Sao hạn 1915 (Ất Mão): bảng sao chiếu mệnh 12 con giáp, nam và nữ

Bảng dưới đây liệt kê sao chiếu mệnh và hạn năm 1915 (Ất Mão) cho người sinh từ 1836 tới 1906, chia theo con giáp, nam và nữ riêng. Năm sinh tính theo âm lịch: người sinh trước Tết thì lấy năm âm lịch trước đó. Tuổi trong bảng là tuổi mụ.

Tra nhanh sao hạn 1915 theo năm sinh âm lịch

Tuổi phạm tam tai năm 1915

Năm 1915 các tuổi Thân, Tý, Thìn đang ở năm thứ 2 của hạn tam tai. Tam tai kéo dài ba năm liên tiếp, mỗi nhóm tuổi tam hợp gặp một lần trong 12 năm.

Bảng sao hạn 1915 của 12 con giáp

Sao hạn 1915 tuổi (Chuột)

Năm sinhTuổiNam: sao, hạnNữ: sao, hạn
1840 (Canh Tý)76Thái Bạch, Toán TậnThái Âm, Huỳnh Tuyền
1852 (Nhâm Tý)64La Hầu, Tam KheoKế Đô, Thiên Tinh
1864 (Giáp Tý)52Kế Đô, Địa VõngThái Dương, Địa Võng
1876 (Bính Tý)40Thái Bạch, Thiên TinhThái Âm, Tam Kheo
1888 (Mậu Tý)28La Hầu, Tam KheoKế Đô, Thiên Tinh
1900 (Canh Tý)16Kế Đô, Địa VõngThái Dương, Địa Võng

Sao hạn 1915 tuổi Sửu (Trâu)

Năm sinhTuổiNam: sao, hạnNữ: sao, hạn
1841 (Tân Sửu)75Thủy Diệu, Thiên TinhMộc Đức, Tam Kheo
1853 (Quý Sửu)63Mộc Đức, Huỳnh TuyềnThủy Diệu, Toán Tận
1865 (Ất Sửu)51Vân Hớn, Thiên LaLa Hầu, Diêm Vương
1877 (Đinh Sửu)39Thủy Diệu, Thiên TinhMộc Đức, Tam Kheo
1889 (Kỷ Sửu)27Mộc Đức, Huỳnh TuyềnThủy Diệu, Toán Tận
1901 (Tân Sửu)15Vân Hớn, Thiên LaLa Hầu, Diêm Vương

Sao hạn 1915 tuổi Dần (Hổ)

Năm sinhTuổiNam: sao, hạnNữ: sao, hạn
1842 (Nhâm Dần)74Thổ Tú, Ngũ MộVân Hớn, Ngũ Mộ
1854 (Giáp Dần)62Thái Âm, Diêm VươngThái Bạch, Thiên La
1866 (Bính Dần)50Thái Dương, Toán TậnThổ Tú, Huỳnh Tuyền
1878 (Mậu Dần)38Thổ Tú, Ngũ MộVân Hớn, Ngũ Mộ
1890 (Canh Dần)26Thái Âm, Diêm VươngThái Bạch, Thiên La
1902 (Nhâm Dần)14Thái Dương, Toán TậnThổ Tú, Huỳnh Tuyền

Sao hạn 1915 tuổi Mão (Mèo)

Năm sinhTuổiNam: sao, hạnNữ: sao, hạn
1843 (Quý Mão)73La Hầu, Tam KheoKế Đô, Thiên Tinh
1855 (Ất Mão)61Kế Đô, Địa VõngThái Dương, Địa Võng
1867 (Đinh Mão)49Thái Bạch, Toán TậnThái Âm, Huỳnh Tuyền
1879 (Kỷ Mão)37La Hầu, Tam KheoKế Đô, Thiên Tinh
1891 (Tân Mão)25Kế Đô, Địa VõngThái Dương, Địa Võng
1903 (Quý Mão)13Thái Bạch, Thiên TinhThái Âm, Tam Kheo

Sao hạn 1915 tuổi Thìn (Rồng)

Năm sinhTuổiNam: sao, hạnNữ: sao, hạn
1844 (Giáp Thìn)72Mộc Đức, Huỳnh TuyềnThủy Diệu, Toán Tận
1856 (Bính Thìn)60Vân Hớn, Thiên LaLa Hầu, Diêm Vương
1868 (Mậu Thìn)48Thủy Diệu, Thiên TinhMộc Đức, Tam Kheo
1880 (Canh Thìn)36Mộc Đức, Huỳnh TuyềnThủy Diệu, Toán Tận
1892 (Nhâm Thìn)24Vân Hớn, Thiên LaLa Hầu, Diêm Vương
1904 (Giáp Thìn)12Thủy Diệu, Ngũ MộMộc Đức, Ngũ Mộ

Sao hạn 1915 tuổi Tỵ (Rắn)

Năm sinhTuổiNam: sao, hạnNữ: sao, hạn
1845 (Ất Tỵ)71Thái Âm, Diêm VươngThái Bạch, Thiên La
1857 (Đinh Tỵ)59Thái Dương, Thiên LaThổ Tú, Diêm Vương
1869 (Kỷ Tỵ)47Thổ Tú, Ngũ MộVân Hớn, Ngũ Mộ
1881 (Tân Tỵ)35Thái Âm, Diêm VươngThái Bạch, Thiên La
1893 (Quý Tỵ)23Thái Dương, Toán TậnThổ Tú, Huỳnh Tuyền
1905 (Ất Tỵ)11Thổ Tú, Tam KheoVân Hớn, Thiên Tinh

Sao hạn 1915 tuổi Ngọ (Ngựa)

Năm sinhTuổiNam: sao, hạnNữ: sao, hạn
1846 (Bính Ngọ)70Kế Đô, Địa VõngThái Dương, Địa Võng
1858 (Mậu Ngọ)58Thái Bạch, Toán TậnThái Âm, Huỳnh Tuyền
1870 (Canh Ngọ)46La Hầu, Tam KheoKế Đô, Thiên Tinh
1882 (Nhâm Ngọ)34Kế Đô, Địa VõngThái Dương, Địa Võng
1894 (Giáp Ngọ)22Thái Bạch, Thiên TinhThái Âm, Tam Kheo
1906 (Bính Ngọ)10La Hầu, Huỳnh TuyềnKế Đô, Toán Tận

Sao hạn 1915 tuổi Mùi ()

Năm sinhTuổiNam: sao, hạnNữ: sao, hạn
1847 (Đinh Mùi)69Vân Hớn, Địa VõngLa Hầu, Địa Võng
1859 (Kỷ Mùi)57Thủy Diệu, Thiên TinhMộc Đức, Tam Kheo
1871 (Tân Mùi)45Mộc Đức, Huỳnh TuyềnThủy Diệu, Toán Tận
1883 (Quý Mùi)33Vân Hớn, Thiên LaLa Hầu, Diêm Vương
1895 (Ất Mùi)21Thủy Diệu, Ngũ MộMộc Đức, Ngũ Mộ

Sao hạn 1915 tuổi Thân (Khỉ)

Năm sinhTuổiNam: sao, hạnNữ: sao, hạn
1836 (Bính Thân)80Thái Âm, Diêm VươngThái Bạch, Thiên La
1848 (Mậu Thân)68Thái Dương, Thiên LaThổ Tú, Diêm Vương
1860 (Canh Thân)56Thổ Tú, Ngũ MộVân Hớn, Ngũ Mộ
1872 (Nhâm Thân)44Thái Âm, Diêm VươngThái Bạch, Thiên La
1884 (Giáp Thân)32Thái Dương, Toán TậnThổ Tú, Huỳnh Tuyền
1896 (Bính Thân)20Thổ Tú, Tam KheoVân Hớn, Thiên Tinh

Sao hạn 1915 tuổi Dậu ()

Năm sinhTuổiNam: sao, hạnNữ: sao, hạn
1837 (Đinh Dậu)79Kế Đô, Diêm VươngThái Dương, Thiên La
1849 (Kỷ Dậu)67Thái Bạch, Toán TậnThái Âm, Huỳnh Tuyền
1861 (Tân Dậu)55La Hầu, Tam KheoKế Đô, Thiên Tinh
1873 (Quý Dậu)43Kế Đô, Địa VõngThái Dương, Địa Võng
1885 (Ất Dậu)31Thái Bạch, Thiên TinhThái Âm, Tam Kheo
1897 (Đinh Dậu)19La Hầu, Tam KheoKế Đô, Thiên Tinh

Sao hạn 1915 tuổi Tuất (Chó)

Năm sinhTuổiNam: sao, hạnNữ: sao, hạn
1838 (Mậu Tuất)78Vân Hớn, Địa VõngLa Hầu, Địa Võng
1850 (Canh Tuất)66Thủy Diệu, Thiên TinhMộc Đức, Tam Kheo
1862 (Nhâm Tuất)54Mộc Đức, Huỳnh TuyềnThủy Diệu, Toán Tận
1874 (Giáp Tuất)42Vân Hớn, Thiên LaLa Hầu, Diêm Vương
1886 (Bính Tuất)30Thủy Diệu, Ngũ MộMộc Đức, Ngũ Mộ
1898 (Mậu Tuất)18Mộc Đức, Huỳnh TuyềnThủy Diệu, Toán Tận

Sao hạn 1915 tuổi Hợi (Lợn)

Năm sinhTuổiNam: sao, hạnNữ: sao, hạn
1839 (Kỷ Hợi)77Thái Dương, Thiên LaThổ Tú, Diêm Vương
1851 (Tân Hợi)65Thổ Tú, Ngũ MộVân Hớn, Ngũ Mộ
1863 (Quý Hợi)53Thái Âm, Diêm VươngThái Bạch, Thiên La
1875 (Ất Hợi)41Thái Dương, Toán TậnThổ Tú, Huỳnh Tuyền
1887 (Đinh Hợi)29Thổ Tú, Ngũ MộVân Hớn, Ngũ Mộ
1899 (Kỷ Hợi)17Thái Âm, Diêm VươngThái Bạch, Thiên La

Ý nghĩa 9 sao chiếu mệnh

  • Thái Dương: Sao tốt, chủ về công danh, tài lộc, thuận hơn với nam giới.
  • Thái Âm: Sao tốt, chủ về bình an, tiền bạc, thuận hơn với nữ giới.
  • Mộc Đức: Sao tốt, chủ về hỷ sự, hòa thuận trong gia đình.
  • Thổ Tú: Sao trung bình, dễ gặp chuyện thị phi, tiểu nhân, đi xa nên cẩn thận.
  • Thủy Diệu: Sao trung bình, tài lộc có nhưng dễ vướng lời qua tiếng lại, nên cẩn thận khi đi sông nước.
  • Vân Hớn: Sao trung bình, dễ gặp chuyện kiện tụng, giấy tờ, tính khí nóng nảy.
  • La Hầu: Sao xấu, dễ vướng thị phi, giấy tờ, nặng hơn với nam giới.
  • Kế Đô: Sao xấu, dễ gặp chuyện buồn phiền, hao tài, nặng hơn với nữ giới.
  • Thái Bạch: Sao xấu, chủ về hao tán tiền bạc, dễ gặp tiểu nhân.

Cách tính sao hạn

Sao và hạn tính theo tuổi mụ (năm xem trừ năm sinh âm lịch, cộng 1), bắt đầu từ 10 tuổi. Sao chiếu mệnh đi vòng 9 sao: nam khởi La Hầu, nữ khởi Kế Đô, mỗi năm sang một sao. Hạn đi vòng 8 hạn: nam khởi Huỳnh Tuyền đi thuận, nữ khởi Toán Tận đi ngược tuổi tròn chục giữ nguyên hạn của năm trước đó. Đây là cách tính dân gian để tham khảo, mỗi nơi có thể có dị bản.

Xem thêm năm 1915

Câu hỏi thường gặp

Năm 1915 tuổi nào phạm tam tai?

Năm 1915 (Ất Mão) các tuổi Thân, Tý, Thìn đang ở năm thứ 2 của hạn tam tai.

Năm 1915 nam giới sinh năm nào gặp sao xấu?

Trong nhóm 18 tới 60 tuổi, nam sinh các năm 1858, 1861, 1864, 1867, 1870, 1873, 1876, 1879, 1882, 1885, 1888, 1891, 1894, 1897 gặp sao xấu (La Hầu, Kế Đô hoặc Thái Bạch) năm 1915.

Năm 1915 nữ giới sinh năm nào gặp sao xấu?

Trong nhóm 18 tới 60 tuổi, nữ sinh các năm 1856, 1861, 1863, 1865, 1870, 1872, 1874, 1879, 1881, 1883, 1888, 1890, 1892, 1897 gặp sao xấu (La Hầu, Kế Đô hoặc Thái Bạch) năm 1915.

Sao hạn tính theo năm sinh âm lịch hay dương lịch?

Sao hạn tính theo năm sinh âm lịch và tuổi mụ. Người sinh từ đầu năm dương lịch tới trước Tết thì lấy năm âm lịch trước đó.