Sao hạn 1905 (Ất Tỵ): bảng sao chiếu mệnh 12 con giáp, nam và nữ
Bảng dưới đây liệt kê sao chiếu mệnh và hạn năm 1905 (Ất Tỵ) cho người sinh từ 1826 tới 1896, chia theo con giáp, nam và nữ riêng. Năm sinh tính theo âm lịch: người sinh trước Tết thì lấy năm âm lịch trước đó. Tuổi trong bảng là tuổi mụ.
Tra nhanh sao hạn 1905 theo năm sinh âm lịch
Tuổi phạm tam tai năm 1905
Năm 1905 các tuổi Hợi, Mão, Mùi đang ở năm thứ 1 của hạn tam tai. Tam tai kéo dài ba năm liên tiếp, mỗi nhóm tuổi tam hợp gặp một lần trong 12 năm.
Bảng sao hạn 1905 của 12 con giáp
Sao hạn 1905 tuổi Tý (Chuột)
Năm sinh
Tuổi
Nam: sao, hạn
Nữ: sao, hạn
1828 (Mậu Tý)
78
Vân Hớn, Địa Võng
La Hầu, Địa Võng
1840 (Canh Tý)
66
Thủy Diệu, Thiên Tinh
Mộc Đức, Tam Kheo
1852 (Nhâm Tý)
54
Mộc Đức, Huỳnh Tuyền
Thủy Diệu, Toán Tận
1864 (Giáp Tý)
42
Vân Hớn, Thiên La
La Hầu, Diêm Vương
1876 (Bính Tý)
30
Thủy Diệu, Ngũ Mộ
Mộc Đức, Ngũ Mộ
1888 (Mậu Tý)
18
Mộc Đức, Huỳnh Tuyền
Thủy Diệu, Toán Tận
Sao hạn 1905 tuổi Sửu (Trâu)
Năm sinh
Tuổi
Nam: sao, hạn
Nữ: sao, hạn
1829 (Kỷ Sửu)
77
Thái Dương, Thiên La
Thổ Tú, Diêm Vương
1841 (Tân Sửu)
65
Thổ Tú, Ngũ Mộ
Vân Hớn, Ngũ Mộ
1853 (Quý Sửu)
53
Thái Âm, Diêm Vương
Thái Bạch, Thiên La
1865 (Ất Sửu)
41
Thái Dương, Toán Tận
Thổ Tú, Huỳnh Tuyền
1877 (Đinh Sửu)
29
Thổ Tú, Ngũ Mộ
Vân Hớn, Ngũ Mộ
1889 (Kỷ Sửu)
17
Thái Âm, Diêm Vương
Thái Bạch, Thiên La
Sao hạn 1905 tuổi Dần (Hổ)
Năm sinh
Tuổi
Nam: sao, hạn
Nữ: sao, hạn
1830 (Canh Dần)
76
Thái Bạch, Toán Tận
Thái Âm, Huỳnh Tuyền
1842 (Nhâm Dần)
64
La Hầu, Tam Kheo
Kế Đô, Thiên Tinh
1854 (Giáp Dần)
52
Kế Đô, Địa Võng
Thái Dương, Địa Võng
1866 (Bính Dần)
40
Thái Bạch, Thiên Tinh
Thái Âm, Tam Kheo
1878 (Mậu Dần)
28
La Hầu, Tam Kheo
Kế Đô, Thiên Tinh
1890 (Canh Dần)
16
Kế Đô, Địa Võng
Thái Dương, Địa Võng
Sao hạn 1905 tuổi Mão (Mèo)
Năm sinh
Tuổi
Nam: sao, hạn
Nữ: sao, hạn
1831 (Tân Mão)
75
Thủy Diệu, Thiên Tinh
Mộc Đức, Tam Kheo
1843 (Quý Mão)
63
Mộc Đức, Huỳnh Tuyền
Thủy Diệu, Toán Tận
1855 (Ất Mão)
51
Vân Hớn, Thiên La
La Hầu, Diêm Vương
1867 (Đinh Mão)
39
Thủy Diệu, Thiên Tinh
Mộc Đức, Tam Kheo
1879 (Kỷ Mão)
27
Mộc Đức, Huỳnh Tuyền
Thủy Diệu, Toán Tận
1891 (Tân Mão)
15
Vân Hớn, Thiên La
La Hầu, Diêm Vương
Sao hạn 1905 tuổi Thìn (Rồng)
Năm sinh
Tuổi
Nam: sao, hạn
Nữ: sao, hạn
1832 (Nhâm Thìn)
74
Thổ Tú, Ngũ Mộ
Vân Hớn, Ngũ Mộ
1844 (Giáp Thìn)
62
Thái Âm, Diêm Vương
Thái Bạch, Thiên La
1856 (Bính Thìn)
50
Thái Dương, Toán Tận
Thổ Tú, Huỳnh Tuyền
1868 (Mậu Thìn)
38
Thổ Tú, Ngũ Mộ
Vân Hớn, Ngũ Mộ
1880 (Canh Thìn)
26
Thái Âm, Diêm Vương
Thái Bạch, Thiên La
1892 (Nhâm Thìn)
14
Thái Dương, Toán Tận
Thổ Tú, Huỳnh Tuyền
Sao hạn 1905 tuổi Tỵ (Rắn)
Năm sinh
Tuổi
Nam: sao, hạn
Nữ: sao, hạn
1833 (Quý Tỵ)
73
La Hầu, Tam Kheo
Kế Đô, Thiên Tinh
1845 (Ất Tỵ)
61
Kế Đô, Địa Võng
Thái Dương, Địa Võng
1857 (Đinh Tỵ)
49
Thái Bạch, Toán Tận
Thái Âm, Huỳnh Tuyền
1869 (Kỷ Tỵ)
37
La Hầu, Tam Kheo
Kế Đô, Thiên Tinh
1881 (Tân Tỵ)
25
Kế Đô, Địa Võng
Thái Dương, Địa Võng
1893 (Quý Tỵ)
13
Thái Bạch, Thiên Tinh
Thái Âm, Tam Kheo
Sao hạn 1905 tuổi Ngọ (Ngựa)
Năm sinh
Tuổi
Nam: sao, hạn
Nữ: sao, hạn
1834 (Giáp Ngọ)
72
Mộc Đức, Huỳnh Tuyền
Thủy Diệu, Toán Tận
1846 (Bính Ngọ)
60
Vân Hớn, Thiên La
La Hầu, Diêm Vương
1858 (Mậu Ngọ)
48
Thủy Diệu, Thiên Tinh
Mộc Đức, Tam Kheo
1870 (Canh Ngọ)
36
Mộc Đức, Huỳnh Tuyền
Thủy Diệu, Toán Tận
1882 (Nhâm Ngọ)
24
Vân Hớn, Thiên La
La Hầu, Diêm Vương
1894 (Giáp Ngọ)
12
Thủy Diệu, Ngũ Mộ
Mộc Đức, Ngũ Mộ
Sao hạn 1905 tuổi Mùi (Dê)
Năm sinh
Tuổi
Nam: sao, hạn
Nữ: sao, hạn
1835 (Ất Mùi)
71
Thái Âm, Diêm Vương
Thái Bạch, Thiên La
1847 (Đinh Mùi)
59
Thái Dương, Thiên La
Thổ Tú, Diêm Vương
1859 (Kỷ Mùi)
47
Thổ Tú, Ngũ Mộ
Vân Hớn, Ngũ Mộ
1871 (Tân Mùi)
35
Thái Âm, Diêm Vương
Thái Bạch, Thiên La
1883 (Quý Mùi)
23
Thái Dương, Toán Tận
Thổ Tú, Huỳnh Tuyền
1895 (Ất Mùi)
11
Thổ Tú, Tam Kheo
Vân Hớn, Thiên Tinh
Sao hạn 1905 tuổi Thân (Khỉ)
Năm sinh
Tuổi
Nam: sao, hạn
Nữ: sao, hạn
1836 (Bính Thân)
70
Kế Đô, Địa Võng
Thái Dương, Địa Võng
1848 (Mậu Thân)
58
Thái Bạch, Toán Tận
Thái Âm, Huỳnh Tuyền
1860 (Canh Thân)
46
La Hầu, Tam Kheo
Kế Đô, Thiên Tinh
1872 (Nhâm Thân)
34
Kế Đô, Địa Võng
Thái Dương, Địa Võng
1884 (Giáp Thân)
22
Thái Bạch, Thiên Tinh
Thái Âm, Tam Kheo
1896 (Bính Thân)
10
La Hầu, Huỳnh Tuyền
Kế Đô, Toán Tận
Sao hạn 1905 tuổi Dậu (Gà)
Năm sinh
Tuổi
Nam: sao, hạn
Nữ: sao, hạn
1837 (Đinh Dậu)
69
Vân Hớn, Địa Võng
La Hầu, Địa Võng
1849 (Kỷ Dậu)
57
Thủy Diệu, Thiên Tinh
Mộc Đức, Tam Kheo
1861 (Tân Dậu)
45
Mộc Đức, Huỳnh Tuyền
Thủy Diệu, Toán Tận
1873 (Quý Dậu)
33
Vân Hớn, Thiên La
La Hầu, Diêm Vương
1885 (Ất Dậu)
21
Thủy Diệu, Ngũ Mộ
Mộc Đức, Ngũ Mộ
Sao hạn 1905 tuổi Tuất (Chó)
Năm sinh
Tuổi
Nam: sao, hạn
Nữ: sao, hạn
1826 (Bính Tuất)
80
Thái Âm, Diêm Vương
Thái Bạch, Thiên La
1838 (Mậu Tuất)
68
Thái Dương, Thiên La
Thổ Tú, Diêm Vương
1850 (Canh Tuất)
56
Thổ Tú, Ngũ Mộ
Vân Hớn, Ngũ Mộ
1862 (Nhâm Tuất)
44
Thái Âm, Diêm Vương
Thái Bạch, Thiên La
1874 (Giáp Tuất)
32
Thái Dương, Toán Tận
Thổ Tú, Huỳnh Tuyền
1886 (Bính Tuất)
20
Thổ Tú, Tam Kheo
Vân Hớn, Thiên Tinh
Sao hạn 1905 tuổi Hợi (Lợn)
Năm sinh
Tuổi
Nam: sao, hạn
Nữ: sao, hạn
1827 (Đinh Hợi)
79
Kế Đô, Diêm Vương
Thái Dương, Thiên La
1839 (Kỷ Hợi)
67
Thái Bạch, Toán Tận
Thái Âm, Huỳnh Tuyền
1851 (Tân Hợi)
55
La Hầu, Tam Kheo
Kế Đô, Thiên Tinh
1863 (Quý Hợi)
43
Kế Đô, Địa Võng
Thái Dương, Địa Võng
1875 (Ất Hợi)
31
Thái Bạch, Thiên Tinh
Thái Âm, Tam Kheo
1887 (Đinh Hợi)
19
La Hầu, Tam Kheo
Kế Đô, Thiên Tinh
Ý nghĩa 9 sao chiếu mệnh
Thái Dương: Sao tốt, chủ về công danh, tài lộc, thuận hơn với nam giới.
Thái Âm: Sao tốt, chủ về bình an, tiền bạc, thuận hơn với nữ giới.
Mộc Đức: Sao tốt, chủ về hỷ sự, hòa thuận trong gia đình.
Thổ Tú: Sao trung bình, dễ gặp chuyện thị phi, tiểu nhân, đi xa nên cẩn thận.
Thủy Diệu: Sao trung bình, tài lộc có nhưng dễ vướng lời qua tiếng lại, nên cẩn thận khi đi sông nước.
Vân Hớn: Sao trung bình, dễ gặp chuyện kiện tụng, giấy tờ, tính khí nóng nảy.
La Hầu: Sao xấu, dễ vướng thị phi, giấy tờ, nặng hơn với nam giới.
Kế Đô: Sao xấu, dễ gặp chuyện buồn phiền, hao tài, nặng hơn với nữ giới.
Thái Bạch: Sao xấu, chủ về hao tán tiền bạc, dễ gặp tiểu nhân.
Cách tính sao hạn
Sao và hạn tính theo tuổi mụ (năm xem trừ năm sinh âm lịch, cộng 1), bắt đầu từ 10 tuổi. Sao chiếu mệnh đi vòng 9 sao: nam khởi La Hầu, nữ khởi Kế Đô, mỗi năm sang một sao. Hạn đi vòng 8 hạn: nam khởi Huỳnh Tuyền đi thuận, nữ khởi Toán Tận đi ngược tuổi tròn chục giữ nguyên hạn của năm trước đó. Đây là cách tính dân gian để tham khảo, mỗi nơi có thể có dị bản.
Năm 1905 (Ất Tỵ) các tuổi Hợi, Mão, Mùi đang ở năm thứ 1 của hạn tam tai.
Năm 1905 nam giới sinh năm nào gặp sao xấu?
Trong nhóm 18 tới 60 tuổi, nam sinh các năm 1848, 1851, 1854, 1857, 1860, 1863, 1866, 1869, 1872, 1875, 1878, 1881, 1884, 1887 gặp sao xấu (La Hầu, Kế Đô hoặc Thái Bạch) năm 1905.
Năm 1905 nữ giới sinh năm nào gặp sao xấu?
Trong nhóm 18 tới 60 tuổi, nữ sinh các năm 1846, 1851, 1853, 1855, 1860, 1862, 1864, 1869, 1871, 1873, 1878, 1880, 1882, 1887 gặp sao xấu (La Hầu, Kế Đô hoặc Thái Bạch) năm 1905.
Sao hạn tính theo năm sinh âm lịch hay dương lịch?
Sao hạn tính theo năm sinh âm lịch và tuổi mụ. Người sinh từ đầu năm dương lịch tới trước Tết thì lấy năm âm lịch trước đó.