Sao hạn 1902 (Nhâm Dần): bảng sao chiếu mệnh 12 con giáp, nam và nữ
Bảng dưới đây liệt kê sao chiếu mệnh và hạn năm 1902 (Nhâm Dần) cho người sinh từ 1823 tới 1893, chia theo con giáp, nam và nữ riêng. Năm sinh tính theo âm lịch: người sinh trước Tết thì lấy năm âm lịch trước đó. Tuổi trong bảng là tuổi mụ.
Tra nhanh sao hạn 1902 theo năm sinh âm lịch
Tuổi phạm tam tai năm 1902
Năm 1902 các tuổi Thân, Tý, Thìn đang ở năm thứ 1 của hạn tam tai. Tam tai kéo dài ba năm liên tiếp, mỗi nhóm tuổi tam hợp gặp một lần trong 12 năm.
Bảng sao hạn 1902 của 12 con giáp
Sao hạn 1902 tuổi Tý (Chuột)
Năm sinh
Tuổi
Nam: sao, hạn
Nữ: sao, hạn
1828 (Mậu Tý)
75
Thủy Diệu, Thiên Tinh
Mộc Đức, Tam Kheo
1840 (Canh Tý)
63
Mộc Đức, Huỳnh Tuyền
Thủy Diệu, Toán Tận
1852 (Nhâm Tý)
51
Vân Hớn, Thiên La
La Hầu, Diêm Vương
1864 (Giáp Tý)
39
Thủy Diệu, Thiên Tinh
Mộc Đức, Tam Kheo
1876 (Bính Tý)
27
Mộc Đức, Huỳnh Tuyền
Thủy Diệu, Toán Tận
1888 (Mậu Tý)
15
Vân Hớn, Thiên La
La Hầu, Diêm Vương
Sao hạn 1902 tuổi Sửu (Trâu)
Năm sinh
Tuổi
Nam: sao, hạn
Nữ: sao, hạn
1829 (Kỷ Sửu)
74
Thổ Tú, Ngũ Mộ
Vân Hớn, Ngũ Mộ
1841 (Tân Sửu)
62
Thái Âm, Diêm Vương
Thái Bạch, Thiên La
1853 (Quý Sửu)
50
Thái Dương, Toán Tận
Thổ Tú, Huỳnh Tuyền
1865 (Ất Sửu)
38
Thổ Tú, Ngũ Mộ
Vân Hớn, Ngũ Mộ
1877 (Đinh Sửu)
26
Thái Âm, Diêm Vương
Thái Bạch, Thiên La
1889 (Kỷ Sửu)
14
Thái Dương, Toán Tận
Thổ Tú, Huỳnh Tuyền
Sao hạn 1902 tuổi Dần (Hổ)
Năm sinh
Tuổi
Nam: sao, hạn
Nữ: sao, hạn
1830 (Canh Dần)
73
La Hầu, Tam Kheo
Kế Đô, Thiên Tinh
1842 (Nhâm Dần)
61
Kế Đô, Địa Võng
Thái Dương, Địa Võng
1854 (Giáp Dần)
49
Thái Bạch, Toán Tận
Thái Âm, Huỳnh Tuyền
1866 (Bính Dần)
37
La Hầu, Tam Kheo
Kế Đô, Thiên Tinh
1878 (Mậu Dần)
25
Kế Đô, Địa Võng
Thái Dương, Địa Võng
1890 (Canh Dần)
13
Thái Bạch, Thiên Tinh
Thái Âm, Tam Kheo
Sao hạn 1902 tuổi Mão (Mèo)
Năm sinh
Tuổi
Nam: sao, hạn
Nữ: sao, hạn
1831 (Tân Mão)
72
Mộc Đức, Huỳnh Tuyền
Thủy Diệu, Toán Tận
1843 (Quý Mão)
60
Vân Hớn, Thiên La
La Hầu, Diêm Vương
1855 (Ất Mão)
48
Thủy Diệu, Thiên Tinh
Mộc Đức, Tam Kheo
1867 (Đinh Mão)
36
Mộc Đức, Huỳnh Tuyền
Thủy Diệu, Toán Tận
1879 (Kỷ Mão)
24
Vân Hớn, Thiên La
La Hầu, Diêm Vương
1891 (Tân Mão)
12
Thủy Diệu, Ngũ Mộ
Mộc Đức, Ngũ Mộ
Sao hạn 1902 tuổi Thìn (Rồng)
Năm sinh
Tuổi
Nam: sao, hạn
Nữ: sao, hạn
1832 (Nhâm Thìn)
71
Thái Âm, Diêm Vương
Thái Bạch, Thiên La
1844 (Giáp Thìn)
59
Thái Dương, Thiên La
Thổ Tú, Diêm Vương
1856 (Bính Thìn)
47
Thổ Tú, Ngũ Mộ
Vân Hớn, Ngũ Mộ
1868 (Mậu Thìn)
35
Thái Âm, Diêm Vương
Thái Bạch, Thiên La
1880 (Canh Thìn)
23
Thái Dương, Toán Tận
Thổ Tú, Huỳnh Tuyền
1892 (Nhâm Thìn)
11
Thổ Tú, Tam Kheo
Vân Hớn, Thiên Tinh
Sao hạn 1902 tuổi Tỵ (Rắn)
Năm sinh
Tuổi
Nam: sao, hạn
Nữ: sao, hạn
1833 (Quý Tỵ)
70
Kế Đô, Địa Võng
Thái Dương, Địa Võng
1845 (Ất Tỵ)
58
Thái Bạch, Toán Tận
Thái Âm, Huỳnh Tuyền
1857 (Đinh Tỵ)
46
La Hầu, Tam Kheo
Kế Đô, Thiên Tinh
1869 (Kỷ Tỵ)
34
Kế Đô, Địa Võng
Thái Dương, Địa Võng
1881 (Tân Tỵ)
22
Thái Bạch, Thiên Tinh
Thái Âm, Tam Kheo
1893 (Quý Tỵ)
10
La Hầu, Huỳnh Tuyền
Kế Đô, Toán Tận
Sao hạn 1902 tuổi Ngọ (Ngựa)
Năm sinh
Tuổi
Nam: sao, hạn
Nữ: sao, hạn
1834 (Giáp Ngọ)
69
Vân Hớn, Địa Võng
La Hầu, Địa Võng
1846 (Bính Ngọ)
57
Thủy Diệu, Thiên Tinh
Mộc Đức, Tam Kheo
1858 (Mậu Ngọ)
45
Mộc Đức, Huỳnh Tuyền
Thủy Diệu, Toán Tận
1870 (Canh Ngọ)
33
Vân Hớn, Thiên La
La Hầu, Diêm Vương
1882 (Nhâm Ngọ)
21
Thủy Diệu, Ngũ Mộ
Mộc Đức, Ngũ Mộ
Sao hạn 1902 tuổi Mùi (Dê)
Năm sinh
Tuổi
Nam: sao, hạn
Nữ: sao, hạn
1823 (Quý Mùi)
80
Thái Âm, Diêm Vương
Thái Bạch, Thiên La
1835 (Ất Mùi)
68
Thái Dương, Thiên La
Thổ Tú, Diêm Vương
1847 (Đinh Mùi)
56
Thổ Tú, Ngũ Mộ
Vân Hớn, Ngũ Mộ
1859 (Kỷ Mùi)
44
Thái Âm, Diêm Vương
Thái Bạch, Thiên La
1871 (Tân Mùi)
32
Thái Dương, Toán Tận
Thổ Tú, Huỳnh Tuyền
1883 (Quý Mùi)
20
Thổ Tú, Tam Kheo
Vân Hớn, Thiên Tinh
Sao hạn 1902 tuổi Thân (Khỉ)
Năm sinh
Tuổi
Nam: sao, hạn
Nữ: sao, hạn
1824 (Giáp Thân)
79
Kế Đô, Diêm Vương
Thái Dương, Thiên La
1836 (Bính Thân)
67
Thái Bạch, Toán Tận
Thái Âm, Huỳnh Tuyền
1848 (Mậu Thân)
55
La Hầu, Tam Kheo
Kế Đô, Thiên Tinh
1860 (Canh Thân)
43
Kế Đô, Địa Võng
Thái Dương, Địa Võng
1872 (Nhâm Thân)
31
Thái Bạch, Thiên Tinh
Thái Âm, Tam Kheo
1884 (Giáp Thân)
19
La Hầu, Tam Kheo
Kế Đô, Thiên Tinh
Sao hạn 1902 tuổi Dậu (Gà)
Năm sinh
Tuổi
Nam: sao, hạn
Nữ: sao, hạn
1825 (Ất Dậu)
78
Vân Hớn, Địa Võng
La Hầu, Địa Võng
1837 (Đinh Dậu)
66
Thủy Diệu, Thiên Tinh
Mộc Đức, Tam Kheo
1849 (Kỷ Dậu)
54
Mộc Đức, Huỳnh Tuyền
Thủy Diệu, Toán Tận
1861 (Tân Dậu)
42
Vân Hớn, Thiên La
La Hầu, Diêm Vương
1873 (Quý Dậu)
30
Thủy Diệu, Ngũ Mộ
Mộc Đức, Ngũ Mộ
1885 (Ất Dậu)
18
Mộc Đức, Huỳnh Tuyền
Thủy Diệu, Toán Tận
Sao hạn 1902 tuổi Tuất (Chó)
Năm sinh
Tuổi
Nam: sao, hạn
Nữ: sao, hạn
1826 (Bính Tuất)
77
Thái Dương, Thiên La
Thổ Tú, Diêm Vương
1838 (Mậu Tuất)
65
Thổ Tú, Ngũ Mộ
Vân Hớn, Ngũ Mộ
1850 (Canh Tuất)
53
Thái Âm, Diêm Vương
Thái Bạch, Thiên La
1862 (Nhâm Tuất)
41
Thái Dương, Toán Tận
Thổ Tú, Huỳnh Tuyền
1874 (Giáp Tuất)
29
Thổ Tú, Ngũ Mộ
Vân Hớn, Ngũ Mộ
1886 (Bính Tuất)
17
Thái Âm, Diêm Vương
Thái Bạch, Thiên La
Sao hạn 1902 tuổi Hợi (Lợn)
Năm sinh
Tuổi
Nam: sao, hạn
Nữ: sao, hạn
1827 (Đinh Hợi)
76
Thái Bạch, Toán Tận
Thái Âm, Huỳnh Tuyền
1839 (Kỷ Hợi)
64
La Hầu, Tam Kheo
Kế Đô, Thiên Tinh
1851 (Tân Hợi)
52
Kế Đô, Địa Võng
Thái Dương, Địa Võng
1863 (Quý Hợi)
40
Thái Bạch, Thiên Tinh
Thái Âm, Tam Kheo
1875 (Ất Hợi)
28
La Hầu, Tam Kheo
Kế Đô, Thiên Tinh
1887 (Đinh Hợi)
16
Kế Đô, Địa Võng
Thái Dương, Địa Võng
Ý nghĩa 9 sao chiếu mệnh
Thái Dương: Sao tốt, chủ về công danh, tài lộc, thuận hơn với nam giới.
Thái Âm: Sao tốt, chủ về bình an, tiền bạc, thuận hơn với nữ giới.
Mộc Đức: Sao tốt, chủ về hỷ sự, hòa thuận trong gia đình.
Thổ Tú: Sao trung bình, dễ gặp chuyện thị phi, tiểu nhân, đi xa nên cẩn thận.
Thủy Diệu: Sao trung bình, tài lộc có nhưng dễ vướng lời qua tiếng lại, nên cẩn thận khi đi sông nước.
Vân Hớn: Sao trung bình, dễ gặp chuyện kiện tụng, giấy tờ, tính khí nóng nảy.
La Hầu: Sao xấu, dễ vướng thị phi, giấy tờ, nặng hơn với nam giới.
Kế Đô: Sao xấu, dễ gặp chuyện buồn phiền, hao tài, nặng hơn với nữ giới.
Thái Bạch: Sao xấu, chủ về hao tán tiền bạc, dễ gặp tiểu nhân.
Cách tính sao hạn
Sao và hạn tính theo tuổi mụ (năm xem trừ năm sinh âm lịch, cộng 1), bắt đầu từ 10 tuổi. Sao chiếu mệnh đi vòng 9 sao: nam khởi La Hầu, nữ khởi Kế Đô, mỗi năm sang một sao. Hạn đi vòng 8 hạn: nam khởi Huỳnh Tuyền đi thuận, nữ khởi Toán Tận đi ngược tuổi tròn chục giữ nguyên hạn của năm trước đó. Đây là cách tính dân gian để tham khảo, mỗi nơi có thể có dị bản.
Năm 1902 (Nhâm Dần) các tuổi Thân, Tý, Thìn đang ở năm thứ 1 của hạn tam tai.
Năm 1902 nam giới sinh năm nào gặp sao xấu?
Trong nhóm 18 tới 60 tuổi, nam sinh các năm 1845, 1848, 1851, 1854, 1857, 1860, 1863, 1866, 1869, 1872, 1875, 1878, 1881, 1884 gặp sao xấu (La Hầu, Kế Đô hoặc Thái Bạch) năm 1902.
Năm 1902 nữ giới sinh năm nào gặp sao xấu?
Trong nhóm 18 tới 60 tuổi, nữ sinh các năm 1843, 1848, 1850, 1852, 1857, 1859, 1861, 1866, 1868, 1870, 1875, 1877, 1879, 1884 gặp sao xấu (La Hầu, Kế Đô hoặc Thái Bạch) năm 1902.
Sao hạn tính theo năm sinh âm lịch hay dương lịch?
Sao hạn tính theo năm sinh âm lịch và tuổi mụ. Người sinh từ đầu năm dương lịch tới trước Tết thì lấy năm âm lịch trước đó.