Sao hạn 1929 (Kỷ Tỵ): bảng sao chiếu mệnh 12 con giáp, nam và nữ
Bảng dưới đây liệt kê sao chiếu mệnh và hạn năm 1929 (Kỷ Tỵ) cho người sinh từ 1850 tới 1920, chia theo con giáp, nam và nữ riêng. Năm sinh tính theo âm lịch: người sinh trước Tết thì lấy năm âm lịch trước đó. Tuổi trong bảng là tuổi mụ.
Tra nhanh sao hạn 1929 theo năm sinh âm lịch
Tuổi phạm tam tai năm 1929
Năm 1929 các tuổi Hợi, Mão, Mùi đang ở năm thứ 1 của hạn tam tai. Tam tai kéo dài ba năm liên tiếp, mỗi nhóm tuổi tam hợp gặp một lần trong 12 năm.
Bảng sao hạn 1929 của 12 con giáp
Sao hạn 1929 tuổi Tý (Chuột)
Năm sinh
Tuổi
Nam: sao, hạn
Nữ: sao, hạn
1852 (Nhâm Tý)
78
Vân Hớn, Địa Võng
La Hầu, Địa Võng
1864 (Giáp Tý)
66
Thủy Diệu, Thiên Tinh
Mộc Đức, Tam Kheo
1876 (Bính Tý)
54
Mộc Đức, Huỳnh Tuyền
Thủy Diệu, Toán Tận
1888 (Mậu Tý)
42
Vân Hớn, Thiên La
La Hầu, Diêm Vương
1900 (Canh Tý)
30
Thủy Diệu, Ngũ Mộ
Mộc Đức, Ngũ Mộ
1912 (Nhâm Tý)
18
Mộc Đức, Huỳnh Tuyền
Thủy Diệu, Toán Tận
Sao hạn 1929 tuổi Sửu (Trâu)
Năm sinh
Tuổi
Nam: sao, hạn
Nữ: sao, hạn
1853 (Quý Sửu)
77
Thái Dương, Thiên La
Thổ Tú, Diêm Vương
1865 (Ất Sửu)
65
Thổ Tú, Ngũ Mộ
Vân Hớn, Ngũ Mộ
1877 (Đinh Sửu)
53
Thái Âm, Diêm Vương
Thái Bạch, Thiên La
1889 (Kỷ Sửu)
41
Thái Dương, Toán Tận
Thổ Tú, Huỳnh Tuyền
1901 (Tân Sửu)
29
Thổ Tú, Ngũ Mộ
Vân Hớn, Ngũ Mộ
1913 (Quý Sửu)
17
Thái Âm, Diêm Vương
Thái Bạch, Thiên La
Sao hạn 1929 tuổi Dần (Hổ)
Năm sinh
Tuổi
Nam: sao, hạn
Nữ: sao, hạn
1854 (Giáp Dần)
76
Thái Bạch, Toán Tận
Thái Âm, Huỳnh Tuyền
1866 (Bính Dần)
64
La Hầu, Tam Kheo
Kế Đô, Thiên Tinh
1878 (Mậu Dần)
52
Kế Đô, Địa Võng
Thái Dương, Địa Võng
1890 (Canh Dần)
40
Thái Bạch, Thiên Tinh
Thái Âm, Tam Kheo
1902 (Nhâm Dần)
28
La Hầu, Tam Kheo
Kế Đô, Thiên Tinh
1914 (Giáp Dần)
16
Kế Đô, Địa Võng
Thái Dương, Địa Võng
Sao hạn 1929 tuổi Mão (Mèo)
Năm sinh
Tuổi
Nam: sao, hạn
Nữ: sao, hạn
1855 (Ất Mão)
75
Thủy Diệu, Thiên Tinh
Mộc Đức, Tam Kheo
1867 (Đinh Mão)
63
Mộc Đức, Huỳnh Tuyền
Thủy Diệu, Toán Tận
1879 (Kỷ Mão)
51
Vân Hớn, Thiên La
La Hầu, Diêm Vương
1891 (Tân Mão)
39
Thủy Diệu, Thiên Tinh
Mộc Đức, Tam Kheo
1903 (Quý Mão)
27
Mộc Đức, Huỳnh Tuyền
Thủy Diệu, Toán Tận
1915 (Ất Mão)
15
Vân Hớn, Thiên La
La Hầu, Diêm Vương
Sao hạn 1929 tuổi Thìn (Rồng)
Năm sinh
Tuổi
Nam: sao, hạn
Nữ: sao, hạn
1856 (Bính Thìn)
74
Thổ Tú, Ngũ Mộ
Vân Hớn, Ngũ Mộ
1868 (Mậu Thìn)
62
Thái Âm, Diêm Vương
Thái Bạch, Thiên La
1880 (Canh Thìn)
50
Thái Dương, Toán Tận
Thổ Tú, Huỳnh Tuyền
1892 (Nhâm Thìn)
38
Thổ Tú, Ngũ Mộ
Vân Hớn, Ngũ Mộ
1904 (Giáp Thìn)
26
Thái Âm, Diêm Vương
Thái Bạch, Thiên La
1916 (Bính Thìn)
14
Thái Dương, Toán Tận
Thổ Tú, Huỳnh Tuyền
Sao hạn 1929 tuổi Tỵ (Rắn)
Năm sinh
Tuổi
Nam: sao, hạn
Nữ: sao, hạn
1857 (Đinh Tỵ)
73
La Hầu, Tam Kheo
Kế Đô, Thiên Tinh
1869 (Kỷ Tỵ)
61
Kế Đô, Địa Võng
Thái Dương, Địa Võng
1881 (Tân Tỵ)
49
Thái Bạch, Toán Tận
Thái Âm, Huỳnh Tuyền
1893 (Quý Tỵ)
37
La Hầu, Tam Kheo
Kế Đô, Thiên Tinh
1905 (Ất Tỵ)
25
Kế Đô, Địa Võng
Thái Dương, Địa Võng
1917 (Đinh Tỵ)
13
Thái Bạch, Thiên Tinh
Thái Âm, Tam Kheo
Sao hạn 1929 tuổi Ngọ (Ngựa)
Năm sinh
Tuổi
Nam: sao, hạn
Nữ: sao, hạn
1858 (Mậu Ngọ)
72
Mộc Đức, Huỳnh Tuyền
Thủy Diệu, Toán Tận
1870 (Canh Ngọ)
60
Vân Hớn, Thiên La
La Hầu, Diêm Vương
1882 (Nhâm Ngọ)
48
Thủy Diệu, Thiên Tinh
Mộc Đức, Tam Kheo
1894 (Giáp Ngọ)
36
Mộc Đức, Huỳnh Tuyền
Thủy Diệu, Toán Tận
1906 (Bính Ngọ)
24
Vân Hớn, Thiên La
La Hầu, Diêm Vương
1918 (Mậu Ngọ)
12
Thủy Diệu, Ngũ Mộ
Mộc Đức, Ngũ Mộ
Sao hạn 1929 tuổi Mùi (Dê)
Năm sinh
Tuổi
Nam: sao, hạn
Nữ: sao, hạn
1859 (Kỷ Mùi)
71
Thái Âm, Diêm Vương
Thái Bạch, Thiên La
1871 (Tân Mùi)
59
Thái Dương, Thiên La
Thổ Tú, Diêm Vương
1883 (Quý Mùi)
47
Thổ Tú, Ngũ Mộ
Vân Hớn, Ngũ Mộ
1895 (Ất Mùi)
35
Thái Âm, Diêm Vương
Thái Bạch, Thiên La
1907 (Đinh Mùi)
23
Thái Dương, Toán Tận
Thổ Tú, Huỳnh Tuyền
1919 (Kỷ Mùi)
11
Thổ Tú, Tam Kheo
Vân Hớn, Thiên Tinh
Sao hạn 1929 tuổi Thân (Khỉ)
Năm sinh
Tuổi
Nam: sao, hạn
Nữ: sao, hạn
1860 (Canh Thân)
70
Kế Đô, Địa Võng
Thái Dương, Địa Võng
1872 (Nhâm Thân)
58
Thái Bạch, Toán Tận
Thái Âm, Huỳnh Tuyền
1884 (Giáp Thân)
46
La Hầu, Tam Kheo
Kế Đô, Thiên Tinh
1896 (Bính Thân)
34
Kế Đô, Địa Võng
Thái Dương, Địa Võng
1908 (Mậu Thân)
22
Thái Bạch, Thiên Tinh
Thái Âm, Tam Kheo
1920 (Canh Thân)
10
La Hầu, Huỳnh Tuyền
Kế Đô, Toán Tận
Sao hạn 1929 tuổi Dậu (Gà)
Năm sinh
Tuổi
Nam: sao, hạn
Nữ: sao, hạn
1861 (Tân Dậu)
69
Vân Hớn, Địa Võng
La Hầu, Địa Võng
1873 (Quý Dậu)
57
Thủy Diệu, Thiên Tinh
Mộc Đức, Tam Kheo
1885 (Ất Dậu)
45
Mộc Đức, Huỳnh Tuyền
Thủy Diệu, Toán Tận
1897 (Đinh Dậu)
33
Vân Hớn, Thiên La
La Hầu, Diêm Vương
1909 (Kỷ Dậu)
21
Thủy Diệu, Ngũ Mộ
Mộc Đức, Ngũ Mộ
Sao hạn 1929 tuổi Tuất (Chó)
Năm sinh
Tuổi
Nam: sao, hạn
Nữ: sao, hạn
1850 (Canh Tuất)
80
Thái Âm, Diêm Vương
Thái Bạch, Thiên La
1862 (Nhâm Tuất)
68
Thái Dương, Thiên La
Thổ Tú, Diêm Vương
1874 (Giáp Tuất)
56
Thổ Tú, Ngũ Mộ
Vân Hớn, Ngũ Mộ
1886 (Bính Tuất)
44
Thái Âm, Diêm Vương
Thái Bạch, Thiên La
1898 (Mậu Tuất)
32
Thái Dương, Toán Tận
Thổ Tú, Huỳnh Tuyền
1910 (Canh Tuất)
20
Thổ Tú, Tam Kheo
Vân Hớn, Thiên Tinh
Sao hạn 1929 tuổi Hợi (Lợn)
Năm sinh
Tuổi
Nam: sao, hạn
Nữ: sao, hạn
1851 (Tân Hợi)
79
Kế Đô, Diêm Vương
Thái Dương, Thiên La
1863 (Quý Hợi)
67
Thái Bạch, Toán Tận
Thái Âm, Huỳnh Tuyền
1875 (Ất Hợi)
55
La Hầu, Tam Kheo
Kế Đô, Thiên Tinh
1887 (Đinh Hợi)
43
Kế Đô, Địa Võng
Thái Dương, Địa Võng
1899 (Kỷ Hợi)
31
Thái Bạch, Thiên Tinh
Thái Âm, Tam Kheo
1911 (Tân Hợi)
19
La Hầu, Tam Kheo
Kế Đô, Thiên Tinh
Ý nghĩa 9 sao chiếu mệnh
Thái Dương: Sao tốt, chủ về công danh, tài lộc, thuận hơn với nam giới.
Thái Âm: Sao tốt, chủ về bình an, tiền bạc, thuận hơn với nữ giới.
Mộc Đức: Sao tốt, chủ về hỷ sự, hòa thuận trong gia đình.
Thổ Tú: Sao trung bình, dễ gặp chuyện thị phi, tiểu nhân, đi xa nên cẩn thận.
Thủy Diệu: Sao trung bình, tài lộc có nhưng dễ vướng lời qua tiếng lại, nên cẩn thận khi đi sông nước.
Vân Hớn: Sao trung bình, dễ gặp chuyện kiện tụng, giấy tờ, tính khí nóng nảy.
La Hầu: Sao xấu, dễ vướng thị phi, giấy tờ, nặng hơn với nam giới.
Kế Đô: Sao xấu, dễ gặp chuyện buồn phiền, hao tài, nặng hơn với nữ giới.
Thái Bạch: Sao xấu, chủ về hao tán tiền bạc, dễ gặp tiểu nhân.
Cách tính sao hạn
Sao và hạn tính theo tuổi mụ (năm xem trừ năm sinh âm lịch, cộng 1), bắt đầu từ 10 tuổi. Sao chiếu mệnh đi vòng 9 sao: nam khởi La Hầu, nữ khởi Kế Đô, mỗi năm sang một sao. Hạn đi vòng 8 hạn: nam khởi Huỳnh Tuyền đi thuận, nữ khởi Toán Tận đi ngược tuổi tròn chục giữ nguyên hạn của năm trước đó. Đây là cách tính dân gian để tham khảo, mỗi nơi có thể có dị bản.
Năm 1929 (Kỷ Tỵ) các tuổi Hợi, Mão, Mùi đang ở năm thứ 1 của hạn tam tai.
Năm 1929 nam giới sinh năm nào gặp sao xấu?
Trong nhóm 18 tới 60 tuổi, nam sinh các năm 1872, 1875, 1878, 1881, 1884, 1887, 1890, 1893, 1896, 1899, 1902, 1905, 1908, 1911 gặp sao xấu (La Hầu, Kế Đô hoặc Thái Bạch) năm 1929.
Năm 1929 nữ giới sinh năm nào gặp sao xấu?
Trong nhóm 18 tới 60 tuổi, nữ sinh các năm 1870, 1875, 1877, 1879, 1884, 1886, 1888, 1893, 1895, 1897, 1902, 1904, 1906, 1911 gặp sao xấu (La Hầu, Kế Đô hoặc Thái Bạch) năm 1929.
Sao hạn tính theo năm sinh âm lịch hay dương lịch?
Sao hạn tính theo năm sinh âm lịch và tuổi mụ. Người sinh từ đầu năm dương lịch tới trước Tết thì lấy năm âm lịch trước đó.