Sao hạn 1921 (Tân Dậu): bảng sao chiếu mệnh 12 con giáp, nam và nữ

Bảng dưới đây liệt kê sao chiếu mệnh và hạn năm 1921 (Tân Dậu) cho người sinh từ 1842 tới 1912, chia theo con giáp, nam và nữ riêng. Năm sinh tính theo âm lịch: người sinh trước Tết thì lấy năm âm lịch trước đó. Tuổi trong bảng là tuổi mụ.

Tra nhanh sao hạn 1921 theo năm sinh âm lịch

Tuổi phạm tam tai năm 1921

Năm 1921 các tuổi Dần, Ngọ, Tuất đang ở năm thứ 2 của hạn tam tai. Tam tai kéo dài ba năm liên tiếp, mỗi nhóm tuổi tam hợp gặp một lần trong 12 năm.

Bảng sao hạn 1921 của 12 con giáp

Sao hạn 1921 tuổi (Chuột)

Năm sinhTuổiNam: sao, hạnNữ: sao, hạn
1852 (Nhâm Tý)70Kế Đô, Địa VõngThái Dương, Địa Võng
1864 (Giáp Tý)58Thái Bạch, Toán TậnThái Âm, Huỳnh Tuyền
1876 (Bính Tý)46La Hầu, Tam KheoKế Đô, Thiên Tinh
1888 (Mậu Tý)34Kế Đô, Địa VõngThái Dương, Địa Võng
1900 (Canh Tý)22Thái Bạch, Thiên TinhThái Âm, Tam Kheo
1912 (Nhâm Tý)10La Hầu, Huỳnh TuyềnKế Đô, Toán Tận

Sao hạn 1921 tuổi Sửu (Trâu)

Năm sinhTuổiNam: sao, hạnNữ: sao, hạn
1853 (Quý Sửu)69Vân Hớn, Địa VõngLa Hầu, Địa Võng
1865 (Ất Sửu)57Thủy Diệu, Thiên TinhMộc Đức, Tam Kheo
1877 (Đinh Sửu)45Mộc Đức, Huỳnh TuyềnThủy Diệu, Toán Tận
1889 (Kỷ Sửu)33Vân Hớn, Thiên LaLa Hầu, Diêm Vương
1901 (Tân Sửu)21Thủy Diệu, Ngũ MộMộc Đức, Ngũ Mộ

Sao hạn 1921 tuổi Dần (Hổ)

Năm sinhTuổiNam: sao, hạnNữ: sao, hạn
1842 (Nhâm Dần)80Thái Âm, Diêm VươngThái Bạch, Thiên La
1854 (Giáp Dần)68Thái Dương, Thiên LaThổ Tú, Diêm Vương
1866 (Bính Dần)56Thổ Tú, Ngũ MộVân Hớn, Ngũ Mộ
1878 (Mậu Dần)44Thái Âm, Diêm VươngThái Bạch, Thiên La
1890 (Canh Dần)32Thái Dương, Toán TậnThổ Tú, Huỳnh Tuyền
1902 (Nhâm Dần)20Thổ Tú, Tam KheoVân Hớn, Thiên Tinh

Sao hạn 1921 tuổi Mão (Mèo)

Năm sinhTuổiNam: sao, hạnNữ: sao, hạn
1843 (Quý Mão)79Kế Đô, Diêm VươngThái Dương, Thiên La
1855 (Ất Mão)67Thái Bạch, Toán TậnThái Âm, Huỳnh Tuyền
1867 (Đinh Mão)55La Hầu, Tam KheoKế Đô, Thiên Tinh
1879 (Kỷ Mão)43Kế Đô, Địa VõngThái Dương, Địa Võng
1891 (Tân Mão)31Thái Bạch, Thiên TinhThái Âm, Tam Kheo
1903 (Quý Mão)19La Hầu, Tam KheoKế Đô, Thiên Tinh

Sao hạn 1921 tuổi Thìn (Rồng)

Năm sinhTuổiNam: sao, hạnNữ: sao, hạn
1844 (Giáp Thìn)78Vân Hớn, Địa VõngLa Hầu, Địa Võng
1856 (Bính Thìn)66Thủy Diệu, Thiên TinhMộc Đức, Tam Kheo
1868 (Mậu Thìn)54Mộc Đức, Huỳnh TuyềnThủy Diệu, Toán Tận
1880 (Canh Thìn)42Vân Hớn, Thiên LaLa Hầu, Diêm Vương
1892 (Nhâm Thìn)30Thủy Diệu, Ngũ MộMộc Đức, Ngũ Mộ
1904 (Giáp Thìn)18Mộc Đức, Huỳnh TuyềnThủy Diệu, Toán Tận

Sao hạn 1921 tuổi Tỵ (Rắn)

Năm sinhTuổiNam: sao, hạnNữ: sao, hạn
1845 (Ất Tỵ)77Thái Dương, Thiên LaThổ Tú, Diêm Vương
1857 (Đinh Tỵ)65Thổ Tú, Ngũ MộVân Hớn, Ngũ Mộ
1869 (Kỷ Tỵ)53Thái Âm, Diêm VươngThái Bạch, Thiên La
1881 (Tân Tỵ)41Thái Dương, Toán TậnThổ Tú, Huỳnh Tuyền
1893 (Quý Tỵ)29Thổ Tú, Ngũ MộVân Hớn, Ngũ Mộ
1905 (Ất Tỵ)17Thái Âm, Diêm VươngThái Bạch, Thiên La

Sao hạn 1921 tuổi Ngọ (Ngựa)

Năm sinhTuổiNam: sao, hạnNữ: sao, hạn
1846 (Bính Ngọ)76Thái Bạch, Toán TậnThái Âm, Huỳnh Tuyền
1858 (Mậu Ngọ)64La Hầu, Tam KheoKế Đô, Thiên Tinh
1870 (Canh Ngọ)52Kế Đô, Địa VõngThái Dương, Địa Võng
1882 (Nhâm Ngọ)40Thái Bạch, Thiên TinhThái Âm, Tam Kheo
1894 (Giáp Ngọ)28La Hầu, Tam KheoKế Đô, Thiên Tinh
1906 (Bính Ngọ)16Kế Đô, Địa VõngThái Dương, Địa Võng

Sao hạn 1921 tuổi Mùi ()

Năm sinhTuổiNam: sao, hạnNữ: sao, hạn
1847 (Đinh Mùi)75Thủy Diệu, Thiên TinhMộc Đức, Tam Kheo
1859 (Kỷ Mùi)63Mộc Đức, Huỳnh TuyềnThủy Diệu, Toán Tận
1871 (Tân Mùi)51Vân Hớn, Thiên LaLa Hầu, Diêm Vương
1883 (Quý Mùi)39Thủy Diệu, Thiên TinhMộc Đức, Tam Kheo
1895 (Ất Mùi)27Mộc Đức, Huỳnh TuyềnThủy Diệu, Toán Tận
1907 (Đinh Mùi)15Vân Hớn, Thiên LaLa Hầu, Diêm Vương

Sao hạn 1921 tuổi Thân (Khỉ)

Năm sinhTuổiNam: sao, hạnNữ: sao, hạn
1848 (Mậu Thân)74Thổ Tú, Ngũ MộVân Hớn, Ngũ Mộ
1860 (Canh Thân)62Thái Âm, Diêm VươngThái Bạch, Thiên La
1872 (Nhâm Thân)50Thái Dương, Toán TậnThổ Tú, Huỳnh Tuyền
1884 (Giáp Thân)38Thổ Tú, Ngũ MộVân Hớn, Ngũ Mộ
1896 (Bính Thân)26Thái Âm, Diêm VươngThái Bạch, Thiên La
1908 (Mậu Thân)14Thái Dương, Toán TậnThổ Tú, Huỳnh Tuyền

Sao hạn 1921 tuổi Dậu ()

Năm sinhTuổiNam: sao, hạnNữ: sao, hạn
1849 (Kỷ Dậu)73La Hầu, Tam KheoKế Đô, Thiên Tinh
1861 (Tân Dậu)61Kế Đô, Địa VõngThái Dương, Địa Võng
1873 (Quý Dậu)49Thái Bạch, Toán TậnThái Âm, Huỳnh Tuyền
1885 (Ất Dậu)37La Hầu, Tam KheoKế Đô, Thiên Tinh
1897 (Đinh Dậu)25Kế Đô, Địa VõngThái Dương, Địa Võng
1909 (Kỷ Dậu)13Thái Bạch, Thiên TinhThái Âm, Tam Kheo

Sao hạn 1921 tuổi Tuất (Chó)

Năm sinhTuổiNam: sao, hạnNữ: sao, hạn
1850 (Canh Tuất)72Mộc Đức, Huỳnh TuyềnThủy Diệu, Toán Tận
1862 (Nhâm Tuất)60Vân Hớn, Thiên LaLa Hầu, Diêm Vương
1874 (Giáp Tuất)48Thủy Diệu, Thiên TinhMộc Đức, Tam Kheo
1886 (Bính Tuất)36Mộc Đức, Huỳnh TuyềnThủy Diệu, Toán Tận
1898 (Mậu Tuất)24Vân Hớn, Thiên LaLa Hầu, Diêm Vương
1910 (Canh Tuất)12Thủy Diệu, Ngũ MộMộc Đức, Ngũ Mộ

Sao hạn 1921 tuổi Hợi (Lợn)

Năm sinhTuổiNam: sao, hạnNữ: sao, hạn
1851 (Tân Hợi)71Thái Âm, Diêm VươngThái Bạch, Thiên La
1863 (Quý Hợi)59Thái Dương, Thiên LaThổ Tú, Diêm Vương
1875 (Ất Hợi)47Thổ Tú, Ngũ MộVân Hớn, Ngũ Mộ
1887 (Đinh Hợi)35Thái Âm, Diêm VươngThái Bạch, Thiên La
1899 (Kỷ Hợi)23Thái Dương, Toán TậnThổ Tú, Huỳnh Tuyền
1911 (Tân Hợi)11Thổ Tú, Tam KheoVân Hớn, Thiên Tinh

Ý nghĩa 9 sao chiếu mệnh

  • Thái Dương: Sao tốt, chủ về công danh, tài lộc, thuận hơn với nam giới.
  • Thái Âm: Sao tốt, chủ về bình an, tiền bạc, thuận hơn với nữ giới.
  • Mộc Đức: Sao tốt, chủ về hỷ sự, hòa thuận trong gia đình.
  • Thổ Tú: Sao trung bình, dễ gặp chuyện thị phi, tiểu nhân, đi xa nên cẩn thận.
  • Thủy Diệu: Sao trung bình, tài lộc có nhưng dễ vướng lời qua tiếng lại, nên cẩn thận khi đi sông nước.
  • Vân Hớn: Sao trung bình, dễ gặp chuyện kiện tụng, giấy tờ, tính khí nóng nảy.
  • La Hầu: Sao xấu, dễ vướng thị phi, giấy tờ, nặng hơn với nam giới.
  • Kế Đô: Sao xấu, dễ gặp chuyện buồn phiền, hao tài, nặng hơn với nữ giới.
  • Thái Bạch: Sao xấu, chủ về hao tán tiền bạc, dễ gặp tiểu nhân.

Cách tính sao hạn

Sao và hạn tính theo tuổi mụ (năm xem trừ năm sinh âm lịch, cộng 1), bắt đầu từ 10 tuổi. Sao chiếu mệnh đi vòng 9 sao: nam khởi La Hầu, nữ khởi Kế Đô, mỗi năm sang một sao. Hạn đi vòng 8 hạn: nam khởi Huỳnh Tuyền đi thuận, nữ khởi Toán Tận đi ngược tuổi tròn chục giữ nguyên hạn của năm trước đó. Đây là cách tính dân gian để tham khảo, mỗi nơi có thể có dị bản.

Xem thêm năm 1921

Câu hỏi thường gặp

Năm 1921 tuổi nào phạm tam tai?

Năm 1921 (Tân Dậu) các tuổi Dần, Ngọ, Tuất đang ở năm thứ 2 của hạn tam tai.

Năm 1921 nam giới sinh năm nào gặp sao xấu?

Trong nhóm 18 tới 60 tuổi, nam sinh các năm 1864, 1867, 1870, 1873, 1876, 1879, 1882, 1885, 1888, 1891, 1894, 1897, 1900, 1903 gặp sao xấu (La Hầu, Kế Đô hoặc Thái Bạch) năm 1921.

Năm 1921 nữ giới sinh năm nào gặp sao xấu?

Trong nhóm 18 tới 60 tuổi, nữ sinh các năm 1862, 1867, 1869, 1871, 1876, 1878, 1880, 1885, 1887, 1889, 1894, 1896, 1898, 1903 gặp sao xấu (La Hầu, Kế Đô hoặc Thái Bạch) năm 1921.

Sao hạn tính theo năm sinh âm lịch hay dương lịch?

Sao hạn tính theo năm sinh âm lịch và tuổi mụ. Người sinh từ đầu năm dương lịch tới trước Tết thì lấy năm âm lịch trước đó.