Sao hạn 1920 (Canh Thân): bảng sao chiếu mệnh 12 con giáp, nam và nữ

Bảng dưới đây liệt kê sao chiếu mệnh và hạn năm 1920 (Canh Thân) cho người sinh từ 1841 tới 1911, chia theo con giáp, nam và nữ riêng. Năm sinh tính theo âm lịch: người sinh trước Tết thì lấy năm âm lịch trước đó. Tuổi trong bảng là tuổi mụ.

Tra nhanh sao hạn 1920 theo năm sinh âm lịch

Tuổi phạm tam tai năm 1920

Năm 1920 các tuổi Dần, Ngọ, Tuất đang ở năm thứ 1 của hạn tam tai. Tam tai kéo dài ba năm liên tiếp, mỗi nhóm tuổi tam hợp gặp một lần trong 12 năm.

Bảng sao hạn 1920 của 12 con giáp

Sao hạn 1920 tuổi (Chuột)

Năm sinhTuổiNam: sao, hạnNữ: sao, hạn
1852 (Nhâm Tý)69Vân Hớn, Địa VõngLa Hầu, Địa Võng
1864 (Giáp Tý)57Thủy Diệu, Thiên TinhMộc Đức, Tam Kheo
1876 (Bính Tý)45Mộc Đức, Huỳnh TuyềnThủy Diệu, Toán Tận
1888 (Mậu Tý)33Vân Hớn, Thiên LaLa Hầu, Diêm Vương
1900 (Canh Tý)21Thủy Diệu, Ngũ MộMộc Đức, Ngũ Mộ

Sao hạn 1920 tuổi Sửu (Trâu)

Năm sinhTuổiNam: sao, hạnNữ: sao, hạn
1841 (Tân Sửu)80Thái Âm, Diêm VươngThái Bạch, Thiên La
1853 (Quý Sửu)68Thái Dương, Thiên LaThổ Tú, Diêm Vương
1865 (Ất Sửu)56Thổ Tú, Ngũ MộVân Hớn, Ngũ Mộ
1877 (Đinh Sửu)44Thái Âm, Diêm VươngThái Bạch, Thiên La
1889 (Kỷ Sửu)32Thái Dương, Toán TậnThổ Tú, Huỳnh Tuyền
1901 (Tân Sửu)20Thổ Tú, Tam KheoVân Hớn, Thiên Tinh

Sao hạn 1920 tuổi Dần (Hổ)

Năm sinhTuổiNam: sao, hạnNữ: sao, hạn
1842 (Nhâm Dần)79Kế Đô, Diêm VươngThái Dương, Thiên La
1854 (Giáp Dần)67Thái Bạch, Toán TậnThái Âm, Huỳnh Tuyền
1866 (Bính Dần)55La Hầu, Tam KheoKế Đô, Thiên Tinh
1878 (Mậu Dần)43Kế Đô, Địa VõngThái Dương, Địa Võng
1890 (Canh Dần)31Thái Bạch, Thiên TinhThái Âm, Tam Kheo
1902 (Nhâm Dần)19La Hầu, Tam KheoKế Đô, Thiên Tinh

Sao hạn 1920 tuổi Mão (Mèo)

Năm sinhTuổiNam: sao, hạnNữ: sao, hạn
1843 (Quý Mão)78Vân Hớn, Địa VõngLa Hầu, Địa Võng
1855 (Ất Mão)66Thủy Diệu, Thiên TinhMộc Đức, Tam Kheo
1867 (Đinh Mão)54Mộc Đức, Huỳnh TuyềnThủy Diệu, Toán Tận
1879 (Kỷ Mão)42Vân Hớn, Thiên LaLa Hầu, Diêm Vương
1891 (Tân Mão)30Thủy Diệu, Ngũ MộMộc Đức, Ngũ Mộ
1903 (Quý Mão)18Mộc Đức, Huỳnh TuyềnThủy Diệu, Toán Tận

Sao hạn 1920 tuổi Thìn (Rồng)

Năm sinhTuổiNam: sao, hạnNữ: sao, hạn
1844 (Giáp Thìn)77Thái Dương, Thiên LaThổ Tú, Diêm Vương
1856 (Bính Thìn)65Thổ Tú, Ngũ MộVân Hớn, Ngũ Mộ
1868 (Mậu Thìn)53Thái Âm, Diêm VươngThái Bạch, Thiên La
1880 (Canh Thìn)41Thái Dương, Toán TậnThổ Tú, Huỳnh Tuyền
1892 (Nhâm Thìn)29Thổ Tú, Ngũ MộVân Hớn, Ngũ Mộ
1904 (Giáp Thìn)17Thái Âm, Diêm VươngThái Bạch, Thiên La

Sao hạn 1920 tuổi Tỵ (Rắn)

Năm sinhTuổiNam: sao, hạnNữ: sao, hạn
1845 (Ất Tỵ)76Thái Bạch, Toán TậnThái Âm, Huỳnh Tuyền
1857 (Đinh Tỵ)64La Hầu, Tam KheoKế Đô, Thiên Tinh
1869 (Kỷ Tỵ)52Kế Đô, Địa VõngThái Dương, Địa Võng
1881 (Tân Tỵ)40Thái Bạch, Thiên TinhThái Âm, Tam Kheo
1893 (Quý Tỵ)28La Hầu, Tam KheoKế Đô, Thiên Tinh
1905 (Ất Tỵ)16Kế Đô, Địa VõngThái Dương, Địa Võng

Sao hạn 1920 tuổi Ngọ (Ngựa)

Năm sinhTuổiNam: sao, hạnNữ: sao, hạn
1846 (Bính Ngọ)75Thủy Diệu, Thiên TinhMộc Đức, Tam Kheo
1858 (Mậu Ngọ)63Mộc Đức, Huỳnh TuyềnThủy Diệu, Toán Tận
1870 (Canh Ngọ)51Vân Hớn, Thiên LaLa Hầu, Diêm Vương
1882 (Nhâm Ngọ)39Thủy Diệu, Thiên TinhMộc Đức, Tam Kheo
1894 (Giáp Ngọ)27Mộc Đức, Huỳnh TuyềnThủy Diệu, Toán Tận
1906 (Bính Ngọ)15Vân Hớn, Thiên LaLa Hầu, Diêm Vương

Sao hạn 1920 tuổi Mùi ()

Năm sinhTuổiNam: sao, hạnNữ: sao, hạn
1847 (Đinh Mùi)74Thổ Tú, Ngũ MộVân Hớn, Ngũ Mộ
1859 (Kỷ Mùi)62Thái Âm, Diêm VươngThái Bạch, Thiên La
1871 (Tân Mùi)50Thái Dương, Toán TậnThổ Tú, Huỳnh Tuyền
1883 (Quý Mùi)38Thổ Tú, Ngũ MộVân Hớn, Ngũ Mộ
1895 (Ất Mùi)26Thái Âm, Diêm VươngThái Bạch, Thiên La
1907 (Đinh Mùi)14Thái Dương, Toán TậnThổ Tú, Huỳnh Tuyền

Sao hạn 1920 tuổi Thân (Khỉ)

Năm sinhTuổiNam: sao, hạnNữ: sao, hạn
1848 (Mậu Thân)73La Hầu, Tam KheoKế Đô, Thiên Tinh
1860 (Canh Thân)61Kế Đô, Địa VõngThái Dương, Địa Võng
1872 (Nhâm Thân)49Thái Bạch, Toán TậnThái Âm, Huỳnh Tuyền
1884 (Giáp Thân)37La Hầu, Tam KheoKế Đô, Thiên Tinh
1896 (Bính Thân)25Kế Đô, Địa VõngThái Dương, Địa Võng
1908 (Mậu Thân)13Thái Bạch, Thiên TinhThái Âm, Tam Kheo

Sao hạn 1920 tuổi Dậu ()

Năm sinhTuổiNam: sao, hạnNữ: sao, hạn
1849 (Kỷ Dậu)72Mộc Đức, Huỳnh TuyềnThủy Diệu, Toán Tận
1861 (Tân Dậu)60Vân Hớn, Thiên LaLa Hầu, Diêm Vương
1873 (Quý Dậu)48Thủy Diệu, Thiên TinhMộc Đức, Tam Kheo
1885 (Ất Dậu)36Mộc Đức, Huỳnh TuyềnThủy Diệu, Toán Tận
1897 (Đinh Dậu)24Vân Hớn, Thiên LaLa Hầu, Diêm Vương
1909 (Kỷ Dậu)12Thủy Diệu, Ngũ MộMộc Đức, Ngũ Mộ

Sao hạn 1920 tuổi Tuất (Chó)

Năm sinhTuổiNam: sao, hạnNữ: sao, hạn
1850 (Canh Tuất)71Thái Âm, Diêm VươngThái Bạch, Thiên La
1862 (Nhâm Tuất)59Thái Dương, Thiên LaThổ Tú, Diêm Vương
1874 (Giáp Tuất)47Thổ Tú, Ngũ MộVân Hớn, Ngũ Mộ
1886 (Bính Tuất)35Thái Âm, Diêm VươngThái Bạch, Thiên La
1898 (Mậu Tuất)23Thái Dương, Toán TậnThổ Tú, Huỳnh Tuyền
1910 (Canh Tuất)11Thổ Tú, Tam KheoVân Hớn, Thiên Tinh

Sao hạn 1920 tuổi Hợi (Lợn)

Năm sinhTuổiNam: sao, hạnNữ: sao, hạn
1851 (Tân Hợi)70Kế Đô, Địa VõngThái Dương, Địa Võng
1863 (Quý Hợi)58Thái Bạch, Toán TậnThái Âm, Huỳnh Tuyền
1875 (Ất Hợi)46La Hầu, Tam KheoKế Đô, Thiên Tinh
1887 (Đinh Hợi)34Kế Đô, Địa VõngThái Dương, Địa Võng
1899 (Kỷ Hợi)22Thái Bạch, Thiên TinhThái Âm, Tam Kheo
1911 (Tân Hợi)10La Hầu, Huỳnh TuyềnKế Đô, Toán Tận

Ý nghĩa 9 sao chiếu mệnh

  • Thái Dương: Sao tốt, chủ về công danh, tài lộc, thuận hơn với nam giới.
  • Thái Âm: Sao tốt, chủ về bình an, tiền bạc, thuận hơn với nữ giới.
  • Mộc Đức: Sao tốt, chủ về hỷ sự, hòa thuận trong gia đình.
  • Thổ Tú: Sao trung bình, dễ gặp chuyện thị phi, tiểu nhân, đi xa nên cẩn thận.
  • Thủy Diệu: Sao trung bình, tài lộc có nhưng dễ vướng lời qua tiếng lại, nên cẩn thận khi đi sông nước.
  • Vân Hớn: Sao trung bình, dễ gặp chuyện kiện tụng, giấy tờ, tính khí nóng nảy.
  • La Hầu: Sao xấu, dễ vướng thị phi, giấy tờ, nặng hơn với nam giới.
  • Kế Đô: Sao xấu, dễ gặp chuyện buồn phiền, hao tài, nặng hơn với nữ giới.
  • Thái Bạch: Sao xấu, chủ về hao tán tiền bạc, dễ gặp tiểu nhân.

Cách tính sao hạn

Sao và hạn tính theo tuổi mụ (năm xem trừ năm sinh âm lịch, cộng 1), bắt đầu từ 10 tuổi. Sao chiếu mệnh đi vòng 9 sao: nam khởi La Hầu, nữ khởi Kế Đô, mỗi năm sang một sao. Hạn đi vòng 8 hạn: nam khởi Huỳnh Tuyền đi thuận, nữ khởi Toán Tận đi ngược tuổi tròn chục giữ nguyên hạn của năm trước đó. Đây là cách tính dân gian để tham khảo, mỗi nơi có thể có dị bản.

Xem thêm năm 1920

Câu hỏi thường gặp

Năm 1920 tuổi nào phạm tam tai?

Năm 1920 (Canh Thân) các tuổi Dần, Ngọ, Tuất đang ở năm thứ 1 của hạn tam tai.

Năm 1920 nam giới sinh năm nào gặp sao xấu?

Trong nhóm 18 tới 60 tuổi, nam sinh các năm 1863, 1866, 1869, 1872, 1875, 1878, 1881, 1884, 1887, 1890, 1893, 1896, 1899, 1902 gặp sao xấu (La Hầu, Kế Đô hoặc Thái Bạch) năm 1920.

Năm 1920 nữ giới sinh năm nào gặp sao xấu?

Trong nhóm 18 tới 60 tuổi, nữ sinh các năm 1861, 1866, 1868, 1870, 1875, 1877, 1879, 1884, 1886, 1888, 1893, 1895, 1897, 1902 gặp sao xấu (La Hầu, Kế Đô hoặc Thái Bạch) năm 1920.

Sao hạn tính theo năm sinh âm lịch hay dương lịch?

Sao hạn tính theo năm sinh âm lịch và tuổi mụ. Người sinh từ đầu năm dương lịch tới trước Tết thì lấy năm âm lịch trước đó.