Sao hạn 2047 (Đinh Mão): bảng sao chiếu mệnh 12 con giáp, nam và nữ

Bảng dưới đây liệt kê sao chiếu mệnh và hạn năm 2047 (Đinh Mão) cho người sinh từ 1968 tới 2038, chia theo con giáp, nam và nữ riêng. Năm sinh tính theo âm lịch: người sinh trước Tết thì lấy năm âm lịch trước đó. Tuổi trong bảng là tuổi mụ.

Tra nhanh sao hạn 2047 theo năm sinh âm lịch

Nam sinh năm 1990 (Canh Ngọ), năm 204758 tuổi mụ: sao chiếu mệnh Thái Bạch, hạn Toán Tận, không phạm tam tai. Sao xấu, chủ về hao tán tiền bạc, dễ gặp tiểu nhân.

Tuổi phạm tam tai năm 2047

Năm 2047 các tuổi Thân, Tý, Thìn đang ở năm thứ 2 của hạn tam tai. Tam tai kéo dài ba năm liên tiếp, mỗi nhóm tuổi tam hợp gặp một lần trong 12 năm.

Bảng sao hạn 2047 của 12 con giáp

Sao hạn 2047 tuổi (Chuột)

Năm sinhTuổiNam: sao, hạnNữ: sao, hạn
1972 (Nhâm Tý)76Thái Bạch, Toán TậnThái Âm, Huỳnh Tuyền
1984 (Giáp Tý)64La Hầu, Tam KheoKế Đô, Thiên Tinh
1996 (Bính Tý)52Kế Đô, Địa VõngThái Dương, Địa Võng
2008 (Mậu Tý)40Thái Bạch, Thiên TinhThái Âm, Tam Kheo
2020 (Canh Tý)28La Hầu, Tam KheoKế Đô, Thiên Tinh
2032 (Nhâm Tý)16Kế Đô, Địa VõngThái Dương, Địa Võng

Sao hạn 2047 tuổi Sửu (Trâu)

Năm sinhTuổiNam: sao, hạnNữ: sao, hạn
1973 (Quý Sửu)75Thủy Diệu, Thiên TinhMộc Đức, Tam Kheo
1985 (Ất Sửu)63Mộc Đức, Huỳnh TuyềnThủy Diệu, Toán Tận
1997 (Đinh Sửu)51Vân Hớn, Thiên LaLa Hầu, Diêm Vương
2009 (Kỷ Sửu)39Thủy Diệu, Thiên TinhMộc Đức, Tam Kheo
2021 (Tân Sửu)27Mộc Đức, Huỳnh TuyềnThủy Diệu, Toán Tận
2033 (Quý Sửu)15Vân Hớn, Thiên LaLa Hầu, Diêm Vương

Sao hạn 2047 tuổi Dần (Hổ)

Năm sinhTuổiNam: sao, hạnNữ: sao, hạn
1974 (Giáp Dần)74Thổ Tú, Ngũ MộVân Hớn, Ngũ Mộ
1986 (Bính Dần)62Thái Âm, Diêm VươngThái Bạch, Thiên La
1998 (Mậu Dần)50Thái Dương, Toán TậnThổ Tú, Huỳnh Tuyền
2010 (Canh Dần)38Thổ Tú, Ngũ MộVân Hớn, Ngũ Mộ
2022 (Nhâm Dần)26Thái Âm, Diêm VươngThái Bạch, Thiên La
2034 (Giáp Dần)14Thái Dương, Toán TậnThổ Tú, Huỳnh Tuyền

Sao hạn 2047 tuổi Mão (Mèo)

Năm sinhTuổiNam: sao, hạnNữ: sao, hạn
1975 (Ất Mão)73La Hầu, Tam KheoKế Đô, Thiên Tinh
1987 (Đinh Mão)61Kế Đô, Địa VõngThái Dương, Địa Võng
1999 (Kỷ Mão)49Thái Bạch, Toán TậnThái Âm, Huỳnh Tuyền
2011 (Tân Mão)37La Hầu, Tam KheoKế Đô, Thiên Tinh
2023 (Quý Mão)25Kế Đô, Địa VõngThái Dương, Địa Võng
2035 (Ất Mão)13Thái Bạch, Thiên TinhThái Âm, Tam Kheo

Sao hạn 2047 tuổi Thìn (Rồng)

Năm sinhTuổiNam: sao, hạnNữ: sao, hạn
1976 (Bính Thìn)72Mộc Đức, Huỳnh TuyềnThủy Diệu, Toán Tận
1988 (Mậu Thìn)60Vân Hớn, Thiên LaLa Hầu, Diêm Vương
2000 (Canh Thìn)48Thủy Diệu, Thiên TinhMộc Đức, Tam Kheo
2012 (Nhâm Thìn)36Mộc Đức, Huỳnh TuyềnThủy Diệu, Toán Tận
2024 (Giáp Thìn)24Vân Hớn, Thiên LaLa Hầu, Diêm Vương
2036 (Bính Thìn)12Thủy Diệu, Ngũ MộMộc Đức, Ngũ Mộ

Sao hạn 2047 tuổi Tỵ (Rắn)

Năm sinhTuổiNam: sao, hạnNữ: sao, hạn
1977 (Đinh Tỵ)71Thái Âm, Diêm VươngThái Bạch, Thiên La
1989 (Kỷ Tỵ)59Thái Dương, Thiên LaThổ Tú, Diêm Vương
2001 (Tân Tỵ)47Thổ Tú, Ngũ MộVân Hớn, Ngũ Mộ
2013 (Quý Tỵ)35Thái Âm, Diêm VươngThái Bạch, Thiên La
2025 (Ất Tỵ)23Thái Dương, Toán TậnThổ Tú, Huỳnh Tuyền
2037 (Đinh Tỵ)11Thổ Tú, Tam KheoVân Hớn, Thiên Tinh

Sao hạn 2047 tuổi Ngọ (Ngựa)

Năm sinhTuổiNam: sao, hạnNữ: sao, hạn
1978 (Mậu Ngọ)70Kế Đô, Địa VõngThái Dương, Địa Võng
1990 (Canh Ngọ)58Thái Bạch, Toán TậnThái Âm, Huỳnh Tuyền
2002 (Nhâm Ngọ)46La Hầu, Tam KheoKế Đô, Thiên Tinh
2014 (Giáp Ngọ)34Kế Đô, Địa VõngThái Dương, Địa Võng
2026 (Bính Ngọ)22Thái Bạch, Thiên TinhThái Âm, Tam Kheo
2038 (Mậu Ngọ)10La Hầu, Huỳnh TuyềnKế Đô, Toán Tận

Sao hạn 2047 tuổi Mùi ()

Năm sinhTuổiNam: sao, hạnNữ: sao, hạn
1979 (Kỷ Mùi)69Vân Hớn, Địa VõngLa Hầu, Địa Võng
1991 (Tân Mùi)57Thủy Diệu, Thiên TinhMộc Đức, Tam Kheo
2003 (Quý Mùi)45Mộc Đức, Huỳnh TuyềnThủy Diệu, Toán Tận
2015 (Ất Mùi)33Vân Hớn, Thiên LaLa Hầu, Diêm Vương
2027 (Đinh Mùi)21Thủy Diệu, Ngũ MộMộc Đức, Ngũ Mộ

Sao hạn 2047 tuổi Thân (Khỉ)

Năm sinhTuổiNam: sao, hạnNữ: sao, hạn
1968 (Mậu Thân)80Thái Âm, Diêm VươngThái Bạch, Thiên La
1980 (Canh Thân)68Thái Dương, Thiên LaThổ Tú, Diêm Vương
1992 (Nhâm Thân)56Thổ Tú, Ngũ MộVân Hớn, Ngũ Mộ
2004 (Giáp Thân)44Thái Âm, Diêm VươngThái Bạch, Thiên La
2016 (Bính Thân)32Thái Dương, Toán TậnThổ Tú, Huỳnh Tuyền
2028 (Mậu Thân)20Thổ Tú, Tam KheoVân Hớn, Thiên Tinh

Sao hạn 2047 tuổi Dậu ()

Năm sinhTuổiNam: sao, hạnNữ: sao, hạn
1969 (Kỷ Dậu)79Kế Đô, Diêm VươngThái Dương, Thiên La
1981 (Tân Dậu)67Thái Bạch, Toán TậnThái Âm, Huỳnh Tuyền
1993 (Quý Dậu)55La Hầu, Tam KheoKế Đô, Thiên Tinh
2005 (Ất Dậu)43Kế Đô, Địa VõngThái Dương, Địa Võng
2017 (Đinh Dậu)31Thái Bạch, Thiên TinhThái Âm, Tam Kheo
2029 (Kỷ Dậu)19La Hầu, Tam KheoKế Đô, Thiên Tinh

Sao hạn 2047 tuổi Tuất (Chó)

Năm sinhTuổiNam: sao, hạnNữ: sao, hạn
1970 (Canh Tuất)78Vân Hớn, Địa VõngLa Hầu, Địa Võng
1982 (Nhâm Tuất)66Thủy Diệu, Thiên TinhMộc Đức, Tam Kheo
1994 (Giáp Tuất)54Mộc Đức, Huỳnh TuyềnThủy Diệu, Toán Tận
2006 (Bính Tuất)42Vân Hớn, Thiên LaLa Hầu, Diêm Vương
2018 (Mậu Tuất)30Thủy Diệu, Ngũ MộMộc Đức, Ngũ Mộ
2030 (Canh Tuất)18Mộc Đức, Huỳnh TuyềnThủy Diệu, Toán Tận

Sao hạn 2047 tuổi Hợi (Lợn)

Năm sinhTuổiNam: sao, hạnNữ: sao, hạn
1971 (Tân Hợi)77Thái Dương, Thiên LaThổ Tú, Diêm Vương
1983 (Quý Hợi)65Thổ Tú, Ngũ MộVân Hớn, Ngũ Mộ
1995 (Ất Hợi)53Thái Âm, Diêm VươngThái Bạch, Thiên La
2007 (Đinh Hợi)41Thái Dương, Toán TậnThổ Tú, Huỳnh Tuyền
2019 (Kỷ Hợi)29Thổ Tú, Ngũ MộVân Hớn, Ngũ Mộ
2031 (Tân Hợi)17Thái Âm, Diêm VươngThái Bạch, Thiên La

Ý nghĩa 9 sao chiếu mệnh

  • Thái Dương: Sao tốt, chủ về công danh, tài lộc, thuận hơn với nam giới.
  • Thái Âm: Sao tốt, chủ về bình an, tiền bạc, thuận hơn với nữ giới.
  • Mộc Đức: Sao tốt, chủ về hỷ sự, hòa thuận trong gia đình.
  • Thổ Tú: Sao trung bình, dễ gặp chuyện thị phi, tiểu nhân, đi xa nên cẩn thận.
  • Thủy Diệu: Sao trung bình, tài lộc có nhưng dễ vướng lời qua tiếng lại, nên cẩn thận khi đi sông nước.
  • Vân Hớn: Sao trung bình, dễ gặp chuyện kiện tụng, giấy tờ, tính khí nóng nảy.
  • La Hầu: Sao xấu, dễ vướng thị phi, giấy tờ, nặng hơn với nam giới.
  • Kế Đô: Sao xấu, dễ gặp chuyện buồn phiền, hao tài, nặng hơn với nữ giới.
  • Thái Bạch: Sao xấu, chủ về hao tán tiền bạc, dễ gặp tiểu nhân.

Cách tính sao hạn

Sao và hạn tính theo tuổi mụ (năm xem trừ năm sinh âm lịch, cộng 1), bắt đầu từ 10 tuổi. Sao chiếu mệnh đi vòng 9 sao: nam khởi La Hầu, nữ khởi Kế Đô, mỗi năm sang một sao. Hạn đi vòng 8 hạn: nam khởi Huỳnh Tuyền đi thuận, nữ khởi Toán Tận đi ngược tuổi tròn chục giữ nguyên hạn của năm trước đó. Đây là cách tính dân gian để tham khảo, mỗi nơi có thể có dị bản.

Xem thêm năm 2047

Câu hỏi thường gặp

Năm 2047 tuổi nào phạm tam tai?

Năm 2047 (Đinh Mão) các tuổi Thân, Tý, Thìn đang ở năm thứ 2 của hạn tam tai.

Năm 2047 nam giới sinh năm nào gặp sao xấu?

Trong nhóm 18 tới 60 tuổi, nam sinh các năm 1990, 1993, 1996, 1999, 2002, 2005, 2008, 2011, 2014, 2017, 2020, 2023, 2026, 2029 gặp sao xấu (La Hầu, Kế Đô hoặc Thái Bạch) năm 2047.

Năm 2047 nữ giới sinh năm nào gặp sao xấu?

Trong nhóm 18 tới 60 tuổi, nữ sinh các năm 1988, 1993, 1995, 1997, 2002, 2004, 2006, 2011, 2013, 2015, 2020, 2022, 2024, 2029 gặp sao xấu (La Hầu, Kế Đô hoặc Thái Bạch) năm 2047.

Sao hạn tính theo năm sinh âm lịch hay dương lịch?

Sao hạn tính theo năm sinh âm lịch và tuổi mụ. Người sinh từ đầu năm dương lịch tới trước Tết thì lấy năm âm lịch trước đó.