Sao hạn 1904 (Giáp Thìn): bảng sao chiếu mệnh 12 con giáp, nam và nữ
Bảng dưới đây liệt kê sao chiếu mệnh và hạn năm 1904 (Giáp Thìn) cho người sinh từ 1825 tới 1895, chia theo con giáp, nam và nữ riêng. Năm sinh tính theo âm lịch: người sinh trước Tết thì lấy năm âm lịch trước đó. Tuổi trong bảng là tuổi mụ.
Tra nhanh sao hạn 1904 theo năm sinh âm lịch
Tuổi phạm tam tai năm 1904
Năm 1904 các tuổi Thân, Tý, Thìn đang ở năm thứ 3 của hạn tam tai. Tam tai kéo dài ba năm liên tiếp, mỗi nhóm tuổi tam hợp gặp một lần trong 12 năm.
Bảng sao hạn 1904 của 12 con giáp
Sao hạn 1904 tuổi Tý (Chuột)
Năm sinh
Tuổi
Nam: sao, hạn
Nữ: sao, hạn
1828 (Mậu Tý)
77
Thái Dương, Thiên La
Thổ Tú, Diêm Vương
1840 (Canh Tý)
65
Thổ Tú, Ngũ Mộ
Vân Hớn, Ngũ Mộ
1852 (Nhâm Tý)
53
Thái Âm, Diêm Vương
Thái Bạch, Thiên La
1864 (Giáp Tý)
41
Thái Dương, Toán Tận
Thổ Tú, Huỳnh Tuyền
1876 (Bính Tý)
29
Thổ Tú, Ngũ Mộ
Vân Hớn, Ngũ Mộ
1888 (Mậu Tý)
17
Thái Âm, Diêm Vương
Thái Bạch, Thiên La
Sao hạn 1904 tuổi Sửu (Trâu)
Năm sinh
Tuổi
Nam: sao, hạn
Nữ: sao, hạn
1829 (Kỷ Sửu)
76
Thái Bạch, Toán Tận
Thái Âm, Huỳnh Tuyền
1841 (Tân Sửu)
64
La Hầu, Tam Kheo
Kế Đô, Thiên Tinh
1853 (Quý Sửu)
52
Kế Đô, Địa Võng
Thái Dương, Địa Võng
1865 (Ất Sửu)
40
Thái Bạch, Thiên Tinh
Thái Âm, Tam Kheo
1877 (Đinh Sửu)
28
La Hầu, Tam Kheo
Kế Đô, Thiên Tinh
1889 (Kỷ Sửu)
16
Kế Đô, Địa Võng
Thái Dương, Địa Võng
Sao hạn 1904 tuổi Dần (Hổ)
Năm sinh
Tuổi
Nam: sao, hạn
Nữ: sao, hạn
1830 (Canh Dần)
75
Thủy Diệu, Thiên Tinh
Mộc Đức, Tam Kheo
1842 (Nhâm Dần)
63
Mộc Đức, Huỳnh Tuyền
Thủy Diệu, Toán Tận
1854 (Giáp Dần)
51
Vân Hớn, Thiên La
La Hầu, Diêm Vương
1866 (Bính Dần)
39
Thủy Diệu, Thiên Tinh
Mộc Đức, Tam Kheo
1878 (Mậu Dần)
27
Mộc Đức, Huỳnh Tuyền
Thủy Diệu, Toán Tận
1890 (Canh Dần)
15
Vân Hớn, Thiên La
La Hầu, Diêm Vương
Sao hạn 1904 tuổi Mão (Mèo)
Năm sinh
Tuổi
Nam: sao, hạn
Nữ: sao, hạn
1831 (Tân Mão)
74
Thổ Tú, Ngũ Mộ
Vân Hớn, Ngũ Mộ
1843 (Quý Mão)
62
Thái Âm, Diêm Vương
Thái Bạch, Thiên La
1855 (Ất Mão)
50
Thái Dương, Toán Tận
Thổ Tú, Huỳnh Tuyền
1867 (Đinh Mão)
38
Thổ Tú, Ngũ Mộ
Vân Hớn, Ngũ Mộ
1879 (Kỷ Mão)
26
Thái Âm, Diêm Vương
Thái Bạch, Thiên La
1891 (Tân Mão)
14
Thái Dương, Toán Tận
Thổ Tú, Huỳnh Tuyền
Sao hạn 1904 tuổi Thìn (Rồng)
Năm sinh
Tuổi
Nam: sao, hạn
Nữ: sao, hạn
1832 (Nhâm Thìn)
73
La Hầu, Tam Kheo
Kế Đô, Thiên Tinh
1844 (Giáp Thìn)
61
Kế Đô, Địa Võng
Thái Dương, Địa Võng
1856 (Bính Thìn)
49
Thái Bạch, Toán Tận
Thái Âm, Huỳnh Tuyền
1868 (Mậu Thìn)
37
La Hầu, Tam Kheo
Kế Đô, Thiên Tinh
1880 (Canh Thìn)
25
Kế Đô, Địa Võng
Thái Dương, Địa Võng
1892 (Nhâm Thìn)
13
Thái Bạch, Thiên Tinh
Thái Âm, Tam Kheo
Sao hạn 1904 tuổi Tỵ (Rắn)
Năm sinh
Tuổi
Nam: sao, hạn
Nữ: sao, hạn
1833 (Quý Tỵ)
72
Mộc Đức, Huỳnh Tuyền
Thủy Diệu, Toán Tận
1845 (Ất Tỵ)
60
Vân Hớn, Thiên La
La Hầu, Diêm Vương
1857 (Đinh Tỵ)
48
Thủy Diệu, Thiên Tinh
Mộc Đức, Tam Kheo
1869 (Kỷ Tỵ)
36
Mộc Đức, Huỳnh Tuyền
Thủy Diệu, Toán Tận
1881 (Tân Tỵ)
24
Vân Hớn, Thiên La
La Hầu, Diêm Vương
1893 (Quý Tỵ)
12
Thủy Diệu, Ngũ Mộ
Mộc Đức, Ngũ Mộ
Sao hạn 1904 tuổi Ngọ (Ngựa)
Năm sinh
Tuổi
Nam: sao, hạn
Nữ: sao, hạn
1834 (Giáp Ngọ)
71
Thái Âm, Diêm Vương
Thái Bạch, Thiên La
1846 (Bính Ngọ)
59
Thái Dương, Thiên La
Thổ Tú, Diêm Vương
1858 (Mậu Ngọ)
47
Thổ Tú, Ngũ Mộ
Vân Hớn, Ngũ Mộ
1870 (Canh Ngọ)
35
Thái Âm, Diêm Vương
Thái Bạch, Thiên La
1882 (Nhâm Ngọ)
23
Thái Dương, Toán Tận
Thổ Tú, Huỳnh Tuyền
1894 (Giáp Ngọ)
11
Thổ Tú, Tam Kheo
Vân Hớn, Thiên Tinh
Sao hạn 1904 tuổi Mùi (Dê)
Năm sinh
Tuổi
Nam: sao, hạn
Nữ: sao, hạn
1835 (Ất Mùi)
70
Kế Đô, Địa Võng
Thái Dương, Địa Võng
1847 (Đinh Mùi)
58
Thái Bạch, Toán Tận
Thái Âm, Huỳnh Tuyền
1859 (Kỷ Mùi)
46
La Hầu, Tam Kheo
Kế Đô, Thiên Tinh
1871 (Tân Mùi)
34
Kế Đô, Địa Võng
Thái Dương, Địa Võng
1883 (Quý Mùi)
22
Thái Bạch, Thiên Tinh
Thái Âm, Tam Kheo
1895 (Ất Mùi)
10
La Hầu, Huỳnh Tuyền
Kế Đô, Toán Tận
Sao hạn 1904 tuổi Thân (Khỉ)
Năm sinh
Tuổi
Nam: sao, hạn
Nữ: sao, hạn
1836 (Bính Thân)
69
Vân Hớn, Địa Võng
La Hầu, Địa Võng
1848 (Mậu Thân)
57
Thủy Diệu, Thiên Tinh
Mộc Đức, Tam Kheo
1860 (Canh Thân)
45
Mộc Đức, Huỳnh Tuyền
Thủy Diệu, Toán Tận
1872 (Nhâm Thân)
33
Vân Hớn, Thiên La
La Hầu, Diêm Vương
1884 (Giáp Thân)
21
Thủy Diệu, Ngũ Mộ
Mộc Đức, Ngũ Mộ
Sao hạn 1904 tuổi Dậu (Gà)
Năm sinh
Tuổi
Nam: sao, hạn
Nữ: sao, hạn
1825 (Ất Dậu)
80
Thái Âm, Diêm Vương
Thái Bạch, Thiên La
1837 (Đinh Dậu)
68
Thái Dương, Thiên La
Thổ Tú, Diêm Vương
1849 (Kỷ Dậu)
56
Thổ Tú, Ngũ Mộ
Vân Hớn, Ngũ Mộ
1861 (Tân Dậu)
44
Thái Âm, Diêm Vương
Thái Bạch, Thiên La
1873 (Quý Dậu)
32
Thái Dương, Toán Tận
Thổ Tú, Huỳnh Tuyền
1885 (Ất Dậu)
20
Thổ Tú, Tam Kheo
Vân Hớn, Thiên Tinh
Sao hạn 1904 tuổi Tuất (Chó)
Năm sinh
Tuổi
Nam: sao, hạn
Nữ: sao, hạn
1826 (Bính Tuất)
79
Kế Đô, Diêm Vương
Thái Dương, Thiên La
1838 (Mậu Tuất)
67
Thái Bạch, Toán Tận
Thái Âm, Huỳnh Tuyền
1850 (Canh Tuất)
55
La Hầu, Tam Kheo
Kế Đô, Thiên Tinh
1862 (Nhâm Tuất)
43
Kế Đô, Địa Võng
Thái Dương, Địa Võng
1874 (Giáp Tuất)
31
Thái Bạch, Thiên Tinh
Thái Âm, Tam Kheo
1886 (Bính Tuất)
19
La Hầu, Tam Kheo
Kế Đô, Thiên Tinh
Sao hạn 1904 tuổi Hợi (Lợn)
Năm sinh
Tuổi
Nam: sao, hạn
Nữ: sao, hạn
1827 (Đinh Hợi)
78
Vân Hớn, Địa Võng
La Hầu, Địa Võng
1839 (Kỷ Hợi)
66
Thủy Diệu, Thiên Tinh
Mộc Đức, Tam Kheo
1851 (Tân Hợi)
54
Mộc Đức, Huỳnh Tuyền
Thủy Diệu, Toán Tận
1863 (Quý Hợi)
42
Vân Hớn, Thiên La
La Hầu, Diêm Vương
1875 (Ất Hợi)
30
Thủy Diệu, Ngũ Mộ
Mộc Đức, Ngũ Mộ
1887 (Đinh Hợi)
18
Mộc Đức, Huỳnh Tuyền
Thủy Diệu, Toán Tận
Ý nghĩa 9 sao chiếu mệnh
Thái Dương: Sao tốt, chủ về công danh, tài lộc, thuận hơn với nam giới.
Thái Âm: Sao tốt, chủ về bình an, tiền bạc, thuận hơn với nữ giới.
Mộc Đức: Sao tốt, chủ về hỷ sự, hòa thuận trong gia đình.
Thổ Tú: Sao trung bình, dễ gặp chuyện thị phi, tiểu nhân, đi xa nên cẩn thận.
Thủy Diệu: Sao trung bình, tài lộc có nhưng dễ vướng lời qua tiếng lại, nên cẩn thận khi đi sông nước.
Vân Hớn: Sao trung bình, dễ gặp chuyện kiện tụng, giấy tờ, tính khí nóng nảy.
La Hầu: Sao xấu, dễ vướng thị phi, giấy tờ, nặng hơn với nam giới.
Kế Đô: Sao xấu, dễ gặp chuyện buồn phiền, hao tài, nặng hơn với nữ giới.
Thái Bạch: Sao xấu, chủ về hao tán tiền bạc, dễ gặp tiểu nhân.
Cách tính sao hạn
Sao và hạn tính theo tuổi mụ (năm xem trừ năm sinh âm lịch, cộng 1), bắt đầu từ 10 tuổi. Sao chiếu mệnh đi vòng 9 sao: nam khởi La Hầu, nữ khởi Kế Đô, mỗi năm sang một sao. Hạn đi vòng 8 hạn: nam khởi Huỳnh Tuyền đi thuận, nữ khởi Toán Tận đi ngược tuổi tròn chục giữ nguyên hạn của năm trước đó. Đây là cách tính dân gian để tham khảo, mỗi nơi có thể có dị bản.
Năm 1904 (Giáp Thìn) các tuổi Thân, Tý, Thìn đang ở năm thứ 3 của hạn tam tai.
Năm 1904 nam giới sinh năm nào gặp sao xấu?
Trong nhóm 18 tới 60 tuổi, nam sinh các năm 1847, 1850, 1853, 1856, 1859, 1862, 1865, 1868, 1871, 1874, 1877, 1880, 1883, 1886 gặp sao xấu (La Hầu, Kế Đô hoặc Thái Bạch) năm 1904.
Năm 1904 nữ giới sinh năm nào gặp sao xấu?
Trong nhóm 18 tới 60 tuổi, nữ sinh các năm 1845, 1850, 1852, 1854, 1859, 1861, 1863, 1868, 1870, 1872, 1877, 1879, 1881, 1886 gặp sao xấu (La Hầu, Kế Đô hoặc Thái Bạch) năm 1904.
Sao hạn tính theo năm sinh âm lịch hay dương lịch?
Sao hạn tính theo năm sinh âm lịch và tuổi mụ. Người sinh từ đầu năm dương lịch tới trước Tết thì lấy năm âm lịch trước đó.