Sao hạn 1918 (Mậu Ngọ): bảng sao chiếu mệnh 12 con giáp, nam và nữ
Bảng dưới đây liệt kê sao chiếu mệnh và hạn năm 1918 (Mậu Ngọ) cho người sinh từ 1839 tới 1909, chia theo con giáp, nam và nữ riêng. Năm sinh tính theo âm lịch: người sinh trước Tết thì lấy năm âm lịch trước đó. Tuổi trong bảng là tuổi mụ.
Tra nhanh sao hạn 1918 theo năm sinh âm lịch
Tuổi phạm tam tai năm 1918
Năm 1918 các tuổi Hợi, Mão, Mùi đang ở năm thứ 2 của hạn tam tai. Tam tai kéo dài ba năm liên tiếp, mỗi nhóm tuổi tam hợp gặp một lần trong 12 năm.
Bảng sao hạn 1918 của 12 con giáp
Sao hạn 1918 tuổi Tý (Chuột)
Năm sinh
Tuổi
Nam: sao, hạn
Nữ: sao, hạn
1840 (Canh Tý)
79
Kế Đô, Diêm Vương
Thái Dương, Thiên La
1852 (Nhâm Tý)
67
Thái Bạch, Toán Tận
Thái Âm, Huỳnh Tuyền
1864 (Giáp Tý)
55
La Hầu, Tam Kheo
Kế Đô, Thiên Tinh
1876 (Bính Tý)
43
Kế Đô, Địa Võng
Thái Dương, Địa Võng
1888 (Mậu Tý)
31
Thái Bạch, Thiên Tinh
Thái Âm, Tam Kheo
1900 (Canh Tý)
19
La Hầu, Tam Kheo
Kế Đô, Thiên Tinh
Sao hạn 1918 tuổi Sửu (Trâu)
Năm sinh
Tuổi
Nam: sao, hạn
Nữ: sao, hạn
1841 (Tân Sửu)
78
Vân Hớn, Địa Võng
La Hầu, Địa Võng
1853 (Quý Sửu)
66
Thủy Diệu, Thiên Tinh
Mộc Đức, Tam Kheo
1865 (Ất Sửu)
54
Mộc Đức, Huỳnh Tuyền
Thủy Diệu, Toán Tận
1877 (Đinh Sửu)
42
Vân Hớn, Thiên La
La Hầu, Diêm Vương
1889 (Kỷ Sửu)
30
Thủy Diệu, Ngũ Mộ
Mộc Đức, Ngũ Mộ
1901 (Tân Sửu)
18
Mộc Đức, Huỳnh Tuyền
Thủy Diệu, Toán Tận
Sao hạn 1918 tuổi Dần (Hổ)
Năm sinh
Tuổi
Nam: sao, hạn
Nữ: sao, hạn
1842 (Nhâm Dần)
77
Thái Dương, Thiên La
Thổ Tú, Diêm Vương
1854 (Giáp Dần)
65
Thổ Tú, Ngũ Mộ
Vân Hớn, Ngũ Mộ
1866 (Bính Dần)
53
Thái Âm, Diêm Vương
Thái Bạch, Thiên La
1878 (Mậu Dần)
41
Thái Dương, Toán Tận
Thổ Tú, Huỳnh Tuyền
1890 (Canh Dần)
29
Thổ Tú, Ngũ Mộ
Vân Hớn, Ngũ Mộ
1902 (Nhâm Dần)
17
Thái Âm, Diêm Vương
Thái Bạch, Thiên La
Sao hạn 1918 tuổi Mão (Mèo)
Năm sinh
Tuổi
Nam: sao, hạn
Nữ: sao, hạn
1843 (Quý Mão)
76
Thái Bạch, Toán Tận
Thái Âm, Huỳnh Tuyền
1855 (Ất Mão)
64
La Hầu, Tam Kheo
Kế Đô, Thiên Tinh
1867 (Đinh Mão)
52
Kế Đô, Địa Võng
Thái Dương, Địa Võng
1879 (Kỷ Mão)
40
Thái Bạch, Thiên Tinh
Thái Âm, Tam Kheo
1891 (Tân Mão)
28
La Hầu, Tam Kheo
Kế Đô, Thiên Tinh
1903 (Quý Mão)
16
Kế Đô, Địa Võng
Thái Dương, Địa Võng
Sao hạn 1918 tuổi Thìn (Rồng)
Năm sinh
Tuổi
Nam: sao, hạn
Nữ: sao, hạn
1844 (Giáp Thìn)
75
Thủy Diệu, Thiên Tinh
Mộc Đức, Tam Kheo
1856 (Bính Thìn)
63
Mộc Đức, Huỳnh Tuyền
Thủy Diệu, Toán Tận
1868 (Mậu Thìn)
51
Vân Hớn, Thiên La
La Hầu, Diêm Vương
1880 (Canh Thìn)
39
Thủy Diệu, Thiên Tinh
Mộc Đức, Tam Kheo
1892 (Nhâm Thìn)
27
Mộc Đức, Huỳnh Tuyền
Thủy Diệu, Toán Tận
1904 (Giáp Thìn)
15
Vân Hớn, Thiên La
La Hầu, Diêm Vương
Sao hạn 1918 tuổi Tỵ (Rắn)
Năm sinh
Tuổi
Nam: sao, hạn
Nữ: sao, hạn
1845 (Ất Tỵ)
74
Thổ Tú, Ngũ Mộ
Vân Hớn, Ngũ Mộ
1857 (Đinh Tỵ)
62
Thái Âm, Diêm Vương
Thái Bạch, Thiên La
1869 (Kỷ Tỵ)
50
Thái Dương, Toán Tận
Thổ Tú, Huỳnh Tuyền
1881 (Tân Tỵ)
38
Thổ Tú, Ngũ Mộ
Vân Hớn, Ngũ Mộ
1893 (Quý Tỵ)
26
Thái Âm, Diêm Vương
Thái Bạch, Thiên La
1905 (Ất Tỵ)
14
Thái Dương, Toán Tận
Thổ Tú, Huỳnh Tuyền
Sao hạn 1918 tuổi Ngọ (Ngựa)
Năm sinh
Tuổi
Nam: sao, hạn
Nữ: sao, hạn
1846 (Bính Ngọ)
73
La Hầu, Tam Kheo
Kế Đô, Thiên Tinh
1858 (Mậu Ngọ)
61
Kế Đô, Địa Võng
Thái Dương, Địa Võng
1870 (Canh Ngọ)
49
Thái Bạch, Toán Tận
Thái Âm, Huỳnh Tuyền
1882 (Nhâm Ngọ)
37
La Hầu, Tam Kheo
Kế Đô, Thiên Tinh
1894 (Giáp Ngọ)
25
Kế Đô, Địa Võng
Thái Dương, Địa Võng
1906 (Bính Ngọ)
13
Thái Bạch, Thiên Tinh
Thái Âm, Tam Kheo
Sao hạn 1918 tuổi Mùi (Dê)
Năm sinh
Tuổi
Nam: sao, hạn
Nữ: sao, hạn
1847 (Đinh Mùi)
72
Mộc Đức, Huỳnh Tuyền
Thủy Diệu, Toán Tận
1859 (Kỷ Mùi)
60
Vân Hớn, Thiên La
La Hầu, Diêm Vương
1871 (Tân Mùi)
48
Thủy Diệu, Thiên Tinh
Mộc Đức, Tam Kheo
1883 (Quý Mùi)
36
Mộc Đức, Huỳnh Tuyền
Thủy Diệu, Toán Tận
1895 (Ất Mùi)
24
Vân Hớn, Thiên La
La Hầu, Diêm Vương
1907 (Đinh Mùi)
12
Thủy Diệu, Ngũ Mộ
Mộc Đức, Ngũ Mộ
Sao hạn 1918 tuổi Thân (Khỉ)
Năm sinh
Tuổi
Nam: sao, hạn
Nữ: sao, hạn
1848 (Mậu Thân)
71
Thái Âm, Diêm Vương
Thái Bạch, Thiên La
1860 (Canh Thân)
59
Thái Dương, Thiên La
Thổ Tú, Diêm Vương
1872 (Nhâm Thân)
47
Thổ Tú, Ngũ Mộ
Vân Hớn, Ngũ Mộ
1884 (Giáp Thân)
35
Thái Âm, Diêm Vương
Thái Bạch, Thiên La
1896 (Bính Thân)
23
Thái Dương, Toán Tận
Thổ Tú, Huỳnh Tuyền
1908 (Mậu Thân)
11
Thổ Tú, Tam Kheo
Vân Hớn, Thiên Tinh
Sao hạn 1918 tuổi Dậu (Gà)
Năm sinh
Tuổi
Nam: sao, hạn
Nữ: sao, hạn
1849 (Kỷ Dậu)
70
Kế Đô, Địa Võng
Thái Dương, Địa Võng
1861 (Tân Dậu)
58
Thái Bạch, Toán Tận
Thái Âm, Huỳnh Tuyền
1873 (Quý Dậu)
46
La Hầu, Tam Kheo
Kế Đô, Thiên Tinh
1885 (Ất Dậu)
34
Kế Đô, Địa Võng
Thái Dương, Địa Võng
1897 (Đinh Dậu)
22
Thái Bạch, Thiên Tinh
Thái Âm, Tam Kheo
1909 (Kỷ Dậu)
10
La Hầu, Huỳnh Tuyền
Kế Đô, Toán Tận
Sao hạn 1918 tuổi Tuất (Chó)
Năm sinh
Tuổi
Nam: sao, hạn
Nữ: sao, hạn
1850 (Canh Tuất)
69
Vân Hớn, Địa Võng
La Hầu, Địa Võng
1862 (Nhâm Tuất)
57
Thủy Diệu, Thiên Tinh
Mộc Đức, Tam Kheo
1874 (Giáp Tuất)
45
Mộc Đức, Huỳnh Tuyền
Thủy Diệu, Toán Tận
1886 (Bính Tuất)
33
Vân Hớn, Thiên La
La Hầu, Diêm Vương
1898 (Mậu Tuất)
21
Thủy Diệu, Ngũ Mộ
Mộc Đức, Ngũ Mộ
Sao hạn 1918 tuổi Hợi (Lợn)
Năm sinh
Tuổi
Nam: sao, hạn
Nữ: sao, hạn
1839 (Kỷ Hợi)
80
Thái Âm, Diêm Vương
Thái Bạch, Thiên La
1851 (Tân Hợi)
68
Thái Dương, Thiên La
Thổ Tú, Diêm Vương
1863 (Quý Hợi)
56
Thổ Tú, Ngũ Mộ
Vân Hớn, Ngũ Mộ
1875 (Ất Hợi)
44
Thái Âm, Diêm Vương
Thái Bạch, Thiên La
1887 (Đinh Hợi)
32
Thái Dương, Toán Tận
Thổ Tú, Huỳnh Tuyền
1899 (Kỷ Hợi)
20
Thổ Tú, Tam Kheo
Vân Hớn, Thiên Tinh
Ý nghĩa 9 sao chiếu mệnh
Thái Dương: Sao tốt, chủ về công danh, tài lộc, thuận hơn với nam giới.
Thái Âm: Sao tốt, chủ về bình an, tiền bạc, thuận hơn với nữ giới.
Mộc Đức: Sao tốt, chủ về hỷ sự, hòa thuận trong gia đình.
Thổ Tú: Sao trung bình, dễ gặp chuyện thị phi, tiểu nhân, đi xa nên cẩn thận.
Thủy Diệu: Sao trung bình, tài lộc có nhưng dễ vướng lời qua tiếng lại, nên cẩn thận khi đi sông nước.
Vân Hớn: Sao trung bình, dễ gặp chuyện kiện tụng, giấy tờ, tính khí nóng nảy.
La Hầu: Sao xấu, dễ vướng thị phi, giấy tờ, nặng hơn với nam giới.
Kế Đô: Sao xấu, dễ gặp chuyện buồn phiền, hao tài, nặng hơn với nữ giới.
Thái Bạch: Sao xấu, chủ về hao tán tiền bạc, dễ gặp tiểu nhân.
Cách tính sao hạn
Sao và hạn tính theo tuổi mụ (năm xem trừ năm sinh âm lịch, cộng 1), bắt đầu từ 10 tuổi. Sao chiếu mệnh đi vòng 9 sao: nam khởi La Hầu, nữ khởi Kế Đô, mỗi năm sang một sao. Hạn đi vòng 8 hạn: nam khởi Huỳnh Tuyền đi thuận, nữ khởi Toán Tận đi ngược tuổi tròn chục giữ nguyên hạn của năm trước đó. Đây là cách tính dân gian để tham khảo, mỗi nơi có thể có dị bản.
Năm 1918 (Mậu Ngọ) các tuổi Hợi, Mão, Mùi đang ở năm thứ 2 của hạn tam tai.
Năm 1918 nam giới sinh năm nào gặp sao xấu?
Trong nhóm 18 tới 60 tuổi, nam sinh các năm 1861, 1864, 1867, 1870, 1873, 1876, 1879, 1882, 1885, 1888, 1891, 1894, 1897, 1900 gặp sao xấu (La Hầu, Kế Đô hoặc Thái Bạch) năm 1918.
Năm 1918 nữ giới sinh năm nào gặp sao xấu?
Trong nhóm 18 tới 60 tuổi, nữ sinh các năm 1859, 1864, 1866, 1868, 1873, 1875, 1877, 1882, 1884, 1886, 1891, 1893, 1895, 1900 gặp sao xấu (La Hầu, Kế Đô hoặc Thái Bạch) năm 1918.
Sao hạn tính theo năm sinh âm lịch hay dương lịch?
Sao hạn tính theo năm sinh âm lịch và tuổi mụ. Người sinh từ đầu năm dương lịch tới trước Tết thì lấy năm âm lịch trước đó.