Sao hạn 1928 (Mậu Thìn): bảng sao chiếu mệnh 12 con giáp, nam và nữ
Bảng dưới đây liệt kê sao chiếu mệnh và hạn năm 1928 (Mậu Thìn) cho người sinh từ 1849 tới 1919, chia theo con giáp, nam và nữ riêng. Năm sinh tính theo âm lịch: người sinh trước Tết thì lấy năm âm lịch trước đó. Tuổi trong bảng là tuổi mụ.
Tra nhanh sao hạn 1928 theo năm sinh âm lịch
Tuổi phạm tam tai năm 1928
Năm 1928 các tuổi Thân, Tý, Thìn đang ở năm thứ 3 của hạn tam tai. Tam tai kéo dài ba năm liên tiếp, mỗi nhóm tuổi tam hợp gặp một lần trong 12 năm.
Bảng sao hạn 1928 của 12 con giáp
Sao hạn 1928 tuổi Tý (Chuột)
Năm sinh
Tuổi
Nam: sao, hạn
Nữ: sao, hạn
1852 (Nhâm Tý)
77
Thái Dương, Thiên La
Thổ Tú, Diêm Vương
1864 (Giáp Tý)
65
Thổ Tú, Ngũ Mộ
Vân Hớn, Ngũ Mộ
1876 (Bính Tý)
53
Thái Âm, Diêm Vương
Thái Bạch, Thiên La
1888 (Mậu Tý)
41
Thái Dương, Toán Tận
Thổ Tú, Huỳnh Tuyền
1900 (Canh Tý)
29
Thổ Tú, Ngũ Mộ
Vân Hớn, Ngũ Mộ
1912 (Nhâm Tý)
17
Thái Âm, Diêm Vương
Thái Bạch, Thiên La
Sao hạn 1928 tuổi Sửu (Trâu)
Năm sinh
Tuổi
Nam: sao, hạn
Nữ: sao, hạn
1853 (Quý Sửu)
76
Thái Bạch, Toán Tận
Thái Âm, Huỳnh Tuyền
1865 (Ất Sửu)
64
La Hầu, Tam Kheo
Kế Đô, Thiên Tinh
1877 (Đinh Sửu)
52
Kế Đô, Địa Võng
Thái Dương, Địa Võng
1889 (Kỷ Sửu)
40
Thái Bạch, Thiên Tinh
Thái Âm, Tam Kheo
1901 (Tân Sửu)
28
La Hầu, Tam Kheo
Kế Đô, Thiên Tinh
1913 (Quý Sửu)
16
Kế Đô, Địa Võng
Thái Dương, Địa Võng
Sao hạn 1928 tuổi Dần (Hổ)
Năm sinh
Tuổi
Nam: sao, hạn
Nữ: sao, hạn
1854 (Giáp Dần)
75
Thủy Diệu, Thiên Tinh
Mộc Đức, Tam Kheo
1866 (Bính Dần)
63
Mộc Đức, Huỳnh Tuyền
Thủy Diệu, Toán Tận
1878 (Mậu Dần)
51
Vân Hớn, Thiên La
La Hầu, Diêm Vương
1890 (Canh Dần)
39
Thủy Diệu, Thiên Tinh
Mộc Đức, Tam Kheo
1902 (Nhâm Dần)
27
Mộc Đức, Huỳnh Tuyền
Thủy Diệu, Toán Tận
1914 (Giáp Dần)
15
Vân Hớn, Thiên La
La Hầu, Diêm Vương
Sao hạn 1928 tuổi Mão (Mèo)
Năm sinh
Tuổi
Nam: sao, hạn
Nữ: sao, hạn
1855 (Ất Mão)
74
Thổ Tú, Ngũ Mộ
Vân Hớn, Ngũ Mộ
1867 (Đinh Mão)
62
Thái Âm, Diêm Vương
Thái Bạch, Thiên La
1879 (Kỷ Mão)
50
Thái Dương, Toán Tận
Thổ Tú, Huỳnh Tuyền
1891 (Tân Mão)
38
Thổ Tú, Ngũ Mộ
Vân Hớn, Ngũ Mộ
1903 (Quý Mão)
26
Thái Âm, Diêm Vương
Thái Bạch, Thiên La
1915 (Ất Mão)
14
Thái Dương, Toán Tận
Thổ Tú, Huỳnh Tuyền
Sao hạn 1928 tuổi Thìn (Rồng)
Năm sinh
Tuổi
Nam: sao, hạn
Nữ: sao, hạn
1856 (Bính Thìn)
73
La Hầu, Tam Kheo
Kế Đô, Thiên Tinh
1868 (Mậu Thìn)
61
Kế Đô, Địa Võng
Thái Dương, Địa Võng
1880 (Canh Thìn)
49
Thái Bạch, Toán Tận
Thái Âm, Huỳnh Tuyền
1892 (Nhâm Thìn)
37
La Hầu, Tam Kheo
Kế Đô, Thiên Tinh
1904 (Giáp Thìn)
25
Kế Đô, Địa Võng
Thái Dương, Địa Võng
1916 (Bính Thìn)
13
Thái Bạch, Thiên Tinh
Thái Âm, Tam Kheo
Sao hạn 1928 tuổi Tỵ (Rắn)
Năm sinh
Tuổi
Nam: sao, hạn
Nữ: sao, hạn
1857 (Đinh Tỵ)
72
Mộc Đức, Huỳnh Tuyền
Thủy Diệu, Toán Tận
1869 (Kỷ Tỵ)
60
Vân Hớn, Thiên La
La Hầu, Diêm Vương
1881 (Tân Tỵ)
48
Thủy Diệu, Thiên Tinh
Mộc Đức, Tam Kheo
1893 (Quý Tỵ)
36
Mộc Đức, Huỳnh Tuyền
Thủy Diệu, Toán Tận
1905 (Ất Tỵ)
24
Vân Hớn, Thiên La
La Hầu, Diêm Vương
1917 (Đinh Tỵ)
12
Thủy Diệu, Ngũ Mộ
Mộc Đức, Ngũ Mộ
Sao hạn 1928 tuổi Ngọ (Ngựa)
Năm sinh
Tuổi
Nam: sao, hạn
Nữ: sao, hạn
1858 (Mậu Ngọ)
71
Thái Âm, Diêm Vương
Thái Bạch, Thiên La
1870 (Canh Ngọ)
59
Thái Dương, Thiên La
Thổ Tú, Diêm Vương
1882 (Nhâm Ngọ)
47
Thổ Tú, Ngũ Mộ
Vân Hớn, Ngũ Mộ
1894 (Giáp Ngọ)
35
Thái Âm, Diêm Vương
Thái Bạch, Thiên La
1906 (Bính Ngọ)
23
Thái Dương, Toán Tận
Thổ Tú, Huỳnh Tuyền
1918 (Mậu Ngọ)
11
Thổ Tú, Tam Kheo
Vân Hớn, Thiên Tinh
Sao hạn 1928 tuổi Mùi (Dê)
Năm sinh
Tuổi
Nam: sao, hạn
Nữ: sao, hạn
1859 (Kỷ Mùi)
70
Kế Đô, Địa Võng
Thái Dương, Địa Võng
1871 (Tân Mùi)
58
Thái Bạch, Toán Tận
Thái Âm, Huỳnh Tuyền
1883 (Quý Mùi)
46
La Hầu, Tam Kheo
Kế Đô, Thiên Tinh
1895 (Ất Mùi)
34
Kế Đô, Địa Võng
Thái Dương, Địa Võng
1907 (Đinh Mùi)
22
Thái Bạch, Thiên Tinh
Thái Âm, Tam Kheo
1919 (Kỷ Mùi)
10
La Hầu, Huỳnh Tuyền
Kế Đô, Toán Tận
Sao hạn 1928 tuổi Thân (Khỉ)
Năm sinh
Tuổi
Nam: sao, hạn
Nữ: sao, hạn
1860 (Canh Thân)
69
Vân Hớn, Địa Võng
La Hầu, Địa Võng
1872 (Nhâm Thân)
57
Thủy Diệu, Thiên Tinh
Mộc Đức, Tam Kheo
1884 (Giáp Thân)
45
Mộc Đức, Huỳnh Tuyền
Thủy Diệu, Toán Tận
1896 (Bính Thân)
33
Vân Hớn, Thiên La
La Hầu, Diêm Vương
1908 (Mậu Thân)
21
Thủy Diệu, Ngũ Mộ
Mộc Đức, Ngũ Mộ
Sao hạn 1928 tuổi Dậu (Gà)
Năm sinh
Tuổi
Nam: sao, hạn
Nữ: sao, hạn
1849 (Kỷ Dậu)
80
Thái Âm, Diêm Vương
Thái Bạch, Thiên La
1861 (Tân Dậu)
68
Thái Dương, Thiên La
Thổ Tú, Diêm Vương
1873 (Quý Dậu)
56
Thổ Tú, Ngũ Mộ
Vân Hớn, Ngũ Mộ
1885 (Ất Dậu)
44
Thái Âm, Diêm Vương
Thái Bạch, Thiên La
1897 (Đinh Dậu)
32
Thái Dương, Toán Tận
Thổ Tú, Huỳnh Tuyền
1909 (Kỷ Dậu)
20
Thổ Tú, Tam Kheo
Vân Hớn, Thiên Tinh
Sao hạn 1928 tuổi Tuất (Chó)
Năm sinh
Tuổi
Nam: sao, hạn
Nữ: sao, hạn
1850 (Canh Tuất)
79
Kế Đô, Diêm Vương
Thái Dương, Thiên La
1862 (Nhâm Tuất)
67
Thái Bạch, Toán Tận
Thái Âm, Huỳnh Tuyền
1874 (Giáp Tuất)
55
La Hầu, Tam Kheo
Kế Đô, Thiên Tinh
1886 (Bính Tuất)
43
Kế Đô, Địa Võng
Thái Dương, Địa Võng
1898 (Mậu Tuất)
31
Thái Bạch, Thiên Tinh
Thái Âm, Tam Kheo
1910 (Canh Tuất)
19
La Hầu, Tam Kheo
Kế Đô, Thiên Tinh
Sao hạn 1928 tuổi Hợi (Lợn)
Năm sinh
Tuổi
Nam: sao, hạn
Nữ: sao, hạn
1851 (Tân Hợi)
78
Vân Hớn, Địa Võng
La Hầu, Địa Võng
1863 (Quý Hợi)
66
Thủy Diệu, Thiên Tinh
Mộc Đức, Tam Kheo
1875 (Ất Hợi)
54
Mộc Đức, Huỳnh Tuyền
Thủy Diệu, Toán Tận
1887 (Đinh Hợi)
42
Vân Hớn, Thiên La
La Hầu, Diêm Vương
1899 (Kỷ Hợi)
30
Thủy Diệu, Ngũ Mộ
Mộc Đức, Ngũ Mộ
1911 (Tân Hợi)
18
Mộc Đức, Huỳnh Tuyền
Thủy Diệu, Toán Tận
Ý nghĩa 9 sao chiếu mệnh
Thái Dương: Sao tốt, chủ về công danh, tài lộc, thuận hơn với nam giới.
Thái Âm: Sao tốt, chủ về bình an, tiền bạc, thuận hơn với nữ giới.
Mộc Đức: Sao tốt, chủ về hỷ sự, hòa thuận trong gia đình.
Thổ Tú: Sao trung bình, dễ gặp chuyện thị phi, tiểu nhân, đi xa nên cẩn thận.
Thủy Diệu: Sao trung bình, tài lộc có nhưng dễ vướng lời qua tiếng lại, nên cẩn thận khi đi sông nước.
Vân Hớn: Sao trung bình, dễ gặp chuyện kiện tụng, giấy tờ, tính khí nóng nảy.
La Hầu: Sao xấu, dễ vướng thị phi, giấy tờ, nặng hơn với nam giới.
Kế Đô: Sao xấu, dễ gặp chuyện buồn phiền, hao tài, nặng hơn với nữ giới.
Thái Bạch: Sao xấu, chủ về hao tán tiền bạc, dễ gặp tiểu nhân.
Cách tính sao hạn
Sao và hạn tính theo tuổi mụ (năm xem trừ năm sinh âm lịch, cộng 1), bắt đầu từ 10 tuổi. Sao chiếu mệnh đi vòng 9 sao: nam khởi La Hầu, nữ khởi Kế Đô, mỗi năm sang một sao. Hạn đi vòng 8 hạn: nam khởi Huỳnh Tuyền đi thuận, nữ khởi Toán Tận đi ngược tuổi tròn chục giữ nguyên hạn của năm trước đó. Đây là cách tính dân gian để tham khảo, mỗi nơi có thể có dị bản.
Năm 1928 (Mậu Thìn) các tuổi Thân, Tý, Thìn đang ở năm thứ 3 của hạn tam tai.
Năm 1928 nam giới sinh năm nào gặp sao xấu?
Trong nhóm 18 tới 60 tuổi, nam sinh các năm 1871, 1874, 1877, 1880, 1883, 1886, 1889, 1892, 1895, 1898, 1901, 1904, 1907, 1910 gặp sao xấu (La Hầu, Kế Đô hoặc Thái Bạch) năm 1928.
Năm 1928 nữ giới sinh năm nào gặp sao xấu?
Trong nhóm 18 tới 60 tuổi, nữ sinh các năm 1869, 1874, 1876, 1878, 1883, 1885, 1887, 1892, 1894, 1896, 1901, 1903, 1905, 1910 gặp sao xấu (La Hầu, Kế Đô hoặc Thái Bạch) năm 1928.
Sao hạn tính theo năm sinh âm lịch hay dương lịch?
Sao hạn tính theo năm sinh âm lịch và tuổi mụ. Người sinh từ đầu năm dương lịch tới trước Tết thì lấy năm âm lịch trước đó.