Sao hạn 1916 (Bính Thìn): bảng sao chiếu mệnh 12 con giáp, nam và nữ
Bảng dưới đây liệt kê sao chiếu mệnh và hạn năm 1916 (Bính Thìn) cho người sinh từ 1837 tới 1907, chia theo con giáp, nam và nữ riêng. Năm sinh tính theo âm lịch: người sinh trước Tết thì lấy năm âm lịch trước đó. Tuổi trong bảng là tuổi mụ.
Tra nhanh sao hạn 1916 theo năm sinh âm lịch
Tuổi phạm tam tai năm 1916
Năm 1916 các tuổi Thân, Tý, Thìn đang ở năm thứ 3 của hạn tam tai. Tam tai kéo dài ba năm liên tiếp, mỗi nhóm tuổi tam hợp gặp một lần trong 12 năm.
Bảng sao hạn 1916 của 12 con giáp
Sao hạn 1916 tuổi Tý (Chuột)
Năm sinh
Tuổi
Nam: sao, hạn
Nữ: sao, hạn
1840 (Canh Tý)
77
Thái Dương, Thiên La
Thổ Tú, Diêm Vương
1852 (Nhâm Tý)
65
Thổ Tú, Ngũ Mộ
Vân Hớn, Ngũ Mộ
1864 (Giáp Tý)
53
Thái Âm, Diêm Vương
Thái Bạch, Thiên La
1876 (Bính Tý)
41
Thái Dương, Toán Tận
Thổ Tú, Huỳnh Tuyền
1888 (Mậu Tý)
29
Thổ Tú, Ngũ Mộ
Vân Hớn, Ngũ Mộ
1900 (Canh Tý)
17
Thái Âm, Diêm Vương
Thái Bạch, Thiên La
Sao hạn 1916 tuổi Sửu (Trâu)
Năm sinh
Tuổi
Nam: sao, hạn
Nữ: sao, hạn
1841 (Tân Sửu)
76
Thái Bạch, Toán Tận
Thái Âm, Huỳnh Tuyền
1853 (Quý Sửu)
64
La Hầu, Tam Kheo
Kế Đô, Thiên Tinh
1865 (Ất Sửu)
52
Kế Đô, Địa Võng
Thái Dương, Địa Võng
1877 (Đinh Sửu)
40
Thái Bạch, Thiên Tinh
Thái Âm, Tam Kheo
1889 (Kỷ Sửu)
28
La Hầu, Tam Kheo
Kế Đô, Thiên Tinh
1901 (Tân Sửu)
16
Kế Đô, Địa Võng
Thái Dương, Địa Võng
Sao hạn 1916 tuổi Dần (Hổ)
Năm sinh
Tuổi
Nam: sao, hạn
Nữ: sao, hạn
1842 (Nhâm Dần)
75
Thủy Diệu, Thiên Tinh
Mộc Đức, Tam Kheo
1854 (Giáp Dần)
63
Mộc Đức, Huỳnh Tuyền
Thủy Diệu, Toán Tận
1866 (Bính Dần)
51
Vân Hớn, Thiên La
La Hầu, Diêm Vương
1878 (Mậu Dần)
39
Thủy Diệu, Thiên Tinh
Mộc Đức, Tam Kheo
1890 (Canh Dần)
27
Mộc Đức, Huỳnh Tuyền
Thủy Diệu, Toán Tận
1902 (Nhâm Dần)
15
Vân Hớn, Thiên La
La Hầu, Diêm Vương
Sao hạn 1916 tuổi Mão (Mèo)
Năm sinh
Tuổi
Nam: sao, hạn
Nữ: sao, hạn
1843 (Quý Mão)
74
Thổ Tú, Ngũ Mộ
Vân Hớn, Ngũ Mộ
1855 (Ất Mão)
62
Thái Âm, Diêm Vương
Thái Bạch, Thiên La
1867 (Đinh Mão)
50
Thái Dương, Toán Tận
Thổ Tú, Huỳnh Tuyền
1879 (Kỷ Mão)
38
Thổ Tú, Ngũ Mộ
Vân Hớn, Ngũ Mộ
1891 (Tân Mão)
26
Thái Âm, Diêm Vương
Thái Bạch, Thiên La
1903 (Quý Mão)
14
Thái Dương, Toán Tận
Thổ Tú, Huỳnh Tuyền
Sao hạn 1916 tuổi Thìn (Rồng)
Năm sinh
Tuổi
Nam: sao, hạn
Nữ: sao, hạn
1844 (Giáp Thìn)
73
La Hầu, Tam Kheo
Kế Đô, Thiên Tinh
1856 (Bính Thìn)
61
Kế Đô, Địa Võng
Thái Dương, Địa Võng
1868 (Mậu Thìn)
49
Thái Bạch, Toán Tận
Thái Âm, Huỳnh Tuyền
1880 (Canh Thìn)
37
La Hầu, Tam Kheo
Kế Đô, Thiên Tinh
1892 (Nhâm Thìn)
25
Kế Đô, Địa Võng
Thái Dương, Địa Võng
1904 (Giáp Thìn)
13
Thái Bạch, Thiên Tinh
Thái Âm, Tam Kheo
Sao hạn 1916 tuổi Tỵ (Rắn)
Năm sinh
Tuổi
Nam: sao, hạn
Nữ: sao, hạn
1845 (Ất Tỵ)
72
Mộc Đức, Huỳnh Tuyền
Thủy Diệu, Toán Tận
1857 (Đinh Tỵ)
60
Vân Hớn, Thiên La
La Hầu, Diêm Vương
1869 (Kỷ Tỵ)
48
Thủy Diệu, Thiên Tinh
Mộc Đức, Tam Kheo
1881 (Tân Tỵ)
36
Mộc Đức, Huỳnh Tuyền
Thủy Diệu, Toán Tận
1893 (Quý Tỵ)
24
Vân Hớn, Thiên La
La Hầu, Diêm Vương
1905 (Ất Tỵ)
12
Thủy Diệu, Ngũ Mộ
Mộc Đức, Ngũ Mộ
Sao hạn 1916 tuổi Ngọ (Ngựa)
Năm sinh
Tuổi
Nam: sao, hạn
Nữ: sao, hạn
1846 (Bính Ngọ)
71
Thái Âm, Diêm Vương
Thái Bạch, Thiên La
1858 (Mậu Ngọ)
59
Thái Dương, Thiên La
Thổ Tú, Diêm Vương
1870 (Canh Ngọ)
47
Thổ Tú, Ngũ Mộ
Vân Hớn, Ngũ Mộ
1882 (Nhâm Ngọ)
35
Thái Âm, Diêm Vương
Thái Bạch, Thiên La
1894 (Giáp Ngọ)
23
Thái Dương, Toán Tận
Thổ Tú, Huỳnh Tuyền
1906 (Bính Ngọ)
11
Thổ Tú, Tam Kheo
Vân Hớn, Thiên Tinh
Sao hạn 1916 tuổi Mùi (Dê)
Năm sinh
Tuổi
Nam: sao, hạn
Nữ: sao, hạn
1847 (Đinh Mùi)
70
Kế Đô, Địa Võng
Thái Dương, Địa Võng
1859 (Kỷ Mùi)
58
Thái Bạch, Toán Tận
Thái Âm, Huỳnh Tuyền
1871 (Tân Mùi)
46
La Hầu, Tam Kheo
Kế Đô, Thiên Tinh
1883 (Quý Mùi)
34
Kế Đô, Địa Võng
Thái Dương, Địa Võng
1895 (Ất Mùi)
22
Thái Bạch, Thiên Tinh
Thái Âm, Tam Kheo
1907 (Đinh Mùi)
10
La Hầu, Huỳnh Tuyền
Kế Đô, Toán Tận
Sao hạn 1916 tuổi Thân (Khỉ)
Năm sinh
Tuổi
Nam: sao, hạn
Nữ: sao, hạn
1848 (Mậu Thân)
69
Vân Hớn, Địa Võng
La Hầu, Địa Võng
1860 (Canh Thân)
57
Thủy Diệu, Thiên Tinh
Mộc Đức, Tam Kheo
1872 (Nhâm Thân)
45
Mộc Đức, Huỳnh Tuyền
Thủy Diệu, Toán Tận
1884 (Giáp Thân)
33
Vân Hớn, Thiên La
La Hầu, Diêm Vương
1896 (Bính Thân)
21
Thủy Diệu, Ngũ Mộ
Mộc Đức, Ngũ Mộ
Sao hạn 1916 tuổi Dậu (Gà)
Năm sinh
Tuổi
Nam: sao, hạn
Nữ: sao, hạn
1837 (Đinh Dậu)
80
Thái Âm, Diêm Vương
Thái Bạch, Thiên La
1849 (Kỷ Dậu)
68
Thái Dương, Thiên La
Thổ Tú, Diêm Vương
1861 (Tân Dậu)
56
Thổ Tú, Ngũ Mộ
Vân Hớn, Ngũ Mộ
1873 (Quý Dậu)
44
Thái Âm, Diêm Vương
Thái Bạch, Thiên La
1885 (Ất Dậu)
32
Thái Dương, Toán Tận
Thổ Tú, Huỳnh Tuyền
1897 (Đinh Dậu)
20
Thổ Tú, Tam Kheo
Vân Hớn, Thiên Tinh
Sao hạn 1916 tuổi Tuất (Chó)
Năm sinh
Tuổi
Nam: sao, hạn
Nữ: sao, hạn
1838 (Mậu Tuất)
79
Kế Đô, Diêm Vương
Thái Dương, Thiên La
1850 (Canh Tuất)
67
Thái Bạch, Toán Tận
Thái Âm, Huỳnh Tuyền
1862 (Nhâm Tuất)
55
La Hầu, Tam Kheo
Kế Đô, Thiên Tinh
1874 (Giáp Tuất)
43
Kế Đô, Địa Võng
Thái Dương, Địa Võng
1886 (Bính Tuất)
31
Thái Bạch, Thiên Tinh
Thái Âm, Tam Kheo
1898 (Mậu Tuất)
19
La Hầu, Tam Kheo
Kế Đô, Thiên Tinh
Sao hạn 1916 tuổi Hợi (Lợn)
Năm sinh
Tuổi
Nam: sao, hạn
Nữ: sao, hạn
1839 (Kỷ Hợi)
78
Vân Hớn, Địa Võng
La Hầu, Địa Võng
1851 (Tân Hợi)
66
Thủy Diệu, Thiên Tinh
Mộc Đức, Tam Kheo
1863 (Quý Hợi)
54
Mộc Đức, Huỳnh Tuyền
Thủy Diệu, Toán Tận
1875 (Ất Hợi)
42
Vân Hớn, Thiên La
La Hầu, Diêm Vương
1887 (Đinh Hợi)
30
Thủy Diệu, Ngũ Mộ
Mộc Đức, Ngũ Mộ
1899 (Kỷ Hợi)
18
Mộc Đức, Huỳnh Tuyền
Thủy Diệu, Toán Tận
Ý nghĩa 9 sao chiếu mệnh
Thái Dương: Sao tốt, chủ về công danh, tài lộc, thuận hơn với nam giới.
Thái Âm: Sao tốt, chủ về bình an, tiền bạc, thuận hơn với nữ giới.
Mộc Đức: Sao tốt, chủ về hỷ sự, hòa thuận trong gia đình.
Thổ Tú: Sao trung bình, dễ gặp chuyện thị phi, tiểu nhân, đi xa nên cẩn thận.
Thủy Diệu: Sao trung bình, tài lộc có nhưng dễ vướng lời qua tiếng lại, nên cẩn thận khi đi sông nước.
Vân Hớn: Sao trung bình, dễ gặp chuyện kiện tụng, giấy tờ, tính khí nóng nảy.
La Hầu: Sao xấu, dễ vướng thị phi, giấy tờ, nặng hơn với nam giới.
Kế Đô: Sao xấu, dễ gặp chuyện buồn phiền, hao tài, nặng hơn với nữ giới.
Thái Bạch: Sao xấu, chủ về hao tán tiền bạc, dễ gặp tiểu nhân.
Cách tính sao hạn
Sao và hạn tính theo tuổi mụ (năm xem trừ năm sinh âm lịch, cộng 1), bắt đầu từ 10 tuổi. Sao chiếu mệnh đi vòng 9 sao: nam khởi La Hầu, nữ khởi Kế Đô, mỗi năm sang một sao. Hạn đi vòng 8 hạn: nam khởi Huỳnh Tuyền đi thuận, nữ khởi Toán Tận đi ngược tuổi tròn chục giữ nguyên hạn của năm trước đó. Đây là cách tính dân gian để tham khảo, mỗi nơi có thể có dị bản.
Năm 1916 (Bính Thìn) các tuổi Thân, Tý, Thìn đang ở năm thứ 3 của hạn tam tai.
Năm 1916 nam giới sinh năm nào gặp sao xấu?
Trong nhóm 18 tới 60 tuổi, nam sinh các năm 1859, 1862, 1865, 1868, 1871, 1874, 1877, 1880, 1883, 1886, 1889, 1892, 1895, 1898 gặp sao xấu (La Hầu, Kế Đô hoặc Thái Bạch) năm 1916.
Năm 1916 nữ giới sinh năm nào gặp sao xấu?
Trong nhóm 18 tới 60 tuổi, nữ sinh các năm 1857, 1862, 1864, 1866, 1871, 1873, 1875, 1880, 1882, 1884, 1889, 1891, 1893, 1898 gặp sao xấu (La Hầu, Kế Đô hoặc Thái Bạch) năm 1916.
Sao hạn tính theo năm sinh âm lịch hay dương lịch?
Sao hạn tính theo năm sinh âm lịch và tuổi mụ. Người sinh từ đầu năm dương lịch tới trước Tết thì lấy năm âm lịch trước đó.