Sao hạn 1922 (Nhâm Tuất): bảng sao chiếu mệnh 12 con giáp, nam và nữ
Bảng dưới đây liệt kê sao chiếu mệnh và hạn năm 1922 (Nhâm Tuất) cho người sinh từ 1843 tới 1913, chia theo con giáp, nam và nữ riêng. Năm sinh tính theo âm lịch: người sinh trước Tết thì lấy năm âm lịch trước đó. Tuổi trong bảng là tuổi mụ.
Tra nhanh sao hạn 1922 theo năm sinh âm lịch
Tuổi phạm tam tai năm 1922
Năm 1922 các tuổi Dần, Ngọ, Tuất đang ở năm thứ 3 của hạn tam tai. Tam tai kéo dài ba năm liên tiếp, mỗi nhóm tuổi tam hợp gặp một lần trong 12 năm.
Bảng sao hạn 1922 của 12 con giáp
Sao hạn 1922 tuổi Tý (Chuột)
Năm sinh
Tuổi
Nam: sao, hạn
Nữ: sao, hạn
1852 (Nhâm Tý)
71
Thái Âm, Diêm Vương
Thái Bạch, Thiên La
1864 (Giáp Tý)
59
Thái Dương, Thiên La
Thổ Tú, Diêm Vương
1876 (Bính Tý)
47
Thổ Tú, Ngũ Mộ
Vân Hớn, Ngũ Mộ
1888 (Mậu Tý)
35
Thái Âm, Diêm Vương
Thái Bạch, Thiên La
1900 (Canh Tý)
23
Thái Dương, Toán Tận
Thổ Tú, Huỳnh Tuyền
1912 (Nhâm Tý)
11
Thổ Tú, Tam Kheo
Vân Hớn, Thiên Tinh
Sao hạn 1922 tuổi Sửu (Trâu)
Năm sinh
Tuổi
Nam: sao, hạn
Nữ: sao, hạn
1853 (Quý Sửu)
70
Kế Đô, Địa Võng
Thái Dương, Địa Võng
1865 (Ất Sửu)
58
Thái Bạch, Toán Tận
Thái Âm, Huỳnh Tuyền
1877 (Đinh Sửu)
46
La Hầu, Tam Kheo
Kế Đô, Thiên Tinh
1889 (Kỷ Sửu)
34
Kế Đô, Địa Võng
Thái Dương, Địa Võng
1901 (Tân Sửu)
22
Thái Bạch, Thiên Tinh
Thái Âm, Tam Kheo
1913 (Quý Sửu)
10
La Hầu, Huỳnh Tuyền
Kế Đô, Toán Tận
Sao hạn 1922 tuổi Dần (Hổ)
Năm sinh
Tuổi
Nam: sao, hạn
Nữ: sao, hạn
1854 (Giáp Dần)
69
Vân Hớn, Địa Võng
La Hầu, Địa Võng
1866 (Bính Dần)
57
Thủy Diệu, Thiên Tinh
Mộc Đức, Tam Kheo
1878 (Mậu Dần)
45
Mộc Đức, Huỳnh Tuyền
Thủy Diệu, Toán Tận
1890 (Canh Dần)
33
Vân Hớn, Thiên La
La Hầu, Diêm Vương
1902 (Nhâm Dần)
21
Thủy Diệu, Ngũ Mộ
Mộc Đức, Ngũ Mộ
Sao hạn 1922 tuổi Mão (Mèo)
Năm sinh
Tuổi
Nam: sao, hạn
Nữ: sao, hạn
1843 (Quý Mão)
80
Thái Âm, Diêm Vương
Thái Bạch, Thiên La
1855 (Ất Mão)
68
Thái Dương, Thiên La
Thổ Tú, Diêm Vương
1867 (Đinh Mão)
56
Thổ Tú, Ngũ Mộ
Vân Hớn, Ngũ Mộ
1879 (Kỷ Mão)
44
Thái Âm, Diêm Vương
Thái Bạch, Thiên La
1891 (Tân Mão)
32
Thái Dương, Toán Tận
Thổ Tú, Huỳnh Tuyền
1903 (Quý Mão)
20
Thổ Tú, Tam Kheo
Vân Hớn, Thiên Tinh
Sao hạn 1922 tuổi Thìn (Rồng)
Năm sinh
Tuổi
Nam: sao, hạn
Nữ: sao, hạn
1844 (Giáp Thìn)
79
Kế Đô, Diêm Vương
Thái Dương, Thiên La
1856 (Bính Thìn)
67
Thái Bạch, Toán Tận
Thái Âm, Huỳnh Tuyền
1868 (Mậu Thìn)
55
La Hầu, Tam Kheo
Kế Đô, Thiên Tinh
1880 (Canh Thìn)
43
Kế Đô, Địa Võng
Thái Dương, Địa Võng
1892 (Nhâm Thìn)
31
Thái Bạch, Thiên Tinh
Thái Âm, Tam Kheo
1904 (Giáp Thìn)
19
La Hầu, Tam Kheo
Kế Đô, Thiên Tinh
Sao hạn 1922 tuổi Tỵ (Rắn)
Năm sinh
Tuổi
Nam: sao, hạn
Nữ: sao, hạn
1845 (Ất Tỵ)
78
Vân Hớn, Địa Võng
La Hầu, Địa Võng
1857 (Đinh Tỵ)
66
Thủy Diệu, Thiên Tinh
Mộc Đức, Tam Kheo
1869 (Kỷ Tỵ)
54
Mộc Đức, Huỳnh Tuyền
Thủy Diệu, Toán Tận
1881 (Tân Tỵ)
42
Vân Hớn, Thiên La
La Hầu, Diêm Vương
1893 (Quý Tỵ)
30
Thủy Diệu, Ngũ Mộ
Mộc Đức, Ngũ Mộ
1905 (Ất Tỵ)
18
Mộc Đức, Huỳnh Tuyền
Thủy Diệu, Toán Tận
Sao hạn 1922 tuổi Ngọ (Ngựa)
Năm sinh
Tuổi
Nam: sao, hạn
Nữ: sao, hạn
1846 (Bính Ngọ)
77
Thái Dương, Thiên La
Thổ Tú, Diêm Vương
1858 (Mậu Ngọ)
65
Thổ Tú, Ngũ Mộ
Vân Hớn, Ngũ Mộ
1870 (Canh Ngọ)
53
Thái Âm, Diêm Vương
Thái Bạch, Thiên La
1882 (Nhâm Ngọ)
41
Thái Dương, Toán Tận
Thổ Tú, Huỳnh Tuyền
1894 (Giáp Ngọ)
29
Thổ Tú, Ngũ Mộ
Vân Hớn, Ngũ Mộ
1906 (Bính Ngọ)
17
Thái Âm, Diêm Vương
Thái Bạch, Thiên La
Sao hạn 1922 tuổi Mùi (Dê)
Năm sinh
Tuổi
Nam: sao, hạn
Nữ: sao, hạn
1847 (Đinh Mùi)
76
Thái Bạch, Toán Tận
Thái Âm, Huỳnh Tuyền
1859 (Kỷ Mùi)
64
La Hầu, Tam Kheo
Kế Đô, Thiên Tinh
1871 (Tân Mùi)
52
Kế Đô, Địa Võng
Thái Dương, Địa Võng
1883 (Quý Mùi)
40
Thái Bạch, Thiên Tinh
Thái Âm, Tam Kheo
1895 (Ất Mùi)
28
La Hầu, Tam Kheo
Kế Đô, Thiên Tinh
1907 (Đinh Mùi)
16
Kế Đô, Địa Võng
Thái Dương, Địa Võng
Sao hạn 1922 tuổi Thân (Khỉ)
Năm sinh
Tuổi
Nam: sao, hạn
Nữ: sao, hạn
1848 (Mậu Thân)
75
Thủy Diệu, Thiên Tinh
Mộc Đức, Tam Kheo
1860 (Canh Thân)
63
Mộc Đức, Huỳnh Tuyền
Thủy Diệu, Toán Tận
1872 (Nhâm Thân)
51
Vân Hớn, Thiên La
La Hầu, Diêm Vương
1884 (Giáp Thân)
39
Thủy Diệu, Thiên Tinh
Mộc Đức, Tam Kheo
1896 (Bính Thân)
27
Mộc Đức, Huỳnh Tuyền
Thủy Diệu, Toán Tận
1908 (Mậu Thân)
15
Vân Hớn, Thiên La
La Hầu, Diêm Vương
Sao hạn 1922 tuổi Dậu (Gà)
Năm sinh
Tuổi
Nam: sao, hạn
Nữ: sao, hạn
1849 (Kỷ Dậu)
74
Thổ Tú, Ngũ Mộ
Vân Hớn, Ngũ Mộ
1861 (Tân Dậu)
62
Thái Âm, Diêm Vương
Thái Bạch, Thiên La
1873 (Quý Dậu)
50
Thái Dương, Toán Tận
Thổ Tú, Huỳnh Tuyền
1885 (Ất Dậu)
38
Thổ Tú, Ngũ Mộ
Vân Hớn, Ngũ Mộ
1897 (Đinh Dậu)
26
Thái Âm, Diêm Vương
Thái Bạch, Thiên La
1909 (Kỷ Dậu)
14
Thái Dương, Toán Tận
Thổ Tú, Huỳnh Tuyền
Sao hạn 1922 tuổi Tuất (Chó)
Năm sinh
Tuổi
Nam: sao, hạn
Nữ: sao, hạn
1850 (Canh Tuất)
73
La Hầu, Tam Kheo
Kế Đô, Thiên Tinh
1862 (Nhâm Tuất)
61
Kế Đô, Địa Võng
Thái Dương, Địa Võng
1874 (Giáp Tuất)
49
Thái Bạch, Toán Tận
Thái Âm, Huỳnh Tuyền
1886 (Bính Tuất)
37
La Hầu, Tam Kheo
Kế Đô, Thiên Tinh
1898 (Mậu Tuất)
25
Kế Đô, Địa Võng
Thái Dương, Địa Võng
1910 (Canh Tuất)
13
Thái Bạch, Thiên Tinh
Thái Âm, Tam Kheo
Sao hạn 1922 tuổi Hợi (Lợn)
Năm sinh
Tuổi
Nam: sao, hạn
Nữ: sao, hạn
1851 (Tân Hợi)
72
Mộc Đức, Huỳnh Tuyền
Thủy Diệu, Toán Tận
1863 (Quý Hợi)
60
Vân Hớn, Thiên La
La Hầu, Diêm Vương
1875 (Ất Hợi)
48
Thủy Diệu, Thiên Tinh
Mộc Đức, Tam Kheo
1887 (Đinh Hợi)
36
Mộc Đức, Huỳnh Tuyền
Thủy Diệu, Toán Tận
1899 (Kỷ Hợi)
24
Vân Hớn, Thiên La
La Hầu, Diêm Vương
1911 (Tân Hợi)
12
Thủy Diệu, Ngũ Mộ
Mộc Đức, Ngũ Mộ
Ý nghĩa 9 sao chiếu mệnh
Thái Dương: Sao tốt, chủ về công danh, tài lộc, thuận hơn với nam giới.
Thái Âm: Sao tốt, chủ về bình an, tiền bạc, thuận hơn với nữ giới.
Mộc Đức: Sao tốt, chủ về hỷ sự, hòa thuận trong gia đình.
Thổ Tú: Sao trung bình, dễ gặp chuyện thị phi, tiểu nhân, đi xa nên cẩn thận.
Thủy Diệu: Sao trung bình, tài lộc có nhưng dễ vướng lời qua tiếng lại, nên cẩn thận khi đi sông nước.
Vân Hớn: Sao trung bình, dễ gặp chuyện kiện tụng, giấy tờ, tính khí nóng nảy.
La Hầu: Sao xấu, dễ vướng thị phi, giấy tờ, nặng hơn với nam giới.
Kế Đô: Sao xấu, dễ gặp chuyện buồn phiền, hao tài, nặng hơn với nữ giới.
Thái Bạch: Sao xấu, chủ về hao tán tiền bạc, dễ gặp tiểu nhân.
Cách tính sao hạn
Sao và hạn tính theo tuổi mụ (năm xem trừ năm sinh âm lịch, cộng 1), bắt đầu từ 10 tuổi. Sao chiếu mệnh đi vòng 9 sao: nam khởi La Hầu, nữ khởi Kế Đô, mỗi năm sang một sao. Hạn đi vòng 8 hạn: nam khởi Huỳnh Tuyền đi thuận, nữ khởi Toán Tận đi ngược tuổi tròn chục giữ nguyên hạn của năm trước đó. Đây là cách tính dân gian để tham khảo, mỗi nơi có thể có dị bản.
Năm 1922 (Nhâm Tuất) các tuổi Dần, Ngọ, Tuất đang ở năm thứ 3 của hạn tam tai.
Năm 1922 nam giới sinh năm nào gặp sao xấu?
Trong nhóm 18 tới 60 tuổi, nam sinh các năm 1865, 1868, 1871, 1874, 1877, 1880, 1883, 1886, 1889, 1892, 1895, 1898, 1901, 1904 gặp sao xấu (La Hầu, Kế Đô hoặc Thái Bạch) năm 1922.
Năm 1922 nữ giới sinh năm nào gặp sao xấu?
Trong nhóm 18 tới 60 tuổi, nữ sinh các năm 1863, 1868, 1870, 1872, 1877, 1879, 1881, 1886, 1888, 1890, 1895, 1897, 1899, 1904 gặp sao xấu (La Hầu, Kế Đô hoặc Thái Bạch) năm 1922.
Sao hạn tính theo năm sinh âm lịch hay dương lịch?
Sao hạn tính theo năm sinh âm lịch và tuổi mụ. Người sinh từ đầu năm dương lịch tới trước Tết thì lấy năm âm lịch trước đó.