Sao hạn 1931 (Tân Mùi): bảng sao chiếu mệnh 12 con giáp, nam và nữ

Bảng dưới đây liệt kê sao chiếu mệnh và hạn năm 1931 (Tân Mùi) cho người sinh từ 1852 tới 1922, chia theo con giáp, nam và nữ riêng. Năm sinh tính theo âm lịch: người sinh trước Tết thì lấy năm âm lịch trước đó. Tuổi trong bảng là tuổi mụ.

Tra nhanh sao hạn 1931 theo năm sinh âm lịch

Tuổi phạm tam tai năm 1931

Năm 1931 các tuổi Hợi, Mão, Mùi đang ở năm thứ 3 của hạn tam tai. Tam tai kéo dài ba năm liên tiếp, mỗi nhóm tuổi tam hợp gặp một lần trong 12 năm.

Bảng sao hạn 1931 của 12 con giáp

Sao hạn 1931 tuổi (Chuột)

Năm sinhTuổiNam: sao, hạnNữ: sao, hạn
1852 (Nhâm Tý)80Thái Âm, Diêm VươngThái Bạch, Thiên La
1864 (Giáp Tý)68Thái Dương, Thiên LaThổ Tú, Diêm Vương
1876 (Bính Tý)56Thổ Tú, Ngũ MộVân Hớn, Ngũ Mộ
1888 (Mậu Tý)44Thái Âm, Diêm VươngThái Bạch, Thiên La
1900 (Canh Tý)32Thái Dương, Toán TậnThổ Tú, Huỳnh Tuyền
1912 (Nhâm Tý)20Thổ Tú, Tam KheoVân Hớn, Thiên Tinh

Sao hạn 1931 tuổi Sửu (Trâu)

Năm sinhTuổiNam: sao, hạnNữ: sao, hạn
1853 (Quý Sửu)79Kế Đô, Diêm VươngThái Dương, Thiên La
1865 (Ất Sửu)67Thái Bạch, Toán TậnThái Âm, Huỳnh Tuyền
1877 (Đinh Sửu)55La Hầu, Tam KheoKế Đô, Thiên Tinh
1889 (Kỷ Sửu)43Kế Đô, Địa VõngThái Dương, Địa Võng
1901 (Tân Sửu)31Thái Bạch, Thiên TinhThái Âm, Tam Kheo
1913 (Quý Sửu)19La Hầu, Tam KheoKế Đô, Thiên Tinh

Sao hạn 1931 tuổi Dần (Hổ)

Năm sinhTuổiNam: sao, hạnNữ: sao, hạn
1854 (Giáp Dần)78Vân Hớn, Địa VõngLa Hầu, Địa Võng
1866 (Bính Dần)66Thủy Diệu, Thiên TinhMộc Đức, Tam Kheo
1878 (Mậu Dần)54Mộc Đức, Huỳnh TuyềnThủy Diệu, Toán Tận
1890 (Canh Dần)42Vân Hớn, Thiên LaLa Hầu, Diêm Vương
1902 (Nhâm Dần)30Thủy Diệu, Ngũ MộMộc Đức, Ngũ Mộ
1914 (Giáp Dần)18Mộc Đức, Huỳnh TuyềnThủy Diệu, Toán Tận

Sao hạn 1931 tuổi Mão (Mèo)

Năm sinhTuổiNam: sao, hạnNữ: sao, hạn
1855 (Ất Mão)77Thái Dương, Thiên LaThổ Tú, Diêm Vương
1867 (Đinh Mão)65Thổ Tú, Ngũ MộVân Hớn, Ngũ Mộ
1879 (Kỷ Mão)53Thái Âm, Diêm VươngThái Bạch, Thiên La
1891 (Tân Mão)41Thái Dương, Toán TậnThổ Tú, Huỳnh Tuyền
1903 (Quý Mão)29Thổ Tú, Ngũ MộVân Hớn, Ngũ Mộ
1915 (Ất Mão)17Thái Âm, Diêm VươngThái Bạch, Thiên La

Sao hạn 1931 tuổi Thìn (Rồng)

Năm sinhTuổiNam: sao, hạnNữ: sao, hạn
1856 (Bính Thìn)76Thái Bạch, Toán TậnThái Âm, Huỳnh Tuyền
1868 (Mậu Thìn)64La Hầu, Tam KheoKế Đô, Thiên Tinh
1880 (Canh Thìn)52Kế Đô, Địa VõngThái Dương, Địa Võng
1892 (Nhâm Thìn)40Thái Bạch, Thiên TinhThái Âm, Tam Kheo
1904 (Giáp Thìn)28La Hầu, Tam KheoKế Đô, Thiên Tinh
1916 (Bính Thìn)16Kế Đô, Địa VõngThái Dương, Địa Võng

Sao hạn 1931 tuổi Tỵ (Rắn)

Năm sinhTuổiNam: sao, hạnNữ: sao, hạn
1857 (Đinh Tỵ)75Thủy Diệu, Thiên TinhMộc Đức, Tam Kheo
1869 (Kỷ Tỵ)63Mộc Đức, Huỳnh TuyềnThủy Diệu, Toán Tận
1881 (Tân Tỵ)51Vân Hớn, Thiên LaLa Hầu, Diêm Vương
1893 (Quý Tỵ)39Thủy Diệu, Thiên TinhMộc Đức, Tam Kheo
1905 (Ất Tỵ)27Mộc Đức, Huỳnh TuyềnThủy Diệu, Toán Tận
1917 (Đinh Tỵ)15Vân Hớn, Thiên LaLa Hầu, Diêm Vương

Sao hạn 1931 tuổi Ngọ (Ngựa)

Năm sinhTuổiNam: sao, hạnNữ: sao, hạn
1858 (Mậu Ngọ)74Thổ Tú, Ngũ MộVân Hớn, Ngũ Mộ
1870 (Canh Ngọ)62Thái Âm, Diêm VươngThái Bạch, Thiên La
1882 (Nhâm Ngọ)50Thái Dương, Toán TậnThổ Tú, Huỳnh Tuyền
1894 (Giáp Ngọ)38Thổ Tú, Ngũ MộVân Hớn, Ngũ Mộ
1906 (Bính Ngọ)26Thái Âm, Diêm VươngThái Bạch, Thiên La
1918 (Mậu Ngọ)14Thái Dương, Toán TậnThổ Tú, Huỳnh Tuyền

Sao hạn 1931 tuổi Mùi ()

Năm sinhTuổiNam: sao, hạnNữ: sao, hạn
1859 (Kỷ Mùi)73La Hầu, Tam KheoKế Đô, Thiên Tinh
1871 (Tân Mùi)61Kế Đô, Địa VõngThái Dương, Địa Võng
1883 (Quý Mùi)49Thái Bạch, Toán TậnThái Âm, Huỳnh Tuyền
1895 (Ất Mùi)37La Hầu, Tam KheoKế Đô, Thiên Tinh
1907 (Đinh Mùi)25Kế Đô, Địa VõngThái Dương, Địa Võng
1919 (Kỷ Mùi)13Thái Bạch, Thiên TinhThái Âm, Tam Kheo

Sao hạn 1931 tuổi Thân (Khỉ)

Năm sinhTuổiNam: sao, hạnNữ: sao, hạn
1860 (Canh Thân)72Mộc Đức, Huỳnh TuyềnThủy Diệu, Toán Tận
1872 (Nhâm Thân)60Vân Hớn, Thiên LaLa Hầu, Diêm Vương
1884 (Giáp Thân)48Thủy Diệu, Thiên TinhMộc Đức, Tam Kheo
1896 (Bính Thân)36Mộc Đức, Huỳnh TuyềnThủy Diệu, Toán Tận
1908 (Mậu Thân)24Vân Hớn, Thiên LaLa Hầu, Diêm Vương
1920 (Canh Thân)12Thủy Diệu, Ngũ MộMộc Đức, Ngũ Mộ

Sao hạn 1931 tuổi Dậu ()

Năm sinhTuổiNam: sao, hạnNữ: sao, hạn
1861 (Tân Dậu)71Thái Âm, Diêm VươngThái Bạch, Thiên La
1873 (Quý Dậu)59Thái Dương, Thiên LaThổ Tú, Diêm Vương
1885 (Ất Dậu)47Thổ Tú, Ngũ MộVân Hớn, Ngũ Mộ
1897 (Đinh Dậu)35Thái Âm, Diêm VươngThái Bạch, Thiên La
1909 (Kỷ Dậu)23Thái Dương, Toán TậnThổ Tú, Huỳnh Tuyền
1921 (Tân Dậu)11Thổ Tú, Tam KheoVân Hớn, Thiên Tinh

Sao hạn 1931 tuổi Tuất (Chó)

Năm sinhTuổiNam: sao, hạnNữ: sao, hạn
1862 (Nhâm Tuất)70Kế Đô, Địa VõngThái Dương, Địa Võng
1874 (Giáp Tuất)58Thái Bạch, Toán TậnThái Âm, Huỳnh Tuyền
1886 (Bính Tuất)46La Hầu, Tam KheoKế Đô, Thiên Tinh
1898 (Mậu Tuất)34Kế Đô, Địa VõngThái Dương, Địa Võng
1910 (Canh Tuất)22Thái Bạch, Thiên TinhThái Âm, Tam Kheo
1922 (Nhâm Tuất)10La Hầu, Huỳnh TuyềnKế Đô, Toán Tận

Sao hạn 1931 tuổi Hợi (Lợn)

Năm sinhTuổiNam: sao, hạnNữ: sao, hạn
1863 (Quý Hợi)69Vân Hớn, Địa VõngLa Hầu, Địa Võng
1875 (Ất Hợi)57Thủy Diệu, Thiên TinhMộc Đức, Tam Kheo
1887 (Đinh Hợi)45Mộc Đức, Huỳnh TuyềnThủy Diệu, Toán Tận
1899 (Kỷ Hợi)33Vân Hớn, Thiên LaLa Hầu, Diêm Vương
1911 (Tân Hợi)21Thủy Diệu, Ngũ MộMộc Đức, Ngũ Mộ

Ý nghĩa 9 sao chiếu mệnh

  • Thái Dương: Sao tốt, chủ về công danh, tài lộc, thuận hơn với nam giới.
  • Thái Âm: Sao tốt, chủ về bình an, tiền bạc, thuận hơn với nữ giới.
  • Mộc Đức: Sao tốt, chủ về hỷ sự, hòa thuận trong gia đình.
  • Thổ Tú: Sao trung bình, dễ gặp chuyện thị phi, tiểu nhân, đi xa nên cẩn thận.
  • Thủy Diệu: Sao trung bình, tài lộc có nhưng dễ vướng lời qua tiếng lại, nên cẩn thận khi đi sông nước.
  • Vân Hớn: Sao trung bình, dễ gặp chuyện kiện tụng, giấy tờ, tính khí nóng nảy.
  • La Hầu: Sao xấu, dễ vướng thị phi, giấy tờ, nặng hơn với nam giới.
  • Kế Đô: Sao xấu, dễ gặp chuyện buồn phiền, hao tài, nặng hơn với nữ giới.
  • Thái Bạch: Sao xấu, chủ về hao tán tiền bạc, dễ gặp tiểu nhân.

Cách tính sao hạn

Sao và hạn tính theo tuổi mụ (năm xem trừ năm sinh âm lịch, cộng 1), bắt đầu từ 10 tuổi. Sao chiếu mệnh đi vòng 9 sao: nam khởi La Hầu, nữ khởi Kế Đô, mỗi năm sang một sao. Hạn đi vòng 8 hạn: nam khởi Huỳnh Tuyền đi thuận, nữ khởi Toán Tận đi ngược tuổi tròn chục giữ nguyên hạn của năm trước đó. Đây là cách tính dân gian để tham khảo, mỗi nơi có thể có dị bản.

Xem thêm năm 1931

Câu hỏi thường gặp

Năm 1931 tuổi nào phạm tam tai?

Năm 1931 (Tân Mùi) các tuổi Hợi, Mão, Mùi đang ở năm thứ 3 của hạn tam tai.

Năm 1931 nam giới sinh năm nào gặp sao xấu?

Trong nhóm 18 tới 60 tuổi, nam sinh các năm 1874, 1877, 1880, 1883, 1886, 1889, 1892, 1895, 1898, 1901, 1904, 1907, 1910, 1913 gặp sao xấu (La Hầu, Kế Đô hoặc Thái Bạch) năm 1931.

Năm 1931 nữ giới sinh năm nào gặp sao xấu?

Trong nhóm 18 tới 60 tuổi, nữ sinh các năm 1872, 1877, 1879, 1881, 1886, 1888, 1890, 1895, 1897, 1899, 1904, 1906, 1908, 1913 gặp sao xấu (La Hầu, Kế Đô hoặc Thái Bạch) năm 1931.

Sao hạn tính theo năm sinh âm lịch hay dương lịch?

Sao hạn tính theo năm sinh âm lịch và tuổi mụ. Người sinh từ đầu năm dương lịch tới trước Tết thì lấy năm âm lịch trước đó.