Tuổi làm nhà năm 1920 (Canh Thân): tuổi nào làm nhà được, tuổi nào phạm hạn
Theo cách xem tuổi dân gian, gia chủ làm nhà nên tránh ba hạn: kim lâu, hoang ốc và tam tai. Bảng dưới xét cả ba hạn năm 1920 cho người sinh từ 1846 tới 1901, tính theo năm sinh âm lịch và tuổi mụ.
Năm 1920, các tuổi không phạm kim lâu, hoang ốc, tam tai:
Tân Hợi (1851), Quý Sửu (1853), Canh Thân (1860), Quý Hợi (1863), Kỷ Tỵ (1869), Nhâm Thân (1872), Tân Tỵ (1881), Đinh Hợi (1887), Bính Thân (1896), Kỷ Hợi (1899), Tân Sửu (1901).
Bảng xem tuổi làm nhà năm 1920
| Năm sinh | Tuổi | Kim lâu | Hoang ốc | Tam tai | Làm nhà |
|---|---|---|---|---|---|
| 1846 (Bính Ngọ) | 75 | Phạm | Lục Hoang Ốc | Năm thứ 1 | Nên tránh |
| 1847 (Đinh Mùi) | 74 | Không | Ngũ Thọ Tử | Không | Nên tránh |
| 1848 (Mậu Thân) | 73 | Phạm | Tứ Tấn Tài | Không | Nên tránh |
| 1849 (Kỷ Dậu) | 72 | Không | Tam Địa Sát | Không | Nên tránh |
| 1850 (Canh Tuất) | 71 | Phạm | Nhì Nghi | Năm thứ 1 | Nên tránh |
| 1851 (Tân Hợi) | 70 | Không | Nhất Cát | Không | Được |
| 1852 (Nhâm Tý) | 69 | Phạm | Tam Địa Sát | Không | Nên tránh |
| 1853 (Quý Sửu) | 68 | Không | Nhì Nghi | Không | Được |
| 1854 (Giáp Dần) | 67 | Không | Nhất Cát | Năm thứ 1 | Nên tránh |
| 1855 (Ất Mão) | 66 | Phạm | Lục Hoang Ốc | Không | Nên tránh |
| 1856 (Bính Thìn) | 65 | Không | Ngũ Thọ Tử | Không | Nên tránh |
| 1857 (Đinh Tỵ) | 64 | Phạm | Tứ Tấn Tài | Không | Nên tránh |
| 1858 (Mậu Ngọ) | 63 | Không | Tam Địa Sát | Năm thứ 1 | Nên tránh |
| 1859 (Kỷ Mùi) | 62 | Phạm | Nhì Nghi | Không | Nên tránh |
| 1860 (Canh Thân) | 61 | Không | Nhất Cát | Không | Được |
| 1861 (Tân Dậu) | 60 | Phạm | Lục Hoang Ốc | Không | Nên tránh |
| 1862 (Nhâm Tuất) | 59 | Không | Nhì Nghi | Năm thứ 1 | Nên tránh |
| 1863 (Quý Hợi) | 58 | Không | Nhất Cát | Không | Được |
| 1864 (Giáp Tý) | 57 | Phạm | Lục Hoang Ốc | Không | Nên tránh |
| 1865 (Ất Sửu) | 56 | Không | Ngũ Thọ Tử | Không | Nên tránh |
| 1866 (Bính Dần) | 55 | Phạm | Tứ Tấn Tài | Năm thứ 1 | Nên tránh |
| 1867 (Đinh Mão) | 54 | Không | Tam Địa Sát | Không | Nên tránh |
| 1868 (Mậu Thìn) | 53 | Phạm | Nhì Nghi | Không | Nên tránh |
| 1869 (Kỷ Tỵ) | 52 | Không | Nhất Cát | Không | Được |
| 1870 (Canh Ngọ) | 51 | Phạm | Lục Hoang Ốc | Năm thứ 1 | Nên tránh |
| 1871 (Tân Mùi) | 50 | Không | Ngũ Thọ Tử | Không | Nên tránh |
| 1872 (Nhâm Thân) | 49 | Không | Nhất Cát | Không | Được |
| 1873 (Quý Dậu) | 48 | Phạm | Lục Hoang Ốc | Không | Nên tránh |
| 1874 (Giáp Tuất) | 47 | Không | Ngũ Thọ Tử | Năm thứ 1 | Nên tránh |
| 1875 (Ất Hợi) | 46 | Phạm | Tứ Tấn Tài | Không | Nên tránh |
| 1876 (Bính Tý) | 45 | Không | Tam Địa Sát | Không | Nên tránh |
| 1877 (Đinh Sửu) | 44 | Phạm | Nhì Nghi | Không | Nên tránh |
| 1878 (Mậu Dần) | 43 | Không | Nhất Cát | Năm thứ 1 | Nên tránh |
| 1879 (Kỷ Mão) | 42 | Phạm | Lục Hoang Ốc | Không | Nên tránh |
| 1880 (Canh Thìn) | 41 | Không | Ngũ Thọ Tử | Không | Nên tránh |
| 1881 (Tân Tỵ) | 40 | Không | Tứ Tấn Tài | Không | Được |
| 1882 (Nhâm Ngọ) | 39 | Phạm | Lục Hoang Ốc | Năm thứ 1 | Nên tránh |
| 1883 (Quý Mùi) | 38 | Không | Ngũ Thọ Tử | Không | Nên tránh |
| 1884 (Giáp Thân) | 37 | Phạm | Tứ Tấn Tài | Không | Nên tránh |
| 1885 (Ất Dậu) | 36 | Không | Tam Địa Sát | Không | Nên tránh |
| 1886 (Bính Tuất) | 35 | Phạm | Nhì Nghi | Năm thứ 1 | Nên tránh |
| 1887 (Đinh Hợi) | 34 | Không | Nhất Cát | Không | Được |
| 1888 (Mậu Tý) | 33 | Phạm | Lục Hoang Ốc | Không | Nên tránh |
| 1889 (Kỷ Sửu) | 32 | Không | Ngũ Thọ Tử | Không | Nên tránh |
| 1890 (Canh Dần) | 31 | Không | Tứ Tấn Tài | Năm thứ 1 | Nên tránh |
| 1891 (Tân Mão) | 30 | Phạm | Tam Địa Sát | Không | Nên tránh |
| 1892 (Nhâm Thìn) | 29 | Không | Ngũ Thọ Tử | Không | Nên tránh |
| 1893 (Quý Tỵ) | 28 | Phạm | Tứ Tấn Tài | Không | Nên tránh |
| 1894 (Giáp Ngọ) | 27 | Không | Tam Địa Sát | Năm thứ 1 | Nên tránh |
| 1895 (Ất Mùi) | 26 | Phạm | Nhì Nghi | Không | Nên tránh |
| 1896 (Bính Thân) | 25 | Không | Nhất Cát | Không | Được |
| 1897 (Đinh Dậu) | 24 | Phạm | Lục Hoang Ốc | Không | Nên tránh |
| 1898 (Mậu Tuất) | 23 | Không | Ngũ Thọ Tử | Năm thứ 1 | Nên tránh |
| 1899 (Kỷ Hợi) | 22 | Không | Tứ Tấn Tài | Không | Được |
| 1900 (Canh Tý) | 21 | Phạm | Tam Địa Sát | Không | Nên tránh |
| 1901 (Tân Sửu) | 20 | Không | Nhì Nghi | Không | Được |
Cách tính kim lâu, hoang ốc, tam tai
Kim lâu: lấy tuổi mụ chia cho 9, dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm kim lâu.
Hoang ốc: 10 tuổi khởi cung Nhất Cát, 20 tuổi Nhì Nghi, 30 tuổi Tam Địa Sát, 40 tuổi Tứ Tấn Tài, 50 tuổi Ngũ Thọ Tử, 60 tuổi Lục Hoang Ốc; số tuổi lẻ đếm tiếp sang các cung kế tiếp. Rơi vào Tam Địa Sát, Ngũ Thọ Tử hoặc Lục Hoang Ốc là phạm.
Tam tai: tuổi Thân, Tý, Thìn gặp tam tai năm Dần, Mão, Thìn; tuổi Dần, Ngọ, Tuất gặp năm Thân, Dậu, Tuất; tuổi Hợi, Mão, Mùi gặp năm Tỵ, Ngọ, Mùi; tuổi Tỵ, Dậu, Sửu gặp năm Hợi, Tý, Sửu. Năm 1920 là năm thứ 1 tam tai của các tuổi Dần, Ngọ, Tuất.
Gia chủ chưa được tuổi mà vẫn cần làm nhà thì theo tục lệ có thể mượn tuổi người hợp để đứng ra động thổ. Đây là cách xem dân gian để tham khảo, việc làm nhà còn phụ thuộc tài chính, thời tiết và điều kiện thi công.
Xem thêm năm 1920
Câu hỏi thường gặp
Năm 1920 tuổi nào làm nhà được?
Năm 1920 (Canh Thân), các tuổi không phạm kim lâu, hoang ốc, tam tai gồm: Tân Hợi 1851, Quý Sửu 1853, Canh Thân 1860, Quý Hợi 1863, Kỷ Tỵ 1869, Nhâm Thân 1872, Tân Tỵ 1881, Đinh Hợi 1887, Bính Thân 1896, Kỷ Hợi 1899, Tân Sửu 1901.
Năm 1920 tuổi nào phạm tam tai, không nên làm nhà?
Năm 1920 các tuổi Dần, Ngọ, Tuất ở năm thứ 1 của tam tai nên theo quan niệm dân gian không nên làm nhà.
Không được tuổi làm nhà thì phải làm sao?
Theo tục lệ, gia chủ chưa được tuổi có thể mượn tuổi một người hợp để đứng ra làm lễ động thổ, hoặc lùi việc làm nhà sang năm được tuổi.