Sao hạn 1903 (Quý Mão): bảng sao chiếu mệnh 12 con giáp, nam và nữ

Bảng dưới đây liệt kê sao chiếu mệnh và hạn năm 1903 (Quý Mão) cho người sinh từ 1824 tới 1894, chia theo con giáp, nam và nữ riêng. Năm sinh tính theo âm lịch: người sinh trước Tết thì lấy năm âm lịch trước đó. Tuổi trong bảng là tuổi mụ.

Tra nhanh sao hạn 1903 theo năm sinh âm lịch

Tuổi phạm tam tai năm 1903

Năm 1903 các tuổi Thân, Tý, Thìn đang ở năm thứ 2 của hạn tam tai. Tam tai kéo dài ba năm liên tiếp, mỗi nhóm tuổi tam hợp gặp một lần trong 12 năm.

Bảng sao hạn 1903 của 12 con giáp

Sao hạn 1903 tuổi (Chuột)

Năm sinhTuổiNam: sao, hạnNữ: sao, hạn
1828 (Mậu Tý)76Thái Bạch, Toán TậnThái Âm, Huỳnh Tuyền
1840 (Canh Tý)64La Hầu, Tam KheoKế Đô, Thiên Tinh
1852 (Nhâm Tý)52Kế Đô, Địa VõngThái Dương, Địa Võng
1864 (Giáp Tý)40Thái Bạch, Thiên TinhThái Âm, Tam Kheo
1876 (Bính Tý)28La Hầu, Tam KheoKế Đô, Thiên Tinh
1888 (Mậu Tý)16Kế Đô, Địa VõngThái Dương, Địa Võng

Sao hạn 1903 tuổi Sửu (Trâu)

Năm sinhTuổiNam: sao, hạnNữ: sao, hạn
1829 (Kỷ Sửu)75Thủy Diệu, Thiên TinhMộc Đức, Tam Kheo
1841 (Tân Sửu)63Mộc Đức, Huỳnh TuyềnThủy Diệu, Toán Tận
1853 (Quý Sửu)51Vân Hớn, Thiên LaLa Hầu, Diêm Vương
1865 (Ất Sửu)39Thủy Diệu, Thiên TinhMộc Đức, Tam Kheo
1877 (Đinh Sửu)27Mộc Đức, Huỳnh TuyềnThủy Diệu, Toán Tận
1889 (Kỷ Sửu)15Vân Hớn, Thiên LaLa Hầu, Diêm Vương

Sao hạn 1903 tuổi Dần (Hổ)

Năm sinhTuổiNam: sao, hạnNữ: sao, hạn
1830 (Canh Dần)74Thổ Tú, Ngũ MộVân Hớn, Ngũ Mộ
1842 (Nhâm Dần)62Thái Âm, Diêm VươngThái Bạch, Thiên La
1854 (Giáp Dần)50Thái Dương, Toán TậnThổ Tú, Huỳnh Tuyền
1866 (Bính Dần)38Thổ Tú, Ngũ MộVân Hớn, Ngũ Mộ
1878 (Mậu Dần)26Thái Âm, Diêm VươngThái Bạch, Thiên La
1890 (Canh Dần)14Thái Dương, Toán TậnThổ Tú, Huỳnh Tuyền

Sao hạn 1903 tuổi Mão (Mèo)

Năm sinhTuổiNam: sao, hạnNữ: sao, hạn
1831 (Tân Mão)73La Hầu, Tam KheoKế Đô, Thiên Tinh
1843 (Quý Mão)61Kế Đô, Địa VõngThái Dương, Địa Võng
1855 (Ất Mão)49Thái Bạch, Toán TậnThái Âm, Huỳnh Tuyền
1867 (Đinh Mão)37La Hầu, Tam KheoKế Đô, Thiên Tinh
1879 (Kỷ Mão)25Kế Đô, Địa VõngThái Dương, Địa Võng
1891 (Tân Mão)13Thái Bạch, Thiên TinhThái Âm, Tam Kheo

Sao hạn 1903 tuổi Thìn (Rồng)

Năm sinhTuổiNam: sao, hạnNữ: sao, hạn
1832 (Nhâm Thìn)72Mộc Đức, Huỳnh TuyềnThủy Diệu, Toán Tận
1844 (Giáp Thìn)60Vân Hớn, Thiên LaLa Hầu, Diêm Vương
1856 (Bính Thìn)48Thủy Diệu, Thiên TinhMộc Đức, Tam Kheo
1868 (Mậu Thìn)36Mộc Đức, Huỳnh TuyềnThủy Diệu, Toán Tận
1880 (Canh Thìn)24Vân Hớn, Thiên LaLa Hầu, Diêm Vương
1892 (Nhâm Thìn)12Thủy Diệu, Ngũ MộMộc Đức, Ngũ Mộ

Sao hạn 1903 tuổi Tỵ (Rắn)

Năm sinhTuổiNam: sao, hạnNữ: sao, hạn
1833 (Quý Tỵ)71Thái Âm, Diêm VươngThái Bạch, Thiên La
1845 (Ất Tỵ)59Thái Dương, Thiên LaThổ Tú, Diêm Vương
1857 (Đinh Tỵ)47Thổ Tú, Ngũ MộVân Hớn, Ngũ Mộ
1869 (Kỷ Tỵ)35Thái Âm, Diêm VươngThái Bạch, Thiên La
1881 (Tân Tỵ)23Thái Dương, Toán TậnThổ Tú, Huỳnh Tuyền
1893 (Quý Tỵ)11Thổ Tú, Tam KheoVân Hớn, Thiên Tinh

Sao hạn 1903 tuổi Ngọ (Ngựa)

Năm sinhTuổiNam: sao, hạnNữ: sao, hạn
1834 (Giáp Ngọ)70Kế Đô, Địa VõngThái Dương, Địa Võng
1846 (Bính Ngọ)58Thái Bạch, Toán TậnThái Âm, Huỳnh Tuyền
1858 (Mậu Ngọ)46La Hầu, Tam KheoKế Đô, Thiên Tinh
1870 (Canh Ngọ)34Kế Đô, Địa VõngThái Dương, Địa Võng
1882 (Nhâm Ngọ)22Thái Bạch, Thiên TinhThái Âm, Tam Kheo
1894 (Giáp Ngọ)10La Hầu, Huỳnh TuyềnKế Đô, Toán Tận

Sao hạn 1903 tuổi Mùi ()

Năm sinhTuổiNam: sao, hạnNữ: sao, hạn
1835 (Ất Mùi)69Vân Hớn, Địa VõngLa Hầu, Địa Võng
1847 (Đinh Mùi)57Thủy Diệu, Thiên TinhMộc Đức, Tam Kheo
1859 (Kỷ Mùi)45Mộc Đức, Huỳnh TuyềnThủy Diệu, Toán Tận
1871 (Tân Mùi)33Vân Hớn, Thiên LaLa Hầu, Diêm Vương
1883 (Quý Mùi)21Thủy Diệu, Ngũ MộMộc Đức, Ngũ Mộ

Sao hạn 1903 tuổi Thân (Khỉ)

Năm sinhTuổiNam: sao, hạnNữ: sao, hạn
1824 (Giáp Thân)80Thái Âm, Diêm VươngThái Bạch, Thiên La
1836 (Bính Thân)68Thái Dương, Thiên LaThổ Tú, Diêm Vương
1848 (Mậu Thân)56Thổ Tú, Ngũ MộVân Hớn, Ngũ Mộ
1860 (Canh Thân)44Thái Âm, Diêm VươngThái Bạch, Thiên La
1872 (Nhâm Thân)32Thái Dương, Toán TậnThổ Tú, Huỳnh Tuyền
1884 (Giáp Thân)20Thổ Tú, Tam KheoVân Hớn, Thiên Tinh

Sao hạn 1903 tuổi Dậu ()

Năm sinhTuổiNam: sao, hạnNữ: sao, hạn
1825 (Ất Dậu)79Kế Đô, Diêm VươngThái Dương, Thiên La
1837 (Đinh Dậu)67Thái Bạch, Toán TậnThái Âm, Huỳnh Tuyền
1849 (Kỷ Dậu)55La Hầu, Tam KheoKế Đô, Thiên Tinh
1861 (Tân Dậu)43Kế Đô, Địa VõngThái Dương, Địa Võng
1873 (Quý Dậu)31Thái Bạch, Thiên TinhThái Âm, Tam Kheo
1885 (Ất Dậu)19La Hầu, Tam KheoKế Đô, Thiên Tinh

Sao hạn 1903 tuổi Tuất (Chó)

Năm sinhTuổiNam: sao, hạnNữ: sao, hạn
1826 (Bính Tuất)78Vân Hớn, Địa VõngLa Hầu, Địa Võng
1838 (Mậu Tuất)66Thủy Diệu, Thiên TinhMộc Đức, Tam Kheo
1850 (Canh Tuất)54Mộc Đức, Huỳnh TuyềnThủy Diệu, Toán Tận
1862 (Nhâm Tuất)42Vân Hớn, Thiên LaLa Hầu, Diêm Vương
1874 (Giáp Tuất)30Thủy Diệu, Ngũ MộMộc Đức, Ngũ Mộ
1886 (Bính Tuất)18Mộc Đức, Huỳnh TuyềnThủy Diệu, Toán Tận

Sao hạn 1903 tuổi Hợi (Lợn)

Năm sinhTuổiNam: sao, hạnNữ: sao, hạn
1827 (Đinh Hợi)77Thái Dương, Thiên LaThổ Tú, Diêm Vương
1839 (Kỷ Hợi)65Thổ Tú, Ngũ MộVân Hớn, Ngũ Mộ
1851 (Tân Hợi)53Thái Âm, Diêm VươngThái Bạch, Thiên La
1863 (Quý Hợi)41Thái Dương, Toán TậnThổ Tú, Huỳnh Tuyền
1875 (Ất Hợi)29Thổ Tú, Ngũ MộVân Hớn, Ngũ Mộ
1887 (Đinh Hợi)17Thái Âm, Diêm VươngThái Bạch, Thiên La

Ý nghĩa 9 sao chiếu mệnh

  • Thái Dương: Sao tốt, chủ về công danh, tài lộc, thuận hơn với nam giới.
  • Thái Âm: Sao tốt, chủ về bình an, tiền bạc, thuận hơn với nữ giới.
  • Mộc Đức: Sao tốt, chủ về hỷ sự, hòa thuận trong gia đình.
  • Thổ Tú: Sao trung bình, dễ gặp chuyện thị phi, tiểu nhân, đi xa nên cẩn thận.
  • Thủy Diệu: Sao trung bình, tài lộc có nhưng dễ vướng lời qua tiếng lại, nên cẩn thận khi đi sông nước.
  • Vân Hớn: Sao trung bình, dễ gặp chuyện kiện tụng, giấy tờ, tính khí nóng nảy.
  • La Hầu: Sao xấu, dễ vướng thị phi, giấy tờ, nặng hơn với nam giới.
  • Kế Đô: Sao xấu, dễ gặp chuyện buồn phiền, hao tài, nặng hơn với nữ giới.
  • Thái Bạch: Sao xấu, chủ về hao tán tiền bạc, dễ gặp tiểu nhân.

Cách tính sao hạn

Sao và hạn tính theo tuổi mụ (năm xem trừ năm sinh âm lịch, cộng 1), bắt đầu từ 10 tuổi. Sao chiếu mệnh đi vòng 9 sao: nam khởi La Hầu, nữ khởi Kế Đô, mỗi năm sang một sao. Hạn đi vòng 8 hạn: nam khởi Huỳnh Tuyền đi thuận, nữ khởi Toán Tận đi ngược tuổi tròn chục giữ nguyên hạn của năm trước đó. Đây là cách tính dân gian để tham khảo, mỗi nơi có thể có dị bản.

Xem thêm năm 1903

Câu hỏi thường gặp

Năm 1903 tuổi nào phạm tam tai?

Năm 1903 (Quý Mão) các tuổi Thân, Tý, Thìn đang ở năm thứ 2 của hạn tam tai.

Năm 1903 nam giới sinh năm nào gặp sao xấu?

Trong nhóm 18 tới 60 tuổi, nam sinh các năm 1846, 1849, 1852, 1855, 1858, 1861, 1864, 1867, 1870, 1873, 1876, 1879, 1882, 1885 gặp sao xấu (La Hầu, Kế Đô hoặc Thái Bạch) năm 1903.

Năm 1903 nữ giới sinh năm nào gặp sao xấu?

Trong nhóm 18 tới 60 tuổi, nữ sinh các năm 1844, 1849, 1851, 1853, 1858, 1860, 1862, 1867, 1869, 1871, 1876, 1878, 1880, 1885 gặp sao xấu (La Hầu, Kế Đô hoặc Thái Bạch) năm 1903.

Sao hạn tính theo năm sinh âm lịch hay dương lịch?

Sao hạn tính theo năm sinh âm lịch và tuổi mụ. Người sinh từ đầu năm dương lịch tới trước Tết thì lấy năm âm lịch trước đó.