Sao hạn 1917 (Đinh Tỵ): bảng sao chiếu mệnh 12 con giáp, nam và nữ

Bảng dưới đây liệt kê sao chiếu mệnh và hạn năm 1917 (Đinh Tỵ) cho người sinh từ 1838 tới 1908, chia theo con giáp, nam và nữ riêng. Năm sinh tính theo âm lịch: người sinh trước Tết thì lấy năm âm lịch trước đó. Tuổi trong bảng là tuổi mụ.

Tra nhanh sao hạn 1917 theo năm sinh âm lịch

Tuổi phạm tam tai năm 1917

Năm 1917 các tuổi Hợi, Mão, Mùi đang ở năm thứ 1 của hạn tam tai. Tam tai kéo dài ba năm liên tiếp, mỗi nhóm tuổi tam hợp gặp một lần trong 12 năm.

Bảng sao hạn 1917 của 12 con giáp

Sao hạn 1917 tuổi (Chuột)

Năm sinhTuổiNam: sao, hạnNữ: sao, hạn
1840 (Canh Tý)78Vân Hớn, Địa VõngLa Hầu, Địa Võng
1852 (Nhâm Tý)66Thủy Diệu, Thiên TinhMộc Đức, Tam Kheo
1864 (Giáp Tý)54Mộc Đức, Huỳnh TuyềnThủy Diệu, Toán Tận
1876 (Bính Tý)42Vân Hớn, Thiên LaLa Hầu, Diêm Vương
1888 (Mậu Tý)30Thủy Diệu, Ngũ MộMộc Đức, Ngũ Mộ
1900 (Canh Tý)18Mộc Đức, Huỳnh TuyềnThủy Diệu, Toán Tận

Sao hạn 1917 tuổi Sửu (Trâu)

Năm sinhTuổiNam: sao, hạnNữ: sao, hạn
1841 (Tân Sửu)77Thái Dương, Thiên LaThổ Tú, Diêm Vương
1853 (Quý Sửu)65Thổ Tú, Ngũ MộVân Hớn, Ngũ Mộ
1865 (Ất Sửu)53Thái Âm, Diêm VươngThái Bạch, Thiên La
1877 (Đinh Sửu)41Thái Dương, Toán TậnThổ Tú, Huỳnh Tuyền
1889 (Kỷ Sửu)29Thổ Tú, Ngũ MộVân Hớn, Ngũ Mộ
1901 (Tân Sửu)17Thái Âm, Diêm VươngThái Bạch, Thiên La

Sao hạn 1917 tuổi Dần (Hổ)

Năm sinhTuổiNam: sao, hạnNữ: sao, hạn
1842 (Nhâm Dần)76Thái Bạch, Toán TậnThái Âm, Huỳnh Tuyền
1854 (Giáp Dần)64La Hầu, Tam KheoKế Đô, Thiên Tinh
1866 (Bính Dần)52Kế Đô, Địa VõngThái Dương, Địa Võng
1878 (Mậu Dần)40Thái Bạch, Thiên TinhThái Âm, Tam Kheo
1890 (Canh Dần)28La Hầu, Tam KheoKế Đô, Thiên Tinh
1902 (Nhâm Dần)16Kế Đô, Địa VõngThái Dương, Địa Võng

Sao hạn 1917 tuổi Mão (Mèo)

Năm sinhTuổiNam: sao, hạnNữ: sao, hạn
1843 (Quý Mão)75Thủy Diệu, Thiên TinhMộc Đức, Tam Kheo
1855 (Ất Mão)63Mộc Đức, Huỳnh TuyềnThủy Diệu, Toán Tận
1867 (Đinh Mão)51Vân Hớn, Thiên LaLa Hầu, Diêm Vương
1879 (Kỷ Mão)39Thủy Diệu, Thiên TinhMộc Đức, Tam Kheo
1891 (Tân Mão)27Mộc Đức, Huỳnh TuyềnThủy Diệu, Toán Tận
1903 (Quý Mão)15Vân Hớn, Thiên LaLa Hầu, Diêm Vương

Sao hạn 1917 tuổi Thìn (Rồng)

Năm sinhTuổiNam: sao, hạnNữ: sao, hạn
1844 (Giáp Thìn)74Thổ Tú, Ngũ MộVân Hớn, Ngũ Mộ
1856 (Bính Thìn)62Thái Âm, Diêm VươngThái Bạch, Thiên La
1868 (Mậu Thìn)50Thái Dương, Toán TậnThổ Tú, Huỳnh Tuyền
1880 (Canh Thìn)38Thổ Tú, Ngũ MộVân Hớn, Ngũ Mộ
1892 (Nhâm Thìn)26Thái Âm, Diêm VươngThái Bạch, Thiên La
1904 (Giáp Thìn)14Thái Dương, Toán TậnThổ Tú, Huỳnh Tuyền

Sao hạn 1917 tuổi Tỵ (Rắn)

Năm sinhTuổiNam: sao, hạnNữ: sao, hạn
1845 (Ất Tỵ)73La Hầu, Tam KheoKế Đô, Thiên Tinh
1857 (Đinh Tỵ)61Kế Đô, Địa VõngThái Dương, Địa Võng
1869 (Kỷ Tỵ)49Thái Bạch, Toán TậnThái Âm, Huỳnh Tuyền
1881 (Tân Tỵ)37La Hầu, Tam KheoKế Đô, Thiên Tinh
1893 (Quý Tỵ)25Kế Đô, Địa VõngThái Dương, Địa Võng
1905 (Ất Tỵ)13Thái Bạch, Thiên TinhThái Âm, Tam Kheo

Sao hạn 1917 tuổi Ngọ (Ngựa)

Năm sinhTuổiNam: sao, hạnNữ: sao, hạn
1846 (Bính Ngọ)72Mộc Đức, Huỳnh TuyềnThủy Diệu, Toán Tận
1858 (Mậu Ngọ)60Vân Hớn, Thiên LaLa Hầu, Diêm Vương
1870 (Canh Ngọ)48Thủy Diệu, Thiên TinhMộc Đức, Tam Kheo
1882 (Nhâm Ngọ)36Mộc Đức, Huỳnh TuyềnThủy Diệu, Toán Tận
1894 (Giáp Ngọ)24Vân Hớn, Thiên LaLa Hầu, Diêm Vương
1906 (Bính Ngọ)12Thủy Diệu, Ngũ MộMộc Đức, Ngũ Mộ

Sao hạn 1917 tuổi Mùi ()

Năm sinhTuổiNam: sao, hạnNữ: sao, hạn
1847 (Đinh Mùi)71Thái Âm, Diêm VươngThái Bạch, Thiên La
1859 (Kỷ Mùi)59Thái Dương, Thiên LaThổ Tú, Diêm Vương
1871 (Tân Mùi)47Thổ Tú, Ngũ MộVân Hớn, Ngũ Mộ
1883 (Quý Mùi)35Thái Âm, Diêm VươngThái Bạch, Thiên La
1895 (Ất Mùi)23Thái Dương, Toán TậnThổ Tú, Huỳnh Tuyền
1907 (Đinh Mùi)11Thổ Tú, Tam KheoVân Hớn, Thiên Tinh

Sao hạn 1917 tuổi Thân (Khỉ)

Năm sinhTuổiNam: sao, hạnNữ: sao, hạn
1848 (Mậu Thân)70Kế Đô, Địa VõngThái Dương, Địa Võng
1860 (Canh Thân)58Thái Bạch, Toán TậnThái Âm, Huỳnh Tuyền
1872 (Nhâm Thân)46La Hầu, Tam KheoKế Đô, Thiên Tinh
1884 (Giáp Thân)34Kế Đô, Địa VõngThái Dương, Địa Võng
1896 (Bính Thân)22Thái Bạch, Thiên TinhThái Âm, Tam Kheo
1908 (Mậu Thân)10La Hầu, Huỳnh TuyềnKế Đô, Toán Tận

Sao hạn 1917 tuổi Dậu ()

Năm sinhTuổiNam: sao, hạnNữ: sao, hạn
1849 (Kỷ Dậu)69Vân Hớn, Địa VõngLa Hầu, Địa Võng
1861 (Tân Dậu)57Thủy Diệu, Thiên TinhMộc Đức, Tam Kheo
1873 (Quý Dậu)45Mộc Đức, Huỳnh TuyềnThủy Diệu, Toán Tận
1885 (Ất Dậu)33Vân Hớn, Thiên LaLa Hầu, Diêm Vương
1897 (Đinh Dậu)21Thủy Diệu, Ngũ MộMộc Đức, Ngũ Mộ

Sao hạn 1917 tuổi Tuất (Chó)

Năm sinhTuổiNam: sao, hạnNữ: sao, hạn
1838 (Mậu Tuất)80Thái Âm, Diêm VươngThái Bạch, Thiên La
1850 (Canh Tuất)68Thái Dương, Thiên LaThổ Tú, Diêm Vương
1862 (Nhâm Tuất)56Thổ Tú, Ngũ MộVân Hớn, Ngũ Mộ
1874 (Giáp Tuất)44Thái Âm, Diêm VươngThái Bạch, Thiên La
1886 (Bính Tuất)32Thái Dương, Toán TậnThổ Tú, Huỳnh Tuyền
1898 (Mậu Tuất)20Thổ Tú, Tam KheoVân Hớn, Thiên Tinh

Sao hạn 1917 tuổi Hợi (Lợn)

Năm sinhTuổiNam: sao, hạnNữ: sao, hạn
1839 (Kỷ Hợi)79Kế Đô, Diêm VươngThái Dương, Thiên La
1851 (Tân Hợi)67Thái Bạch, Toán TậnThái Âm, Huỳnh Tuyền
1863 (Quý Hợi)55La Hầu, Tam KheoKế Đô, Thiên Tinh
1875 (Ất Hợi)43Kế Đô, Địa VõngThái Dương, Địa Võng
1887 (Đinh Hợi)31Thái Bạch, Thiên TinhThái Âm, Tam Kheo
1899 (Kỷ Hợi)19La Hầu, Tam KheoKế Đô, Thiên Tinh

Ý nghĩa 9 sao chiếu mệnh

  • Thái Dương: Sao tốt, chủ về công danh, tài lộc, thuận hơn với nam giới.
  • Thái Âm: Sao tốt, chủ về bình an, tiền bạc, thuận hơn với nữ giới.
  • Mộc Đức: Sao tốt, chủ về hỷ sự, hòa thuận trong gia đình.
  • Thổ Tú: Sao trung bình, dễ gặp chuyện thị phi, tiểu nhân, đi xa nên cẩn thận.
  • Thủy Diệu: Sao trung bình, tài lộc có nhưng dễ vướng lời qua tiếng lại, nên cẩn thận khi đi sông nước.
  • Vân Hớn: Sao trung bình, dễ gặp chuyện kiện tụng, giấy tờ, tính khí nóng nảy.
  • La Hầu: Sao xấu, dễ vướng thị phi, giấy tờ, nặng hơn với nam giới.
  • Kế Đô: Sao xấu, dễ gặp chuyện buồn phiền, hao tài, nặng hơn với nữ giới.
  • Thái Bạch: Sao xấu, chủ về hao tán tiền bạc, dễ gặp tiểu nhân.

Cách tính sao hạn

Sao và hạn tính theo tuổi mụ (năm xem trừ năm sinh âm lịch, cộng 1), bắt đầu từ 10 tuổi. Sao chiếu mệnh đi vòng 9 sao: nam khởi La Hầu, nữ khởi Kế Đô, mỗi năm sang một sao. Hạn đi vòng 8 hạn: nam khởi Huỳnh Tuyền đi thuận, nữ khởi Toán Tận đi ngược tuổi tròn chục giữ nguyên hạn của năm trước đó. Đây là cách tính dân gian để tham khảo, mỗi nơi có thể có dị bản.

Xem thêm năm 1917

Câu hỏi thường gặp

Năm 1917 tuổi nào phạm tam tai?

Năm 1917 (Đinh Tỵ) các tuổi Hợi, Mão, Mùi đang ở năm thứ 1 của hạn tam tai.

Năm 1917 nam giới sinh năm nào gặp sao xấu?

Trong nhóm 18 tới 60 tuổi, nam sinh các năm 1860, 1863, 1866, 1869, 1872, 1875, 1878, 1881, 1884, 1887, 1890, 1893, 1896, 1899 gặp sao xấu (La Hầu, Kế Đô hoặc Thái Bạch) năm 1917.

Năm 1917 nữ giới sinh năm nào gặp sao xấu?

Trong nhóm 18 tới 60 tuổi, nữ sinh các năm 1858, 1863, 1865, 1867, 1872, 1874, 1876, 1881, 1883, 1885, 1890, 1892, 1894, 1899 gặp sao xấu (La Hầu, Kế Đô hoặc Thái Bạch) năm 1917.

Sao hạn tính theo năm sinh âm lịch hay dương lịch?

Sao hạn tính theo năm sinh âm lịch và tuổi mụ. Người sinh từ đầu năm dương lịch tới trước Tết thì lấy năm âm lịch trước đó.