Thái Âm, Diêm VươngThái Bạch, Thiên La
1937 (Đinh Sửu)14Thái Dương, Toán TậnThổ Tú, Huỳnh Tuyền

Sao hạn 1950 tuổi Dần (Hổ)

Năm sinhTuổiNam: sao, hạnNữ: sao, hạn
1878 (Mậu Dần)73La Hầu, Tam KheoKế Đô, Thiên Tinh
1890 (Canh Dần)61Kế Đô, Địa VõngThái Dương, Địa Võng
1902 (Nhâm Dần)49Thái Bạch, Toán TậnThái Âm, Huỳnh Tuyền
1914 (Giáp Dần)37La Hầu, Tam KheoKế Đô, Thiên Tinh
1926 (Bính Dần)25Kế Đô, Địa VõngThái Dương, Địa Võng
1938 (Mậu Dần)13Thái Bạch, Thiên TinhThái Âm, Tam Kheo

Sao hạn 1950 tuổi Mão (Mèo)

Năm sinhTuổiNam: sao, hạnNữ: sao, hạn
1879 (Kỷ Mão)72Mộc Đức, Huỳnh TuyềnThủy Diệu, Toán Tận
1891 (Tân Mão)60Vân Hớn, Thiên LaLa Hầu, Diêm Vương
1903 (Quý Mão)48Thủy Diệu, Thiên TinhMộc Đức, Tam Kheo
1915 (Ất Mão)36Mộc Đức, Huỳnh TuyềnThủy Diệu, Toán Tận
1927 (Đinh Mão)24Vân Hớn, Thiên LaLa Hầu, Diêm Vương
1939 (Kỷ Mão)12Thủy Diệu, Ngũ MộMộc Đức, Ngũ Mộ

Sao hạn 1950 tuổi Thìn (Rồng)

Năm sinhTuổiNam: sao, hạnNữ: sao, hạn
1880 (Canh Thìn)71Thái Âm, Diêm VươngThái Bạch, Thiên La
1892 (Nhâm Thìn)59Thái Dương, Thiên LaThổ Tú, Diêm Vương
1904 (Giáp Thìn)47Thổ Tú, Ngũ MộVân Hớn, Ngũ Mộ
1916 (Bính Thìn)35Thái Âm, Diêm VươngThái Bạch, Thiên La
1928 (Mậu Thìn)23Thái Dương, Toán TậnThổ Tú, Huỳnh Tuyền
1940 (Canh Thìn)11Thổ Tú, Tam KheoVân Hớn, Thiên Tinh

Sao hạn 1950 tuổi Tỵ (Rắn)

Năm sinhTuổiNam: sao, hạnNữ: sao, hạn
1881 (Tân Tỵ)70Kế Đô, Địa VõngThái Dương, Địa Võng
1893 (Quý Tỵ)58Thái Bạch, Toán TậnThái Âm, Huỳnh Tuyền
1905 (Ất Tỵ)46La Hầu, Tam KheoKế Đô, Thiên Tinh
1917 (Đinh Tỵ)34Kế Đô, Địa VõngThái Dương, Địa Võng
1929 (Kỷ Tỵ)22Thái Bạch, Thiên TinhThái Âm, Tam Kheo
1941 (Tân Tỵ)10La Hầu, Huỳnh TuyềnKế Đô, Toán Tận

Sao hạn 1950 tuổi Ngọ (Ngựa)

Năm sinhTuổiNam: sao, hạnNữ: sao, hạn
1882 (Nhâm Ngọ)69Vân Hớn, Địa VõngLa Hầu, Địa Võng
1894 (Giáp Ngọ)57Thủy Diệu, Thiên TinhMộc Đức, Tam Kheo
1906 (Bính Ngọ)45Mộc Đức, Huỳnh TuyềnThủy Diệu, Toán Tận
1918 (Mậu Ngọ)33Vân Hớn, Thiên LaLa Hầu, Diêm Vương
1930 (Canh Ngọ)21Thủy Diệu, Ngũ MộMộc Đức, Ngũ Mộ

Sao hạn 1950 tuổi Mùi (Dê)

Năm sinhTuổiNam: sao, hạnNữ: sao, hạn
1871 (Tân Mùi)80Thái Âm, Diêm VươngThái Bạch, Thiên La
1883 (Quý Mùi)68Thái Dương, Thiên LaThổ Tú, Diêm Vương
1895 (Ất Mùi)56Thổ Tú, Ngũ MộVân Hớn, Ngũ Mộ
1907 (Đinh Mùi)44Thái Âm, Diêm VươngThái Bạch, Thiên La
1919 (Kỷ Mùi)32Thái Dương, Toán TậnThổ Tú, Huỳnh Tuyền
1931 (Tân Mùi)20Thổ Tú, Tam KheoVân Hớn, Thiên Tinh

Sao hạn 1950 tuổi Thân (Khỉ)

Năm sinhTuổiNam: sao, hạnNữ: sao, hạn
1872 (Nhâm Thân)79Kế Đô, Diêm VươngThái Dương, Thiên La
1884 (Giáp Thân)67Thái Bạch, Toán TậnThái Âm, Huỳnh Tuyền
1896 (Bính Thân)55La Hầu, Tam KheoKế Đô, Thiên Tinh
1908 (Mậu Thân)43Kế Đô, Địa VõngThái Dương, Địa Võng
1920 (Canh Thân)31Thái Bạch, Thiên TinhThái Âm, Tam Kheo
1932 (Nhâm Thân)19La Hầu, Tam KheoKế Đô, Thiên Tinh

Sao hạn 1950 tuổi Dậu (Gà)

Năm sinhTuổiNam: sao, hạnNữ: sao, hạn
1873 (Quý Dậu)78Vân Hớn, Địa VõngLa Hầu, Địa Võng
1885 (Ất Dậu)66Thủy Diệu, Thiên TinhMộc Đức, Tam Kheo
1897 (Đinh Dậu)54Mộc Đức, Huỳnh TuyềnThủy Diệu, Toán Tận
1909 (Kỷ Dậu)42Vân Hớn, Thiên LaLa Hầu, Diêm Vương
1921 (Tân Dậu)30Thủy Diệu, Ngũ MộMộc Đức, Ngũ Mộ
1933 (Quý Dậu)18Mộc Đức, Huỳnh TuyềnThủy Diệu, Toán Tận

Sao hạn 1950 tuổi Tuất (Chó)

Năm sinhTuổiNam: sao, hạnNữ: sao, hạn
1874 (Giáp Tuất)77Thái Dương, Thiên LaThổ Tú, Diêm Vương
1886 (Bính Tuất)65Thổ Tú, Ngũ MộVân Hớn, Ngũ Mộ
1898 (Mậu Tuất)53Thái Âm, Diêm VươngThái Bạch, Thiên La
1910 (Canh Tuất)41Thái Dương, Toán TậnThổ Tú, Huỳnh Tuyền
1922 (Nhâm Tuất)29Thổ Tú, Ngũ MộVân Hớn, Ngũ Mộ
1934 (Giáp Tuất)17Thái Âm, Diêm VươngThái Bạch, Thiên La

Sao hạn 1950 tuổi Hợi (Lợn)

Năm sinhTuổiNam: sao, hạnNữ: sao, hạn
1875 (Ất Hợi)76Thái Bạch, Toán TậnThái Âm, Huỳnh Tuyền
1887 (Đinh Hợi)64La Hầu, Tam KheoKế Đô, Thiên Tinh
1899 (Kỷ Hợi)52Kế Đô, Địa VõngThái Dương, Địa Võng
1911 (Tân Hợi)40Thái Bạch, Thiên TinhThái Âm, Tam Kheo
1923 (Quý Hợi)28La Hầu, Tam KheoKế Đô, Thiên Tinh
1935 (Ất Hợi)16Kế Đô, Địa VõngThái Dương, Địa Võng

Ý nghĩa 9 sao chiếu mệnh

  • Thái Dương: Sao tốt, chủ về công danh, tài lộc, thuận hơn với nam giới.
  • Thái Âm: Sao tốt, chủ về bình an, tiền bạc, thuận hơn với nữ giới.
  • Mộc Đức: Sao tốt, chủ về hỷ sự, hòa thuận trong gia đình.
  • Thổ Tú: Sao trung bình, dễ gặp chuyện thị phi, tiểu nhân, đi xa nên cẩn thận.
  • Thủy Diệu: Sao trung bình, tài lộc có nhưng dễ vướng lời qua tiếng lại, nên cẩn thận khi đi sông nước.
  • Vân Hớn: Sao trung bình, dễ gặp chuyện kiện tụng, giấy tờ, tính khí nóng nảy.
  • La Hầu: Sao xấu, dễ vướng thị phi, giấy tờ, nặng hơn với nam giới.
  • Kế Đô: Sao xấu, dễ gặp chuyện buồn phiền, hao tài, nặng hơn với nữ giới.
  • Thái Bạch: Sao xấu, chủ về hao tán tiền bạc, dễ gặp tiểu nhân.

Cách tính sao hạn

Sao và hạn tính theo tuổi mụ (năm xem trừ năm sinh âm lịch, cộng 1), bắt đầu từ 10 tuổi. Sao chiếu mệnh đi vòng 9 sao: nam khởi La Hầu, nữ khởi Kế Đô, mỗi năm sang một sao. Hạn đi vòng 8 hạn: nam khởi Huỳnh Tuyền đi thuận, nữ khởi Toán Tận đi ngược tuổi tròn chục giữ nguyên hạn của năm trước đó. Đây là cách tính dân gian để tham khảo, mỗi nơi có thể có dị bản.

Xem thêm năm 1950

Câu hỏi thường gặp

Năm 1950 tuổi nào phạm tam tai?

Năm 1950 (Canh Dần) các tuổi Thân, Tý, Thìn đang ở năm thứ 1 của hạn tam tai.

Năm 1950 nam giới sinh năm nào gặp sao xấu?

Trong nhóm 18 tới 60 tuổi, nam sinh các năm 1893, 1896, 1899, 1902, 1905, 1908, 1911, 1914, 1917, 1920, 1923, 1926, 1929, 1932 gặp sao xấu (La Hầu, Kế Đô hoặc Thái Bạch) năm 1950.

Năm 1950 nữ giới sinh năm nào gặp sao xấu?

Trong nhóm 18 tới 60 tuổi, nữ sinh các năm 1891, 1896, 1898, 1900, 1905, 1907, 1909, 1914, 1916, 1918, 1923, 1925, 1927, 1932 gặp sao xấu (La Hầu, Kế Đô hoặc Thái Bạch) năm 1950.

Sao hạn tính theo năm sinh âm lịch hay dương lịch?

Sao hạn tính theo năm sinh âm lịch và tuổi mụ. Người sinh từ đầu năm dương lịch tới trước Tết thì lấy năm âm lịch trước đó.