Sao hạn 2048 (Mậu Thìn): bảng sao chiếu mệnh 12 con giáp, nam và nữ

Bảng dưới đây liệt kê sao chiếu mệnh và hạn năm 2048 (Mậu Thìn) cho người sinh từ 1969 tới 2039, chia theo con giáp, nam và nữ riêng. Năm sinh tính theo âm lịch: người sinh trước Tết thì lấy năm âm lịch trước đó. Tuổi trong bảng là tuổi mụ.

Tra nhanh sao hạn 2048 theo năm sinh âm lịch

Nam sinh năm 1990 (Canh Ngọ), năm 204859 tuổi mụ: sao chiếu mệnh Thái Dương, hạn Thiên La, không phạm tam tai. Sao tốt, chủ về công danh, tài lộc, thuận hơn với nam giới.

Tuổi phạm tam tai năm 2048

Năm 2048 các tuổi Thân, Tý, Thìn đang ở năm thứ 3 của hạn tam tai. Tam tai kéo dài ba năm liên tiếp, mỗi nhóm tuổi tam hợp gặp một lần trong 12 năm.

Bảng sao hạn 2048 của 12 con giáp

Sao hạn 2048 tuổi (Chuột)

Năm sinhTuổiNam: sao, hạnNữ: sao, hạn
1972 (Nhâm Tý)77Thái Dương, Thiên LaThổ Tú, Diêm Vương
1984 (Giáp Tý)65Thổ Tú, Ngũ MộVân Hớn, Ngũ Mộ
1996 (Bính Tý)53Thái Âm, Diêm VươngThái Bạch, Thiên La
2008 (Mậu Tý)41Thái Dương, Toán TậnThổ Tú, Huỳnh Tuyền
2020 (Canh Tý)29Thổ Tú, Ngũ MộVân Hớn, Ngũ Mộ
2032 (Nhâm Tý)17Thái Âm, Diêm VươngThái Bạch, Thiên La

Sao hạn 2048 tuổi Sửu (Trâu)

Năm sinhTuổiNam: sao, hạnNữ: sao, hạn
1973 (Quý Sửu)76Thái Bạch, Toán TậnThái Âm, Huỳnh Tuyền
1985 (Ất Sửu)64La Hầu, Tam KheoKế Đô, Thiên Tinh
1997 (Đinh Sửu)52Kế Đô, Địa VõngThái Dương, Địa Võng
2009 (Kỷ Sửu)40Thái Bạch, Thiên TinhThái Âm, Tam Kheo
2021 (Tân Sửu)28La Hầu, Tam KheoKế Đô, Thiên Tinh
2033 (Quý Sửu)16Kế Đô, Địa VõngThái Dương, Địa Võng

Sao hạn 2048 tuổi Dần (Hổ)

Năm sinhTuổiNam: sao, hạnNữ: sao, hạn
1974 (Giáp Dần)75Thủy Diệu, Thiên TinhMộc Đức, Tam Kheo
1986 (Bính Dần)63Mộc Đức, Huỳnh TuyềnThủy Diệu, Toán Tận
1998 (Mậu Dần)51Vân Hớn, Thiên LaLa Hầu, Diêm Vương
2010 (Canh Dần)39Thủy Diệu, Thiên TinhMộc Đức, Tam Kheo
2022 (Nhâm Dần)27Mộc Đức, Huỳnh TuyềnThủy Diệu, Toán Tận
2034 (Giáp Dần)15Vân Hớn, Thiên LaLa Hầu, Diêm Vương

Sao hạn 2048 tuổi Mão (Mèo)

Năm sinhTuổiNam: sao, hạnNữ: sao, hạn
1975 (Ất Mão)74Thổ Tú, Ngũ MộVân Hớn, Ngũ Mộ
1987 (Đinh Mão)62Thái Âm, Diêm VươngThái Bạch, Thiên La
1999 (Kỷ Mão)50Thái Dương, Toán TậnThổ Tú, Huỳnh Tuyền
2011 (Tân Mão)38Thổ Tú, Ngũ MộVân Hớn, Ngũ Mộ
2023 (Quý Mão)26Thái Âm, Diêm VươngThái Bạch, Thiên La
2035 (Ất Mão)14Thái Dương, Toán TậnThổ Tú, Huỳnh Tuyền

Sao hạn 2048 tuổi Thìn (Rồng)

Năm sinhTuổiNam: sao, hạnNữ: sao, hạn
1976 (Bính Thìn)73La Hầu, Tam KheoKế Đô, Thiên Tinh
1988 (Mậu Thìn)61Kế Đô, Địa VõngThái Dương, Địa Võng
2000 (Canh Thìn)49Thái Bạch, Toán TậnThái Âm, Huỳnh Tuyền
2012 (Nhâm Thìn)37La Hầu, Tam KheoKế Đô, Thiên Tinh
2024 (Giáp Thìn)25Kế Đô, Địa VõngThái Dương, Địa Võng
2036 (Bính Thìn)13Thái Bạch, Thiên TinhThái Âm, Tam Kheo

Sao hạn 2048 tuổi Tỵ (Rắn)

Năm sinhTuổiNam: sao, hạnNữ: sao, hạn
1977 (Đinh Tỵ)72Mộc Đức, Huỳnh TuyềnThủy Diệu, Toán Tận
1989 (Kỷ Tỵ)60Vân Hớn, Thiên LaLa Hầu, Diêm Vương
2001 (Tân Tỵ)48Thủy Diệu, Thiên TinhMộc Đức, Tam Kheo
2013 (Quý Tỵ)36Mộc Đức, Huỳnh TuyềnThủy Diệu, Toán Tận
2025 (Ất Tỵ)24Vân Hớn, Thiên LaLa Hầu, Diêm Vương
2037 (Đinh Tỵ)12Thủy Diệu, Ngũ MộMộc Đức, Ngũ Mộ

Sao hạn 2048 tuổi Ngọ (Ngựa)

Năm sinhTuổiNam: sao, hạnNữ: sao, hạn
1978 (Mậu Ngọ)71Thái Âm, Diêm VươngThái Bạch, Thiên La
1990 (Canh Ngọ)59Thái Dương, Thiên LaThổ Tú, Diêm Vương
2002 (Nhâm Ngọ)47Thổ Tú, Ngũ MộVân Hớn, Ngũ Mộ
2014 (Giáp Ngọ)35Thái Âm, Diêm VươngThái Bạch, Thiên La
2026 (Bính Ngọ)23Thái Dương, Toán TậnThổ Tú, Huỳnh Tuyền
2038 (Mậu Ngọ)11Thổ Tú, Tam KheoVân Hớn, Thiên Tinh

Sao hạn 2048 tuổi Mùi ()

Năm sinhTuổiNam: sao, hạnNữ: sao, hạn
1979 (Kỷ Mùi)70Kế Đô, Địa VõngThái Dương, Địa Võng
1991 (Tân Mùi)58Thái Bạch, Toán TậnThái Âm, Huỳnh Tuyền
2003 (Quý Mùi)46La Hầu, Tam KheoKế Đô, Thiên Tinh
2015 (Ất Mùi)34Kế Đô, Địa VõngThái Dương, Địa Võng
2027 (Đinh Mùi)22Thái Bạch, Thiên TinhThái Âm, Tam Kheo
2039 (Kỷ Mùi)10La Hầu, Huỳnh TuyềnKế Đô, Toán Tận

Sao hạn 2048 tuổi Thân (Khỉ)

Năm sinhTuổiNam: sao, hạnNữ: sao, hạn
1980 (Canh Thân)69Vân Hớn, Địa VõngLa Hầu, Địa Võng
1992 (Nhâm Thân)57Thủy Diệu, Thiên TinhMộc Đức, Tam Kheo
2004 (Giáp Thân)45Mộc Đức, Huỳnh TuyềnThủy Diệu, Toán Tận
2016 (Bính Thân)33Vân Hớn, Thiên LaLa Hầu, Diêm Vương
2028 (Mậu Thân)21Thủy Diệu, Ngũ MộMộc Đức, Ngũ Mộ

Sao hạn 2048 tuổi Dậu ()

Năm sinhTuổiNam: sao, hạnNữ: sao, hạn
1969 (Kỷ Dậu)80Thái Âm, Diêm VươngThái Bạch, Thiên La
1981 (Tân Dậu)68Thái Dương, Thiên LaThổ Tú, Diêm Vương
1993 (Quý Dậu)56Thổ Tú, Ngũ MộVân Hớn, Ngũ Mộ
2005 (Ất Dậu)44Thái Âm, Diêm VươngThái Bạch, Thiên La
2017 (Đinh Dậu)32Thái Dương, Toán TậnThổ Tú, Huỳnh Tuyền
2029 (Kỷ Dậu)20Thổ Tú, Tam KheoVân Hớn, Thiên Tinh

Sao hạn 2048 tuổi Tuất (Chó)

Năm sinhTuổiNam: sao, hạnNữ: sao, hạn
1970 (Canh Tuất)79Kế Đô, Diêm VươngThái Dương, Thiên La
1982 (Nhâm Tuất)67Thái Bạch, Toán TậnThái Âm, Huỳnh Tuyền
1994 (Giáp Tuất)55La Hầu, Tam KheoKế Đô, Thiên Tinh
2006 (Bính Tuất)43Kế Đô, Địa VõngThái Dương, Địa Võng
2018 (Mậu Tuất)31Thái Bạch, Thiên TinhThái Âm, Tam Kheo
2030 (Canh Tuất)19La Hầu, Tam KheoKế Đô, Thiên Tinh

Sao hạn 2048 tuổi Hợi (Lợn)

Năm sinhTuổiNam: sao, hạnNữ: sao, hạn
1971 (Tân Hợi)78Vân Hớn, Địa VõngLa Hầu, Địa Võng
1983 (Quý Hợi)66Thủy Diệu, Thiên TinhMộc Đức, Tam Kheo
1995 (Ất Hợi)54Mộc Đức, Huỳnh TuyềnThủy Diệu, Toán Tận
2007 (Đinh Hợi)42Vân Hớn, Thiên LaLa Hầu, Diêm Vương
2019 (Kỷ Hợi)30Thủy Diệu, Ngũ MộMộc Đức, Ngũ Mộ
2031 (Tân Hợi)18Mộc Đức, Huỳnh TuyềnThủy Diệu, Toán Tận

Ý nghĩa 9 sao chiếu mệnh

  • Thái Dương: Sao tốt, chủ về công danh, tài lộc, thuận hơn với nam giới.
  • Thái Âm: Sao tốt, chủ về bình an, tiền bạc, thuận hơn với nữ giới.
  • Mộc Đức: Sao tốt, chủ về hỷ sự, hòa thuận trong gia đình.
  • Thổ Tú: Sao trung bình, dễ gặp chuyện thị phi, tiểu nhân, đi xa nên cẩn thận.
  • Thủy Diệu: Sao trung bình, tài lộc có nhưng dễ vướng lời qua tiếng lại, nên cẩn thận khi đi sông nước.
  • Vân Hớn: Sao trung bình, dễ gặp chuyện kiện tụng, giấy tờ, tính khí nóng nảy.
  • La Hầu: Sao xấu, dễ vướng thị phi, giấy tờ, nặng hơn với nam giới.
  • Kế Đô: Sao xấu, dễ gặp chuyện buồn phiền, hao tài, nặng hơn với nữ giới.
  • Thái Bạch: Sao xấu, chủ về hao tán tiền bạc, dễ gặp tiểu nhân.

Cách tính sao hạn

Sao và hạn tính theo tuổi mụ (năm xem trừ năm sinh âm lịch, cộng 1), bắt đầu từ 10 tuổi. Sao chiếu mệnh đi vòng 9 sao: nam khởi La Hầu, nữ khởi Kế Đô, mỗi năm sang một sao. Hạn đi vòng 8 hạn: nam khởi Huỳnh Tuyền đi thuận, nữ khởi Toán Tận đi ngược tuổi tròn chục giữ nguyên hạn của năm trước đó. Đây là cách tính dân gian để tham khảo, mỗi nơi có thể có dị bản.

Xem thêm năm 2048

Câu hỏi thường gặp

Năm 2048 tuổi nào phạm tam tai?

Năm 2048 (Mậu Thìn) các tuổi Thân, Tý, Thìn đang ở năm thứ 3 của hạn tam tai.

Năm 2048 nam giới sinh năm nào gặp sao xấu?

Trong nhóm 18 tới 60 tuổi, nam sinh các năm 1991, 1994, 1997, 2000, 2003, 2006, 2009, 2012, 2015, 2018, 2021, 2024, 2027, 2030 gặp sao xấu (La Hầu, Kế Đô hoặc Thái Bạch) năm 2048.

Năm 2048 nữ giới sinh năm nào gặp sao xấu?

Trong nhóm 18 tới 60 tuổi, nữ sinh các năm 1989, 1994, 1996, 1998, 2003, 2005, 2007, 2012, 2014, 2016, 2021, 2023, 2025, 2030 gặp sao xấu (La Hầu, Kế Đô hoặc Thái Bạch) năm 2048.

Sao hạn tính theo năm sinh âm lịch hay dương lịch?

Sao hạn tính theo năm sinh âm lịch và tuổi mụ. Người sinh từ đầu năm dương lịch tới trước Tết thì lấy năm âm lịch trước đó.