Sao hạn 1901 (Tân Sửu): bảng sao chiếu mệnh 12 con giáp, nam và nữ

Bảng dưới đây liệt kê sao chiếu mệnh và hạn năm 1901 (Tân Sửu) cho người sinh từ 1822 tới 1892, chia theo con giáp, nam và nữ riêng. Năm sinh tính theo âm lịch: người sinh trước Tết thì lấy năm âm lịch trước đó. Tuổi trong bảng là tuổi mụ.

Tra nhanh sao hạn 1901 theo năm sinh âm lịch

Tuổi phạm tam tai năm 1901

Năm 1901 các tuổi Tỵ, Dậu, Sửu đang ở năm thứ 3 của hạn tam tai. Tam tai kéo dài ba năm liên tiếp, mỗi nhóm tuổi tam hợp gặp một lần trong 12 năm.

Bảng sao hạn 1901 của 12 con giáp

Sao hạn 1901 tuổi (Chuột)

Năm sinhTuổiNam: sao, hạnNữ: sao, hạn
1828 (Mậu Tý)74Thổ Tú, Ngũ MộVân Hớn, Ngũ Mộ
1840 (Canh Tý)62Thái Âm, Diêm VươngThái Bạch, Thiên La
1852 (Nhâm Tý)50Thái Dương, Toán TậnThổ Tú, Huỳnh Tuyền
1864 (Giáp Tý)38Thổ Tú, Ngũ MộVân Hớn, Ngũ Mộ
1876 (Bính Tý)26Thái Âm, Diêm VươngThái Bạch, Thiên La
1888 (Mậu Tý)14Thái Dương, Toán TậnThổ Tú, Huỳnh Tuyền

Sao hạn 1901 tuổi Sửu (Trâu)

Năm sinhTuổiNam: sao, hạnNữ: sao, hạn
1829 (Kỷ Sửu)73La Hầu, Tam KheoKế Đô, Thiên Tinh
1841 (Tân Sửu)61Kế Đô, Địa VõngThái Dương, Địa Võng
1853 (Quý Sửu)49Thái Bạch, Toán TậnThái Âm, Huỳnh Tuyền
1865 (Ất Sửu)37La Hầu, Tam KheoKế Đô, Thiên Tinh
1877 (Đinh Sửu)25Kế Đô, Địa VõngThái Dương, Địa Võng
1889 (Kỷ Sửu)13Thái Bạch, Thiên TinhThái Âm, Tam Kheo

Sao hạn 1901 tuổi Dần (Hổ)

Năm sinhTuổiNam: sao, hạnNữ: sao, hạn
1830 (Canh Dần)72Mộc Đức, Huỳnh TuyềnThủy Diệu, Toán Tận
1842 (Nhâm Dần)60Vân Hớn, Thiên LaLa Hầu, Diêm Vương
1854 (Giáp Dần)48Thủy Diệu, Thiên TinhMộc Đức, Tam Kheo
1866 (Bính Dần)36Mộc Đức, Huỳnh TuyềnThủy Diệu, Toán Tận
1878 (Mậu Dần)24Vân Hớn, Thiên LaLa Hầu, Diêm Vương
1890 (Canh Dần)12Thủy Diệu, Ngũ MộMộc Đức, Ngũ Mộ

Sao hạn 1901 tuổi Mão (Mèo)

Năm sinhTuổiNam: sao, hạnNữ: sao, hạn
1831 (Tân Mão)71Thái Âm, Diêm VươngThái Bạch, Thiên La
1843 (Quý Mão)59Thái Dương, Thiên LaThổ Tú, Diêm Vương
1855 (Ất Mão)47Thổ Tú, Ngũ MộVân Hớn, Ngũ Mộ
1867 (Đinh Mão)35Thái Âm, Diêm VươngThái Bạch, Thiên La
1879 (Kỷ Mão)23Thái Dương, Toán TậnThổ Tú, Huỳnh Tuyền
1891 (Tân Mão)11Thổ Tú, Tam KheoVân Hớn, Thiên Tinh

Sao hạn 1901 tuổi Thìn (Rồng)

Năm sinhTuổiNam: sao, hạnNữ: sao, hạn
1832 (Nhâm Thìn)70Kế Đô, Địa VõngThái Dương, Địa Võng
1844 (Giáp Thìn)58Thái Bạch, Toán TậnThái Âm, Huỳnh Tuyền
1856 (Bính Thìn)46La Hầu, Tam KheoKế Đô, Thiên Tinh
1868 (Mậu Thìn)34Kế Đô, Địa VõngThái Dương, Địa Võng
1880 (Canh Thìn)22Thái Bạch, Thiên TinhThái Âm, Tam Kheo
1892 (Nhâm Thìn)10La Hầu, Huỳnh TuyềnKế Đô, Toán Tận

Sao hạn 1901 tuổi Tỵ (Rắn)

Năm sinhTuổiNam: sao, hạnNữ: sao, hạn
1833 (Quý Tỵ)69Vân Hớn, Địa VõngLa Hầu, Địa Võng
1845 (Ất Tỵ)57Thủy Diệu, Thiên TinhMộc Đức, Tam Kheo
1857 (Đinh Tỵ)45Mộc Đức, Huỳnh TuyềnThủy Diệu, Toán Tận
1869 (Kỷ Tỵ)33Vân Hớn, Thiên LaLa Hầu, Diêm Vương
1881 (Tân Tỵ)21Thủy Diệu, Ngũ MộMộc Đức, Ngũ Mộ

Sao hạn 1901 tuổi Ngọ (Ngựa)

Năm sinhTuổiNam: sao, hạnNữ: sao, hạn
1822 (Nhâm Ngọ)80Thái Âm, Diêm VươngThái Bạch, Thiên La
1834 (Giáp Ngọ)68Thái Dương, Thiên LaThổ Tú, Diêm Vương
1846 (Bính Ngọ)56Thổ Tú, Ngũ MộVân Hớn, Ngũ Mộ
1858 (Mậu Ngọ)44Thái Âm, Diêm VươngThái Bạch, Thiên La
1870 (Canh Ngọ)32Thái Dương, Toán TậnThổ Tú, Huỳnh Tuyền
1882 (Nhâm Ngọ)20Thổ Tú, Tam KheoVân Hớn, Thiên Tinh

Sao hạn 1901 tuổi Mùi ()

Năm sinhTuổiNam: sao, hạnNữ: sao, hạn
1823 (Quý Mùi)79Kế Đô, Diêm VươngThái Dương, Thiên La
1835 (Ất Mùi)67Thái Bạch, Toán TậnThái Âm, Huỳnh Tuyền
1847 (Đinh Mùi)55La Hầu, Tam KheoKế Đô, Thiên Tinh
1859 (Kỷ Mùi)43Kế Đô, Địa VõngThái Dương, Địa Võng
1871 (Tân Mùi)31Thái Bạch, Thiên TinhThái Âm, Tam Kheo
1883 (Quý Mùi)19La Hầu, Tam KheoKế Đô, Thiên Tinh

Sao hạn 1901 tuổi Thân (Khỉ)

Năm sinhTuổiNam: sao, hạnNữ: sao, hạn
1824 (Giáp Thân)78Vân Hớn, Địa VõngLa Hầu, Địa Võng
1836 (Bính Thân)66Thủy Diệu, Thiên TinhMộc Đức, Tam Kheo
1848 (Mậu Thân)54Mộc Đức, Huỳnh TuyềnThủy Diệu, Toán Tận
1860 (Canh Thân)42Vân Hớn, Thiên LaLa Hầu, Diêm Vương
1872 (Nhâm Thân)30Thủy Diệu, Ngũ MộMộc Đức, Ngũ Mộ
1884 (Giáp Thân)18Mộc Đức, Huỳnh TuyềnThủy Diệu, Toán Tận

Sao hạn 1901 tuổi Dậu ()

Năm sinhTuổiNam: sao, hạnNữ: sao, hạn
1825 (Ất Dậu)77Thái Dương, Thiên LaThổ Tú, Diêm Vương
1837 (Đinh Dậu)65Thổ Tú, Ngũ MộVân Hớn, Ngũ Mộ
1849 (Kỷ Dậu)53Thái Âm, Diêm VươngThái Bạch, Thiên La
1861 (Tân Dậu)41Thái Dương, Toán TậnThổ Tú, Huỳnh Tuyền
1873 (Quý Dậu)29Thổ Tú, Ngũ MộVân Hớn, Ngũ Mộ
1885 (Ất Dậu)17Thái Âm, Diêm VươngThái Bạch, Thiên La

Sao hạn 1901 tuổi Tuất (Chó)

Năm sinhTuổiNam: sao, hạnNữ: sao, hạn
1826 (Bính Tuất)76Thái Bạch, Toán TậnThái Âm, Huỳnh Tuyền
1838 (Mậu Tuất)64La Hầu, Tam KheoKế Đô, Thiên Tinh
1850 (Canh Tuất)52Kế Đô, Địa VõngThái Dương, Địa Võng
1862 (Nhâm Tuất)40Thái Bạch, Thiên TinhThái Âm, Tam Kheo
1874 (Giáp Tuất)28La Hầu, Tam KheoKế Đô, Thiên Tinh
1886 (Bính Tuất)16Kế Đô, Địa VõngThái Dương, Địa Võng

Sao hạn 1901 tuổi Hợi (Lợn)

Năm sinhTuổiNam: sao, hạnNữ: sao, hạn
1827 (Đinh Hợi)75Thủy Diệu, Thiên TinhMộc Đức, Tam Kheo
1839 (Kỷ Hợi)63Mộc Đức, Huỳnh TuyềnThủy Diệu, Toán Tận
1851 (Tân Hợi)51Vân Hớn, Thiên LaLa Hầu, Diêm Vương
1863 (Quý Hợi)39Thủy Diệu, Thiên TinhMộc Đức, Tam Kheo
1875 (Ất Hợi)27Mộc Đức, Huỳnh TuyềnThủy Diệu, Toán Tận
1887 (Đinh Hợi)15Vân Hớn, Thiên LaLa Hầu, Diêm Vương

Ý nghĩa 9 sao chiếu mệnh

  • Thái Dương: Sao tốt, chủ về công danh, tài lộc, thuận hơn với nam giới.
  • Thái Âm: Sao tốt, chủ về bình an, tiền bạc, thuận hơn với nữ giới.
  • Mộc Đức: Sao tốt, chủ về hỷ sự, hòa thuận trong gia đình.
  • Thổ Tú: Sao trung bình, dễ gặp chuyện thị phi, tiểu nhân, đi xa nên cẩn thận.
  • Thủy Diệu: Sao trung bình, tài lộc có nhưng dễ vướng lời qua tiếng lại, nên cẩn thận khi đi sông nước.
  • Vân Hớn: Sao trung bình, dễ gặp chuyện kiện tụng, giấy tờ, tính khí nóng nảy.
  • La Hầu: Sao xấu, dễ vướng thị phi, giấy tờ, nặng hơn với nam giới.
  • Kế Đô: Sao xấu, dễ gặp chuyện buồn phiền, hao tài, nặng hơn với nữ giới.
  • Thái Bạch: Sao xấu, chủ về hao tán tiền bạc, dễ gặp tiểu nhân.

Cách tính sao hạn

Sao và hạn tính theo tuổi mụ (năm xem trừ năm sinh âm lịch, cộng 1), bắt đầu từ 10 tuổi. Sao chiếu mệnh đi vòng 9 sao: nam khởi La Hầu, nữ khởi Kế Đô, mỗi năm sang một sao. Hạn đi vòng 8 hạn: nam khởi Huỳnh Tuyền đi thuận, nữ khởi Toán Tận đi ngược tuổi tròn chục giữ nguyên hạn của năm trước đó. Đây là cách tính dân gian để tham khảo, mỗi nơi có thể có dị bản.

Xem thêm năm 1901

Câu hỏi thường gặp

Năm 1901 tuổi nào phạm tam tai?

Năm 1901 (Tân Sửu) các tuổi Tỵ, Dậu, Sửu đang ở năm thứ 3 của hạn tam tai.

Năm 1901 nam giới sinh năm nào gặp sao xấu?

Trong nhóm 18 tới 60 tuổi, nam sinh các năm 1844, 1847, 1850, 1853, 1856, 1859, 1862, 1865, 1868, 1871, 1874, 1877, 1880, 1883 gặp sao xấu (La Hầu, Kế Đô hoặc Thái Bạch) năm 1901.

Năm 1901 nữ giới sinh năm nào gặp sao xấu?

Trong nhóm 18 tới 60 tuổi, nữ sinh các năm 1842, 1847, 1849, 1851, 1856, 1858, 1860, 1865, 1867, 1869, 1874, 1876, 1878, 1883 gặp sao xấu (La Hầu, Kế Đô hoặc Thái Bạch) năm 1901.

Sao hạn tính theo năm sinh âm lịch hay dương lịch?

Sao hạn tính theo năm sinh âm lịch và tuổi mụ. Người sinh từ đầu năm dương lịch tới trước Tết thì lấy năm âm lịch trước đó.