Tuổi xông đất năm 2048 (Mậu Thìn): chọn tuổi hợp với gia chủ
Người xông đất là người đầu tiên bước vào nhà sau giao thừa. Theo quan niệm dân gian, chọn người hợp tuổi gia chủ và hợp với năm mới thì cả năm thuận lợi. Chọn năm sinh gia chủ bên dưới để xem tuổi xông đất năm 2048, hoặc tra bảng đầy đủ cho mọi năm sinh.
Năm 2048 Mậu Thìn (mệnh Đại Lâm Mộc), các tuổi hợp với năm mới:
Quý Tỵ (2013), Bính Thân (2016), Đinh Dậu (2017), Mậu Tý (2008), Ất Dậu (2005), Bính Tý (1996), Kỷ Sửu (2009), Quý Mùi (2003).
Nên tránh người tuổi Mão, Tuất vì xung, hình hoặc hại với năm Mậu Thìn.
Xem tuổi xông đất theo năm sinh gia chủ
Bảng tuổi xông đất năm 2048 cho từng tuổi gia chủ
| Gia chủ sinh năm | Tuổi xông đất hợp |
|---|---|
| 1974 (Giáp Dần) | Kỷ Hợi (2019), Quý Mùi (2003), Bính Ngọ (2026), Quý Dậu (1993) |
| 1975 (Ất Mão) | Quý Mùi (2003), Canh Dần (2010), Đinh Mùi (2027), Quý Tỵ (2013) |
| 1976 (Bính Thìn) | Bính Thân (2016), Đinh Dậu (2017), Mậu Tý (2008), Quý Dậu (1993) |
| 1977 (Đinh Tỵ) | Đinh Dậu (2017), Kỷ Sửu (2009), Mậu Tý (2008), Ất Tỵ (2025) |
| 1978 (Mậu Ngọ) | Quý Mùi (2003), Canh Dần (2010), Bính Thân (2016), Đinh Dậu (2017) |
| 1979 (Kỷ Mùi) | Kỷ Hợi (2019), Bính Thân (2016), Đinh Dậu (2017) |
| 1980 (Canh Thân) | Mậu Tý (2008), Ất Dậu (2005), Đinh Dậu (2017), Bính Tý (1996) |
| 1981 (Tân Dậu) | Quý Tỵ (2013), Bính Thân (2016), Bính Tý (1996), Kỷ Sửu (2009) |
| 1982 (Nhâm Tuất) | Canh Dần (2010), Quý Tỵ (2013) |
| 1983 (Quý Hợi) | Quý Mùi (2003), Canh Dần (2010), Quý Dậu (1993), Mậu Tý (2008) |
| 1984 (Giáp Tý) | Giáp Thân (2004), Đinh Sửu (1997), Quý Tỵ (2013), Ất Dậu (2005) |
| 1985 (Ất Sửu) | Quý Tỵ (2013), Ất Dậu (2005), Bính Tý (1996), Canh Tý (2020) |
| 1986 (Bính Dần) | Kỷ Hợi (2019), Quý Mùi (2003), Ất Hợi (1995), Đinh Dậu (2017) |
| 1987 (Đinh Mão) | Kỷ Hợi (2019), Quý Mùi (2003), Ất Hợi (1995), Bính Thân (2016) |
| 1988 (Mậu Thìn) | Quý Tỵ (2013), Bính Thân (2016), Đinh Dậu (2017), Mậu Tý (2008) |
| 1989 (Kỷ Tỵ) | Đinh Dậu (2017), Kỷ Sửu (2009), Đinh Sửu (1997), Mậu Tý (2008) |
| 1990 (Canh Ngọ) | Ất Tỵ (2025), Ất Hợi (1995), Đinh Dậu (2017), Ất Mùi (2015) |
| 1991 (Tân Mùi) | Bính Thân (2016), Bính Ngọ (2026), Ất Hợi (1995), Quý Dậu (1993) |
| 1992 (Nhâm Thân) | Đinh Mùi (2027), Đinh Sửu (1997), Ất Dậu (2005), Bính Tý (1996) |
| 1993 (Quý Dậu) | Quý Tỵ (2013), Ất Dậu (2005), Bính Tý (1996), Nhâm Thìn (2012) |
| 1994 (Giáp Tuất) | Kỷ Hợi (2019), Kỷ Tỵ (1989), Bính Thân (2016) |
| 1995 (Ất Hợi) | Canh Dần (2010), Quý Mùi (2003), Canh Tý (2020), Đinh Dậu (2017) |
| 1996 (Bính Tý) | Giáp Thân (2004), Đinh Sửu (1997), Quý Dậu (1993), Quý Tỵ (2013) |
| 1997 (Đinh Sửu) | Ất Dậu (2005), Bính Tý (1996), Kỷ Tỵ (1989), Quý Dậu (1993) |
| 1998 (Mậu Dần) | Ất Hợi (1995), Quý Dậu (1993), Đinh Dậu (2017), Mậu Tý (2008) |
| 1999 (Kỷ Mão) | Bính Thân (2016), Kỷ Sửu (2009), Ất Hợi (1995), Mậu Tý (2008) |
| 2000 (Canh Thìn) | Ất Dậu (2005), Quý Tỵ (2013), Bính Tý (1996), Canh Tý (2020) |
| 2001 (Tân Tỵ) | Bính Tý (1996), Bính Ngọ (2026), Quý Tỵ (2013), Ất Dậu (2005) |
| 2002 (Nhâm Ngọ) | Đinh Mùi (2027), Đinh Dậu (2017), Quý Tỵ (2013), Ất Dậu (2005) |
| 2003 (Quý Mùi) | Bính Ngọ (2026), Ất Hợi (1995), Quý Tỵ (2013), Bính Thân (2016) |
| 2004 (Giáp Thân) | Bính Tý (1996), Quý Mùi (2003), Quý Dậu (1993), Ất Dậu (2005) |
| 2005 (Ất Dậu) | Quý Tỵ (2013), Canh Thìn (2000), Canh Dần (2010), Quý Mùi (2003) |
| 2006 (Bính Tuất) | Bính Thân (2016), Mậu Tý (2008), Ất Tỵ (2025), Ất Hợi (1995) |
| 2007 (Đinh Hợi) | Đinh Dậu (2017), Mậu Tý (2008), Kỷ Sửu (2009), Ất Hợi (1995) |
| 2008 (Mậu Tý) | Bính Thân (2016), Mậu Thân (2028), Kỷ Sửu (2009), Quý Mùi (2003) |
| 2009 (Kỷ Sửu) | Đinh Dậu (2017), Mậu Tý (2008), Canh Tý (2020), Kỷ Dậu (2029) |
| 2010 (Canh Dần) | Ất Hợi (1995), Ất Dậu (2005), Đinh Dậu (2017), Mậu Tý (2008) |
| 2011 (Tân Mão) | Bính Thân (2016), Bính Ngọ (2026), Quý Tỵ (2013), Bính Tý (1996) |
| 2012 (Nhâm Thìn) | Quý Dậu (1993), Đinh Dậu (2017), Ất Dậu (2005), Giáp Thân (2004) |
| 2013 (Quý Tỵ) | Quý Dậu (1993), Ất Dậu (2005), Quý Mùi (2003), Mậu Tý (2008) |
| 2014 (Giáp Ngọ) | Đinh Mùi (2027), Quý Tỵ (2013), Ất Dậu (2005), Kỷ Dậu (2029) |
| 2015 (Ất Mùi) | Bính Ngọ (2026), Quý Tỵ (2013), Ất Dậu (2005), Canh Ngọ (1990) |
| 2016 (Bính Thân) | Mậu Tý (2008), Quý Mùi (2003), Đinh Dậu (2017) |
| 2017 (Đinh Dậu) | Kỷ Tỵ (1989), Kỷ Sửu (2009), Ất Tỵ (2025), Bính Thân (2016) |
| 2018 (Mậu Tuất) | Quý Tỵ (2013), Bính Ngọ (2026), Bính Thân (2016), Mậu Tý (2008) |
| 2019 (Kỷ Hợi) | Đinh Mùi (2027), Đinh Dậu (2017), Mậu Tý (2008), Bính Tý (1996) |
| 2020 (Canh Tý) | Kỷ Sửu (2009), Ất Tỵ (2025), Ất Hợi (1995), Bính Thân (2016) |
| 2021 (Tân Sửu) | Bính Thân (2016), Mậu Tý (2008), Quý Dậu (1993), Đinh Dậu (2017) |
| 2022 (Nhâm Dần) | Đinh Mùi (2027), Đinh Sửu (1997), Ất Dậu (2005), Đinh Hợi (2007) |
| 2023 (Quý Mão) | Quý Tỵ (2013), Mậu Thân (2028), Giáp Thân (2004), Bính Ngọ (2026) |
| 2024 (Giáp Thìn) | Kỷ Dậu (2029), Bính Thân (2016), Đinh Dậu (2017), Kỷ Hợi (2019) |
| 2025 (Ất Tỵ) | Đinh Dậu (2017), Canh Tý (2020), Quý Mùi (2003), Mậu Tý (2008) |
| 2026 (Bính Ngọ) | Quý Mùi (2003), Đinh Mùi (2027), Quý Dậu (1993), Quý Tỵ (2013) |
| 2027 (Đinh Mùi) | Nhâm Ngọ (2002), Kỷ Hợi (2019), Bính Ngọ (2026), Ất Dậu (2005) |
| 2028 (Mậu Thân) | Mậu Tý (2008), Quý Dậu (1993), Bính Thân (2016), Đinh Dậu (2017) |
| 2029 (Kỷ Dậu) | Giáp Thìn (2024), Kỷ Sửu (2009), Bính Thân (2016), Đinh Dậu (2017) |
Cách chọn tuổi xông đất
Người xông đất được xét với gia chủ và với năm mới theo ba yếu tố: thiên can (ngũ hợp như Đinh hợp Nhâm là tốt, tương khắc là xấu), địa chi (tam hợp, lục hợp là tốt; xung, hình, hại là xấu) và ngũ hành nạp âm của năm sinh (tương sinh là tốt, tương khắc là xấu).
Trang chấm mỗi cặp hợp 1 điểm, khắc hoặc xung, hình, hại trừ 1 điểm, cộng cả sáu cặp. Tuổi xung với gia chủ hoặc với năm, và tuổi có mệnh khắc mệnh gia chủ, bị loại. Từ 4 điểm là rất hợp, 2 đến 3 điểm là hợp. Năm sinh tính theo âm lịch: người sinh tháng 1 hoặc đầu tháng 2 dương lịch, trước Tết, thì lấy năm trước đó.
Ngoài tuổi, dân gian còn chuộng người xông đất vui vẻ, đang thuận lợi, gia đình êm ấm, và tránh người đang có tang. Gia chủ không tìm được người hợp thì có thể tự xông nhà: ra khỏi nhà trước giao thừa rồi là người đầu tiên bước vào nhà sau giao thừa.
Xem thêm năm 2048
- Tết Nguyên Đán 2048 vào ngày nào
- Sao hạn 2048 của 12 con giáp
- Tuổi làm nhà năm 2048
- Lịch âm 2048
- Tuổi xông đất năm 2047, Tuổi xông đất năm 2049
Câu hỏi thường gặp
Năm 2048 tuổi nào xông đất tốt?
Năm 2048 (Mậu Thìn), các tuổi hợp với năm mới gồm Quý Tỵ (2013), Bính Thân (2016), Đinh Dậu (2017), Mậu Tý (2008), Ất Dậu (2005), Bính Tý (1996), Kỷ Sửu (2009), Quý Mùi (2003). Nên chọn thêm theo tuổi gia chủ để hợp cả hai.
Năm 2048 tuổi nào không nên xông đất?
Năm 2048 nên tránh người tuổi Mão, Tuất vì xung, hình hoặc hại với năm Mậu Thìn, và người xung tuổi với gia chủ.
Gia chủ tuổi Tân Tỵ 2001 chọn ai xông đất năm 2048?
Gia chủ sinh năm 2001 (Tân Tỵ) nên chọn người xông đất tuổi Bính Tý (1996), Bính Ngọ (2026), Quý Tỵ (2013), Ất Dậu (2005).
Gia chủ tuổi Bính Tuất 2006 chọn ai xông đất năm 2048?
Gia chủ sinh năm 2006 (Bính Tuất) nên chọn người xông đất tuổi Bính Thân (2016), Mậu Tý (2008), Ất Tỵ (2025), Ất Hợi (1995).
Gia chủ tuổi Tân Mão 2011 chọn ai xông đất năm 2048?
Gia chủ sinh năm 2011 (Tân Mão) nên chọn người xông đất tuổi Bính Thân (2016), Bính Ngọ (2026), Quý Tỵ (2013), Bính Tý (1996).
Gia chủ tuổi Bính Thân 2016 chọn ai xông đất năm 2048?
Gia chủ sinh năm 2016 (Bính Thân) nên chọn người xông đất tuổi Mậu Tý (2008), Quý Mùi (2003), Đinh Dậu (2017).