Sao hạn 1914 (Giáp Dần): bảng sao chiếu mệnh 12 con giáp, nam và nữ

Bảng dưới đây liệt kê sao chiếu mệnh và hạn năm 1914 (Giáp Dần) cho người sinh từ 1835 tới 1905, chia theo con giáp, nam và nữ riêng. Năm sinh tính theo âm lịch: người sinh trước Tết thì lấy năm âm lịch trước đó. Tuổi trong bảng là tuổi mụ.

Tra nhanh sao hạn 1914 theo năm sinh âm lịch

Tuổi phạm tam tai năm 1914

Năm 1914 các tuổi Thân, Tý, Thìn đang ở năm thứ 1 của hạn tam tai. Tam tai kéo dài ba năm liên tiếp, mỗi nhóm tuổi tam hợp gặp một lần trong 12 năm.

Bảng sao hạn 1914 của 12 con giáp

Sao hạn 1914 tuổi (Chuột)

Năm sinhTuổiNam: sao, hạnNữ: sao, hạn
1840 (Canh Tý)75Thủy Diệu, Thiên TinhMộc Đức, Tam Kheo
1852 (Nhâm Tý)63Mộc Đức, Huỳnh TuyềnThủy Diệu, Toán Tận
1864 (Giáp Tý)51Vân Hớn, Thiên LaLa Hầu, Diêm Vương
1876 (Bính Tý)39Thủy Diệu, Thiên TinhMộc Đức, Tam Kheo
1888 (Mậu Tý)27Mộc Đức, Huỳnh TuyềnThủy Diệu, Toán Tận
1900 (Canh Tý)15Vân Hớn, Thiên LaLa Hầu, Diêm Vương

Sao hạn 1914 tuổi Sửu (Trâu)

Năm sinhTuổiNam: sao, hạnNữ: sao, hạn
1841 (Tân Sửu)74Thổ Tú, Ngũ MộVân Hớn, Ngũ Mộ
1853 (Quý Sửu)62Thái Âm, Diêm VươngThái Bạch, Thiên La
1865 (Ất Sửu)50Thái Dương, Toán TậnThổ Tú, Huỳnh Tuyền
1877 (Đinh Sửu)38Thổ Tú, Ngũ MộVân Hớn, Ngũ Mộ
1889 (Kỷ Sửu)26Thái Âm, Diêm VươngThái Bạch, Thiên La
1901 (Tân Sửu)14Thái Dương, Toán TậnThổ Tú, Huỳnh Tuyền

Sao hạn 1914 tuổi Dần (Hổ)

Năm sinhTuổiNam: sao, hạnNữ: sao, hạn
1842 (Nhâm Dần)73La Hầu, Tam KheoKế Đô, Thiên Tinh
1854 (Giáp Dần)61Kế Đô, Địa VõngThái Dương, Địa Võng
1866 (Bính Dần)49Thái Bạch, Toán TậnThái Âm, Huỳnh Tuyền
1878 (Mậu Dần)37La Hầu, Tam KheoKế Đô, Thiên Tinh
1890 (Canh Dần)25Kế Đô, Địa VõngThái Dương, Địa Võng
1902 (Nhâm Dần)13Thái Bạch, Thiên TinhThái Âm, Tam Kheo

Sao hạn 1914 tuổi Mão (Mèo)

Năm sinhTuổiNam: sao, hạnNữ: sao, hạn
1843 (Quý Mão)72Mộc Đức, Huỳnh TuyềnThủy Diệu, Toán Tận
1855 (Ất Mão)60Vân Hớn, Thiên LaLa Hầu, Diêm Vương
1867 (Đinh Mão)48Thủy Diệu, Thiên TinhMộc Đức, Tam Kheo
1879 (Kỷ Mão)36Mộc Đức, Huỳnh TuyềnThủy Diệu, Toán Tận
1891 (Tân Mão)24Vân Hớn, Thiên LaLa Hầu, Diêm Vương
1903 (Quý Mão)12Thủy Diệu, Ngũ MộMộc Đức, Ngũ Mộ

Sao hạn 1914 tuổi Thìn (Rồng)

Năm sinhTuổiNam: sao, hạnNữ: sao, hạn
1844 (Giáp Thìn)71Thái Âm, Diêm VươngThái Bạch, Thiên La
1856 (Bính Thìn)59Thái Dương, Thiên LaThổ Tú, Diêm Vương
1868 (Mậu Thìn)47Thổ Tú, Ngũ MộVân Hớn, Ngũ Mộ
1880 (Canh Thìn)35Thái Âm, Diêm VươngThái Bạch, Thiên La
1892 (Nhâm Thìn)23Thái Dương, Toán TậnThổ Tú, Huỳnh Tuyền
1904 (Giáp Thìn)11Thổ Tú, Tam KheoVân Hớn, Thiên Tinh

Sao hạn 1914 tuổi Tỵ (Rắn)

Năm sinhTuổiNam: sao, hạnNữ: sao, hạn
1845 (Ất Tỵ)70Kế Đô, Địa VõngThái Dương, Địa Võng
1857 (Đinh Tỵ)58Thái Bạch, Toán TậnThái Âm, Huỳnh Tuyền
1869 (Kỷ Tỵ)46La Hầu, Tam KheoKế Đô, Thiên Tinh
1881 (Tân Tỵ)34Kế Đô, Địa VõngThái Dương, Địa Võng
1893 (Quý Tỵ)22Thái Bạch, Thiên TinhThái Âm, Tam Kheo
1905 (Ất Tỵ)10La Hầu, Huỳnh TuyềnKế Đô, Toán Tận

Sao hạn 1914 tuổi Ngọ (Ngựa)

Năm sinhTuổiNam: sao, hạnNữ: sao, hạn
1846 (Bính Ngọ)69Vân Hớn, Địa VõngLa Hầu, Địa Võng
1858 (Mậu Ngọ)57Thủy Diệu, Thiên TinhMộc Đức, Tam Kheo
1870 (Canh Ngọ)45Mộc Đức, Huỳnh TuyềnThủy Diệu, Toán Tận
1882 (Nhâm Ngọ)33Vân Hớn, Thiên LaLa Hầu, Diêm Vương
1894 (Giáp Ngọ)21Thủy Diệu, Ngũ MộMộc Đức, Ngũ Mộ

Sao hạn 1914 tuổi Mùi ()

Năm sinhTuổiNam: sao, hạnNữ: sao, hạn
1835 (Ất Mùi)80Thái Âm, Diêm VươngThái Bạch, Thiên La
1847 (Đinh Mùi)68Thái Dương, Thiên LaThổ Tú, Diêm Vương
1859 (Kỷ Mùi)56Thổ Tú, Ngũ MộVân Hớn, Ngũ Mộ
1871 (Tân Mùi)44Thái Âm, Diêm VươngThái Bạch, Thiên La
1883 (Quý Mùi)32Thái Dương, Toán TậnThổ Tú, Huỳnh Tuyền
1895 (Ất Mùi)20Thổ Tú, Tam KheoVân Hớn, Thiên Tinh

Sao hạn 1914 tuổi Thân (Khỉ)

Năm sinhTuổiNam: sao, hạnNữ: sao, hạn
1836 (Bính Thân)79Kế Đô, Diêm VươngThái Dương, Thiên La
1848 (Mậu Thân)67Thái Bạch, Toán TậnThái Âm, Huỳnh Tuyền
1860 (Canh Thân)55La Hầu, Tam KheoKế Đô, Thiên Tinh
1872 (Nhâm Thân)43Kế Đô, Địa VõngThái Dương, Địa Võng
1884 (Giáp Thân)31Thái Bạch, Thiên TinhThái Âm, Tam Kheo
1896 (Bính Thân)19La Hầu, Tam KheoKế Đô, Thiên Tinh

Sao hạn 1914 tuổi Dậu ()

Năm sinhTuổiNam: sao, hạnNữ: sao, hạn
1837 (Đinh Dậu)78Vân Hớn, Địa VõngLa Hầu, Địa Võng
1849 (Kỷ Dậu)66Thủy Diệu, Thiên TinhMộc Đức, Tam Kheo
1861 (Tân Dậu)54Mộc Đức, Huỳnh TuyềnThủy Diệu, Toán Tận
1873 (Quý Dậu)42Vân Hớn, Thiên LaLa Hầu, Diêm Vương
1885 (Ất Dậu)30Thủy Diệu, Ngũ MộMộc Đức, Ngũ Mộ
1897 (Đinh Dậu)18Mộc Đức, Huỳnh TuyềnThủy Diệu, Toán Tận

Sao hạn 1914 tuổi Tuất (Chó)

Năm sinhTuổiNam: sao, hạnNữ: sao, hạn
1838 (Mậu Tuất)77Thái Dương, Thiên LaThổ Tú, Diêm Vương
1850 (Canh Tuất)65Thổ Tú, Ngũ MộVân Hớn, Ngũ Mộ
1862 (Nhâm Tuất)53Thái Âm, Diêm VươngThái Bạch, Thiên La
1874 (Giáp Tuất)41Thái Dương, Toán TậnThổ Tú, Huỳnh Tuyền
1886 (Bính Tuất)29Thổ Tú, Ngũ MộVân Hớn, Ngũ Mộ
1898 (Mậu Tuất)17Thái Âm, Diêm VươngThái Bạch, Thiên La

Sao hạn 1914 tuổi Hợi (Lợn)

Năm sinhTuổiNam: sao, hạnNữ: sao, hạn
1839 (Kỷ Hợi)76Thái Bạch, Toán TậnThái Âm, Huỳnh Tuyền
1851 (Tân Hợi)64La Hầu, Tam KheoKế Đô, Thiên Tinh
1863 (Quý Hợi)52Kế Đô, Địa VõngThái Dương, Địa Võng
1875 (Ất Hợi)40Thái Bạch, Thiên TinhThái Âm, Tam Kheo
1887 (Đinh Hợi)28La Hầu, Tam KheoKế Đô, Thiên Tinh
1899 (Kỷ Hợi)16Kế Đô, Địa VõngThái Dương, Địa Võng

Ý nghĩa 9 sao chiếu mệnh

  • Thái Dương: Sao tốt, chủ về công danh, tài lộc, thuận hơn với nam giới.
  • Thái Âm: Sao tốt, chủ về bình an, tiền bạc, thuận hơn với nữ giới.
  • Mộc Đức: Sao tốt, chủ về hỷ sự, hòa thuận trong gia đình.
  • Thổ Tú: Sao trung bình, dễ gặp chuyện thị phi, tiểu nhân, đi xa nên cẩn thận.
  • Thủy Diệu: Sao trung bình, tài lộc có nhưng dễ vướng lời qua tiếng lại, nên cẩn thận khi đi sông nước.
  • Vân Hớn: Sao trung bình, dễ gặp chuyện kiện tụng, giấy tờ, tính khí nóng nảy.
  • La Hầu: Sao xấu, dễ vướng thị phi, giấy tờ, nặng hơn với nam giới.
  • Kế Đô: Sao xấu, dễ gặp chuyện buồn phiền, hao tài, nặng hơn với nữ giới.
  • Thái Bạch: Sao xấu, chủ về hao tán tiền bạc, dễ gặp tiểu nhân.

Cách tính sao hạn

Sao và hạn tính theo tuổi mụ (năm xem trừ năm sinh âm lịch, cộng 1), bắt đầu từ 10 tuổi. Sao chiếu mệnh đi vòng 9 sao: nam khởi La Hầu, nữ khởi Kế Đô, mỗi năm sang một sao. Hạn đi vòng 8 hạn: nam khởi Huỳnh Tuyền đi thuận, nữ khởi Toán Tận đi ngược tuổi tròn chục giữ nguyên hạn của năm trước đó. Đây là cách tính dân gian để tham khảo, mỗi nơi có thể có dị bản.

Xem thêm năm 1914

Câu hỏi thường gặp

Năm 1914 tuổi nào phạm tam tai?

Năm 1914 (Giáp Dần) các tuổi Thân, Tý, Thìn đang ở năm thứ 1 của hạn tam tai.

Năm 1914 nam giới sinh năm nào gặp sao xấu?

Trong nhóm 18 tới 60 tuổi, nam sinh các năm 1857, 1860, 1863, 1866, 1869, 1872, 1875, 1878, 1881, 1884, 1887, 1890, 1893, 1896 gặp sao xấu (La Hầu, Kế Đô hoặc Thái Bạch) năm 1914.

Năm 1914 nữ giới sinh năm nào gặp sao xấu?

Trong nhóm 18 tới 60 tuổi, nữ sinh các năm 1855, 1860, 1862, 1864, 1869, 1871, 1873, 1878, 1880, 1882, 1887, 1889, 1891, 1896 gặp sao xấu (La Hầu, Kế Đô hoặc Thái Bạch) năm 1914.

Sao hạn tính theo năm sinh âm lịch hay dương lịch?

Sao hạn tính theo năm sinh âm lịch và tuổi mụ. Người sinh từ đầu năm dương lịch tới trước Tết thì lấy năm âm lịch trước đó.