Sao hạn 1930 (Canh Ngọ): bảng sao chiếu mệnh 12 con giáp, nam và nữ

Bảng dưới đây liệt kê sao chiếu mệnh và hạn năm 1930 (Canh Ngọ) cho người sinh từ 1851 tới 1921, chia theo con giáp, nam và nữ riêng. Năm sinh tính theo âm lịch: người sinh trước Tết thì lấy năm âm lịch trước đó. Tuổi trong bảng là tuổi mụ.

Tra nhanh sao hạn 1930 theo năm sinh âm lịch

Tuổi phạm tam tai năm 1930

Năm 1930 các tuổi Hợi, Mão, Mùi đang ở năm thứ 2 của hạn tam tai. Tam tai kéo dài ba năm liên tiếp, mỗi nhóm tuổi tam hợp gặp một lần trong 12 năm.

Bảng sao hạn 1930 của 12 con giáp

Sao hạn 1930 tuổi (Chuột)

Năm sinhTuổiNam: sao, hạnNữ: sao, hạn
1852 (Nhâm Tý)79Kế Đô, Diêm VươngThái Dương, Thiên La
1864 (Giáp Tý)67Thái Bạch, Toán TậnThái Âm, Huỳnh Tuyền
1876 (Bính Tý)55La Hầu, Tam KheoKế Đô, Thiên Tinh
1888 (Mậu Tý)43Kế Đô, Địa VõngThái Dương, Địa Võng
1900 (Canh Tý)31Thái Bạch, Thiên TinhThái Âm, Tam Kheo
1912 (Nhâm Tý)19La Hầu, Tam KheoKế Đô, Thiên Tinh

Sao hạn 1930 tuổi Sửu (Trâu)

Năm sinhTuổiNam: sao, hạnNữ: sao, hạn
1853 (Quý Sửu)78Vân Hớn, Địa VõngLa Hầu, Địa Võng
1865 (Ất Sửu)66Thủy Diệu, Thiên TinhMộc Đức, Tam Kheo
1877 (Đinh Sửu)54Mộc Đức, Huỳnh TuyềnThủy Diệu, Toán Tận
1889 (Kỷ Sửu)42Vân Hớn, Thiên LaLa Hầu, Diêm Vương
1901 (Tân Sửu)30Thủy Diệu, Ngũ MộMộc Đức, Ngũ Mộ
1913 (Quý Sửu)18Mộc Đức, Huỳnh TuyềnThủy Diệu, Toán Tận

Sao hạn 1930 tuổi Dần (Hổ)

Năm sinhTuổiNam: sao, hạnNữ: sao, hạn
1854 (Giáp Dần)77Thái Dương, Thiên LaThổ Tú, Diêm Vương
1866 (Bính Dần)65Thổ Tú, Ngũ MộVân Hớn, Ngũ Mộ
1878 (Mậu Dần)53Thái Âm, Diêm VươngThái Bạch, Thiên La
1890 (Canh Dần)41Thái Dương, Toán TậnThổ Tú, Huỳnh Tuyền
1902 (Nhâm Dần)29Thổ Tú, Ngũ MộVân Hớn, Ngũ Mộ
1914 (Giáp Dần)17Thái Âm, Diêm VươngThái Bạch, Thiên La

Sao hạn 1930 tuổi Mão (Mèo)

Năm sinhTuổiNam: sao, hạnNữ: sao, hạn
1855 (Ất Mão)76Thái Bạch, Toán TậnThái Âm, Huỳnh Tuyền
1867 (Đinh Mão)64La Hầu, Tam KheoKế Đô, Thiên Tinh
1879 (Kỷ Mão)52Kế Đô, Địa VõngThái Dương, Địa Võng
1891 (Tân Mão)40Thái Bạch, Thiên TinhThái Âm, Tam Kheo
1903 (Quý Mão)28La Hầu, Tam KheoKế Đô, Thiên Tinh
1915 (Ất Mão)16Kế Đô, Địa VõngThái Dương, Địa Võng

Sao hạn 1930 tuổi Thìn (Rồng)

Năm sinhTuổiNam: sao, hạnNữ: sao, hạn
1856 (Bính Thìn)75Thủy Diệu, Thiên TinhMộc Đức, Tam Kheo
1868 (Mậu Thìn)63Mộc Đức, Huỳnh TuyềnThủy Diệu, Toán Tận
1880 (Canh Thìn)51Vân Hớn, Thiên LaLa Hầu, Diêm Vương
1892 (Nhâm Thìn)39Thủy Diệu, Thiên TinhMộc Đức, Tam Kheo
1904 (Giáp Thìn)27Mộc Đức, Huỳnh TuyềnThủy Diệu, Toán Tận
1916 (Bính Thìn)15Vân Hớn, Thiên LaLa Hầu, Diêm Vương

Sao hạn 1930 tuổi Tỵ (Rắn)

Năm sinhTuổiNam: sao, hạnNữ: sao, hạn
1857 (Đinh Tỵ)74Thổ Tú, Ngũ MộVân Hớn, Ngũ Mộ
1869 (Kỷ Tỵ)62Thái Âm, Diêm VươngThái Bạch, Thiên La
1881 (Tân Tỵ)50Thái Dương, Toán TậnThổ Tú, Huỳnh Tuyền
1893 (Quý Tỵ)38Thổ Tú, Ngũ MộVân Hớn, Ngũ Mộ
1905 (Ất Tỵ)26Thái Âm, Diêm VươngThái Bạch, Thiên La
1917 (Đinh Tỵ)14Thái Dương, Toán TậnThổ Tú, Huỳnh Tuyền

Sao hạn 1930 tuổi Ngọ (Ngựa)

Năm sinhTuổiNam: sao, hạnNữ: sao, hạn
1858 (Mậu Ngọ)73La Hầu, Tam KheoKế Đô, Thiên Tinh
1870 (Canh Ngọ)61Kế Đô, Địa VõngThái Dương, Địa Võng
1882 (Nhâm Ngọ)49Thái Bạch, Toán TậnThái Âm, Huỳnh Tuyền
1894 (Giáp Ngọ)37La Hầu, Tam KheoKế Đô, Thiên Tinh
1906 (Bính Ngọ)25Kế Đô, Địa VõngThái Dương, Địa Võng
1918 (Mậu Ngọ)13Thái Bạch, Thiên TinhThái Âm, Tam Kheo

Sao hạn 1930 tuổi Mùi ()

Năm sinhTuổiNam: sao, hạnNữ: sao, hạn
1859 (Kỷ Mùi)72Mộc Đức, Huỳnh TuyềnThủy Diệu, Toán Tận
1871 (Tân Mùi)60Vân Hớn, Thiên LaLa Hầu, Diêm Vương
1883 (Quý Mùi)48Thủy Diệu, Thiên TinhMộc Đức, Tam Kheo
1895 (Ất Mùi)36Mộc Đức, Huỳnh TuyềnThủy Diệu, Toán Tận
1907 (Đinh Mùi)24Vân Hớn, Thiên LaLa Hầu, Diêm Vương
1919 (Kỷ Mùi)12Thủy Diệu, Ngũ MộMộc Đức, Ngũ Mộ

Sao hạn 1930 tuổi Thân (Khỉ)

Năm sinhTuổiNam: sao, hạnNữ: sao, hạn
1860 (Canh Thân)71Thái Âm, Diêm VươngThái Bạch, Thiên La
1872 (Nhâm Thân)59Thái Dương, Thiên LaThổ Tú, Diêm Vương
1884 (Giáp Thân)47Thổ Tú, Ngũ MộVân Hớn, Ngũ Mộ
1896 (Bính Thân)35Thái Âm, Diêm VươngThái Bạch, Thiên La
1908 (Mậu Thân)23Thái Dương, Toán TậnThổ Tú, Huỳnh Tuyền
1920 (Canh Thân)11Thổ Tú, Tam KheoVân Hớn, Thiên Tinh

Sao hạn 1930 tuổi Dậu ()

Năm sinhTuổiNam: sao, hạnNữ: sao, hạn
1861 (Tân Dậu)70Kế Đô, Địa VõngThái Dương, Địa Võng
1873 (Quý Dậu)58Thái Bạch, Toán TậnThái Âm, Huỳnh Tuyền
1885 (Ất Dậu)46La Hầu, Tam KheoKế Đô, Thiên Tinh
1897 (Đinh Dậu)34Kế Đô, Địa VõngThái Dương, Địa Võng
1909 (Kỷ Dậu)22Thái Bạch, Thiên TinhThái Âm, Tam Kheo
1921 (Tân Dậu)10La Hầu, Huỳnh TuyềnKế Đô, Toán Tận

Sao hạn 1930 tuổi Tuất (Chó)

Năm sinhTuổiNam: sao, hạnNữ: sao, hạn
1862 (Nhâm Tuất)69Vân Hớn, Địa VõngLa Hầu, Địa Võng
1874 (Giáp Tuất)57Thủy Diệu, Thiên TinhMộc Đức, Tam Kheo
1886 (Bính Tuất)45Mộc Đức, Huỳnh TuyềnThủy Diệu, Toán Tận
1898 (Mậu Tuất)33Vân Hớn, Thiên LaLa Hầu, Diêm Vương
1910 (Canh Tuất)21Thủy Diệu, Ngũ MộMộc Đức, Ngũ Mộ

Sao hạn 1930 tuổi Hợi (Lợn)

Năm sinhTuổiNam: sao, hạnNữ: sao, hạn
1851 (Tân Hợi)80Thái Âm, Diêm VươngThái Bạch, Thiên La
1863 (Quý Hợi)68Thái Dương, Thiên LaThổ Tú, Diêm Vương
1875 (Ất Hợi)56Thổ Tú, Ngũ MộVân Hớn, Ngũ Mộ
1887 (Đinh Hợi)44Thái Âm, Diêm VươngThái Bạch, Thiên La
1899 (Kỷ Hợi)32Thái Dương, Toán TậnThổ Tú, Huỳnh Tuyền
1911 (Tân Hợi)20Thổ Tú, Tam KheoVân Hớn, Thiên Tinh

Ý nghĩa 9 sao chiếu mệnh

  • Thái Dương: Sao tốt, chủ về công danh, tài lộc, thuận hơn với nam giới.
  • Thái Âm: Sao tốt, chủ về bình an, tiền bạc, thuận hơn với nữ giới.
  • Mộc Đức: Sao tốt, chủ về hỷ sự, hòa thuận trong gia đình.
  • Thổ Tú: Sao trung bình, dễ gặp chuyện thị phi, tiểu nhân, đi xa nên cẩn thận.
  • Thủy Diệu: Sao trung bình, tài lộc có nhưng dễ vướng lời qua tiếng lại, nên cẩn thận khi đi sông nước.
  • Vân Hớn: Sao trung bình, dễ gặp chuyện kiện tụng, giấy tờ, tính khí nóng nảy.
  • La Hầu: Sao xấu, dễ vướng thị phi, giấy tờ, nặng hơn với nam giới.
  • Kế Đô: Sao xấu, dễ gặp chuyện buồn phiền, hao tài, nặng hơn với nữ giới.
  • Thái Bạch: Sao xấu, chủ về hao tán tiền bạc, dễ gặp tiểu nhân.

Cách tính sao hạn

Sao và hạn tính theo tuổi mụ (năm xem trừ năm sinh âm lịch, cộng 1), bắt đầu từ 10 tuổi. Sao chiếu mệnh đi vòng 9 sao: nam khởi La Hầu, nữ khởi Kế Đô, mỗi năm sang một sao. Hạn đi vòng 8 hạn: nam khởi Huỳnh Tuyền đi thuận, nữ khởi Toán Tận đi ngược tuổi tròn chục giữ nguyên hạn của năm trước đó. Đây là cách tính dân gian để tham khảo, mỗi nơi có thể có dị bản.

Xem thêm năm 1930

Câu hỏi thường gặp

Năm 1930 tuổi nào phạm tam tai?

Năm 1930 (Canh Ngọ) các tuổi Hợi, Mão, Mùi đang ở năm thứ 2 của hạn tam tai.

Năm 1930 nam giới sinh năm nào gặp sao xấu?

Trong nhóm 18 tới 60 tuổi, nam sinh các năm 1873, 1876, 1879, 1882, 1885, 1888, 1891, 1894, 1897, 1900, 1903, 1906, 1909, 1912 gặp sao xấu (La Hầu, Kế Đô hoặc Thái Bạch) năm 1930.

Năm 1930 nữ giới sinh năm nào gặp sao xấu?

Trong nhóm 18 tới 60 tuổi, nữ sinh các năm 1871, 1876, 1878, 1880, 1885, 1887, 1889, 1894, 1896, 1898, 1903, 1905, 1907, 1912 gặp sao xấu (La Hầu, Kế Đô hoặc Thái Bạch) năm 1930.

Sao hạn tính theo năm sinh âm lịch hay dương lịch?

Sao hạn tính theo năm sinh âm lịch và tuổi mụ. Người sinh từ đầu năm dương lịch tới trước Tết thì lấy năm âm lịch trước đó.