Tuổi làm nhà năm 1905 (Ất Tỵ): tuổi nào làm nhà được, tuổi nào phạm hạn
Theo cách xem tuổi dân gian, gia chủ làm nhà nên tránh ba hạn: kim lâu, hoang ốc và tam tai. Bảng dưới xét cả ba hạn năm 1905 cho người sinh từ 1831 tới 1886, tính theo năm sinh âm lịch và tuổi mụ.
Năm 1905, các tuổi không phạm kim lâu, hoang ốc, tam tai:
Bính Thân (1836), Mậu Tuất (1838), Ất Tỵ (1845), Mậu Thân (1848), Giáp Dần (1854), Đinh Tỵ (1857), Bính Dần (1866), Nhâm Thân (1872), Tân Tỵ (1881), Giáp Thân (1884), Bính Tuất (1886).
Bảng xem tuổi làm nhà năm 1905
| Năm sinh | Tuổi | Kim lâu | Hoang ốc | Tam tai | Làm nhà |
|---|---|---|---|---|---|
| 1831 (Tân Mão) | 75 | Phạm | Lục Hoang Ốc | Năm thứ 1 | Nên tránh |
| 1832 (Nhâm Thìn) | 74 | Không | Ngũ Thọ Tử | Không | Nên tránh |
| 1833 (Quý Tỵ) | 73 | Phạm | Tứ Tấn Tài | Không | Nên tránh |
| 1834 (Giáp Ngọ) | 72 | Không | Tam Địa Sát | Không | Nên tránh |
| 1835 (Ất Mùi) | 71 | Phạm | Nhì Nghi | Năm thứ 1 | Nên tránh |
| 1836 (Bính Thân) | 70 | Không | Nhất Cát | Không | Được |
| 1837 (Đinh Dậu) | 69 | Phạm | Tam Địa Sát | Không | Nên tránh |
| 1838 (Mậu Tuất) | 68 | Không | Nhì Nghi | Không | Được |
| 1839 (Kỷ Hợi) | 67 | Không | Nhất Cát | Năm thứ 1 | Nên tránh |
| 1840 (Canh Tý) | 66 | Phạm | Lục Hoang Ốc | Không | Nên tránh |
| 1841 (Tân Sửu) | 65 | Không | Ngũ Thọ Tử | Không | Nên tránh |
| 1842 (Nhâm Dần) | 64 | Phạm | Tứ Tấn Tài | Không | Nên tránh |
| 1843 (Quý Mão) | 63 | Không | Tam Địa Sát | Năm thứ 1 | Nên tránh |
| 1844 (Giáp Thìn) | 62 | Phạm | Nhì Nghi | Không | Nên tránh |
| 1845 (Ất Tỵ) | 61 | Không | Nhất Cát | Không | Được |
| 1846 (Bính Ngọ) | 60 | Phạm | Lục Hoang Ốc | Không | Nên tránh |
| 1847 (Đinh Mùi) | 59 | Không | Nhì Nghi | Năm thứ 1 | Nên tránh |
| 1848 (Mậu Thân) | 58 | Không | Nhất Cát | Không | Được |
| 1849 (Kỷ Dậu) | 57 | Phạm | Lục Hoang Ốc | Không | Nên tránh |
| 1850 (Canh Tuất) | 56 | Không | Ngũ Thọ Tử | Không | Nên tránh |
| 1851 (Tân Hợi) | 55 | Phạm | Tứ Tấn Tài | Năm thứ 1 | Nên tránh |
| 1852 (Nhâm Tý) | 54 | Không | Tam Địa Sát | Không | Nên tránh |
| 1853 (Quý Sửu) | 53 | Phạm | Nhì Nghi | Không | Nên tránh |
| 1854 (Giáp Dần) | 52 | Không | Nhất Cát | Không | Được |
| 1855 (Ất Mão) | 51 | Phạm | Lục Hoang Ốc | Năm thứ 1 | Nên tránh |
| 1856 (Bính Thìn) | 50 | Không | Ngũ Thọ Tử | Không | Nên tránh |
| 1857 (Đinh Tỵ) | 49 | Không | Nhất Cát | Không | Được |
| 1858 (Mậu Ngọ) | 48 | Phạm | Lục Hoang Ốc | Không | Nên tránh |
| 1859 (Kỷ Mùi) | 47 | Không | Ngũ Thọ Tử | Năm thứ 1 | Nên tránh |
| 1860 (Canh Thân) | 46 | Phạm | Tứ Tấn Tài | Không | Nên tránh |
| 1861 (Tân Dậu) | 45 | Không | Tam Địa Sát | Không | Nên tránh |
| 1862 (Nhâm Tuất) | 44 | Phạm | Nhì Nghi | Không | Nên tránh |
| 1863 (Quý Hợi) | 43 | Không | Nhất Cát | Năm thứ 1 | Nên tránh |
| 1864 (Giáp Tý) | 42 | Phạm | Lục Hoang Ốc | Không | Nên tránh |
| 1865 (Ất Sửu) | 41 | Không | Ngũ Thọ Tử | Không | Nên tránh |
| 1866 (Bính Dần) | 40 | Không | Tứ Tấn Tài | Không | Được |
| 1867 (Đinh Mão) | 39 | Phạm | Lục Hoang Ốc | Năm thứ 1 | Nên tránh |
| 1868 (Mậu Thìn) | 38 | Không | Ngũ Thọ Tử | Không | Nên tránh |
| 1869 (Kỷ Tỵ) | 37 | Phạm | Tứ Tấn Tài | Không | Nên tránh |
| 1870 (Canh Ngọ) | 36 | Không | Tam Địa Sát | Không | Nên tránh |
| 1871 (Tân Mùi) | 35 | Phạm | Nhì Nghi | Năm thứ 1 | Nên tránh |
| 1872 (Nhâm Thân) | 34 | Không | Nhất Cát | Không | Được |
| 1873 (Quý Dậu) | 33 | Phạm | Lục Hoang Ốc | Không | Nên tránh |
| 1874 (Giáp Tuất) | 32 | Không | Ngũ Thọ Tử | Không | Nên tránh |
| 1875 (Ất Hợi) | 31 | Không | Tứ Tấn Tài | Năm thứ 1 | Nên tránh |
| 1876 (Bính Tý) | 30 | Phạm | Tam Địa Sát | Không | Nên tránh |
| 1877 (Đinh Sửu) | 29 | Không | Ngũ Thọ Tử | Không | Nên tránh |
| 1878 (Mậu Dần) | 28 | Phạm | Tứ Tấn Tài | Không | Nên tránh |
| 1879 (Kỷ Mão) | 27 | Không | Tam Địa Sát | Năm thứ 1 | Nên tránh |
| 1880 (Canh Thìn) | 26 | Phạm | Nhì Nghi | Không | Nên tránh |
| 1881 (Tân Tỵ) | 25 | Không | Nhất Cát | Không | Được |
| 1882 (Nhâm Ngọ) | 24 | Phạm | Lục Hoang Ốc | Không | Nên tránh |
| 1883 (Quý Mùi) | 23 | Không | Ngũ Thọ Tử | Năm thứ 1 | Nên tránh |
| 1884 (Giáp Thân) | 22 | Không | Tứ Tấn Tài | Không | Được |
| 1885 (Ất Dậu) | 21 | Phạm | Tam Địa Sát | Không | Nên tránh |
| 1886 (Bính Tuất) | 20 | Không | Nhì Nghi | Không | Được |
Cách tính kim lâu, hoang ốc, tam tai
Kim lâu: lấy tuổi mụ chia cho 9, dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm kim lâu.
Hoang ốc: 10 tuổi khởi cung Nhất Cát, 20 tuổi Nhì Nghi, 30 tuổi Tam Địa Sát, 40 tuổi Tứ Tấn Tài, 50 tuổi Ngũ Thọ Tử, 60 tuổi Lục Hoang Ốc; số tuổi lẻ đếm tiếp sang các cung kế tiếp. Rơi vào Tam Địa Sát, Ngũ Thọ Tử hoặc Lục Hoang Ốc là phạm.
Tam tai: tuổi Thân, Tý, Thìn gặp tam tai năm Dần, Mão, Thìn; tuổi Dần, Ngọ, Tuất gặp năm Thân, Dậu, Tuất; tuổi Hợi, Mão, Mùi gặp năm Tỵ, Ngọ, Mùi; tuổi Tỵ, Dậu, Sửu gặp năm Hợi, Tý, Sửu. Năm 1905 là năm thứ 1 tam tai của các tuổi Hợi, Mão, Mùi.
Gia chủ chưa được tuổi mà vẫn cần làm nhà thì theo tục lệ có thể mượn tuổi người hợp để đứng ra động thổ. Đây là cách xem dân gian để tham khảo, việc làm nhà còn phụ thuộc tài chính, thời tiết và điều kiện thi công.
Xem thêm năm 1905
Câu hỏi thường gặp
Năm 1905 tuổi nào làm nhà được?
Năm 1905 (Ất Tỵ), các tuổi không phạm kim lâu, hoang ốc, tam tai gồm: Bính Thân 1836, Mậu Tuất 1838, Ất Tỵ 1845, Mậu Thân 1848, Giáp Dần 1854, Đinh Tỵ 1857, Bính Dần 1866, Nhâm Thân 1872, Tân Tỵ 1881, Giáp Thân 1884, Bính Tuất 1886.
Năm 1905 tuổi nào phạm tam tai, không nên làm nhà?
Năm 1905 các tuổi Hợi, Mão, Mùi ở năm thứ 1 của tam tai nên theo quan niệm dân gian không nên làm nhà.
Không được tuổi làm nhà thì phải làm sao?
Theo tục lệ, gia chủ chưa được tuổi có thể mượn tuổi một người hợp để đứng ra làm lễ động thổ, hoặc lùi việc làm nhà sang năm được tuổi.