Tuổi làm nhà năm 1935 (Ất Hợi): tuổi nào làm nhà được, tuổi nào phạm hạn
Theo cách xem tuổi dân gian, gia chủ làm nhà nên tránh ba hạn: kim lâu, hoang ốc và tam tai. Bảng dưới xét cả ba hạn năm 1935 cho người sinh từ 1861 tới 1916, tính theo năm sinh âm lịch và tuổi mụ.
Năm 1935, các tuổi không phạm kim lâu, hoang ốc, tam tai:
Bính Dần (1866), Mậu Thìn (1868), Ất Hợi (1875), Mậu Dần (1878), Giáp Thân (1884), Đinh Hợi (1887), Bính Thân (1896), Nhâm Dần (1902), Tân Hợi (1911), Giáp Dần (1914), Bính Thìn (1916).
Bảng xem tuổi làm nhà năm 1935
| Năm sinh | Tuổi | Kim lâu | Hoang ốc | Tam tai | Làm nhà |
|---|---|---|---|---|---|
| 1861 (Tân Dậu) | 75 | Phạm | Lục Hoang Ốc | Năm thứ 1 | Nên tránh |
| 1862 (Nhâm Tuất) | 74 | Không | Ngũ Thọ Tử | Không | Nên tránh |
| 1863 (Quý Hợi) | 73 | Phạm | Tứ Tấn Tài | Không | Nên tránh |
| 1864 (Giáp Tý) | 72 | Không | Tam Địa Sát | Không | Nên tránh |
| 1865 (Ất Sửu) | 71 | Phạm | Nhì Nghi | Năm thứ 1 | Nên tránh |
| 1866 (Bính Dần) | 70 | Không | Nhất Cát | Không | Được |
| 1867 (Đinh Mão) | 69 | Phạm | Tam Địa Sát | Không | Nên tránh |
| 1868 (Mậu Thìn) | 68 | Không | Nhì Nghi | Không | Được |
| 1869 (Kỷ Tỵ) | 67 | Không | Nhất Cát | Năm thứ 1 | Nên tránh |
| 1870 (Canh Ngọ) | 66 | Phạm | Lục Hoang Ốc | Không | Nên tránh |
| 1871 (Tân Mùi) | 65 | Không | Ngũ Thọ Tử | Không | Nên tránh |
| 1872 (Nhâm Thân) | 64 | Phạm | Tứ Tấn Tài | Không | Nên tránh |
| 1873 (Quý Dậu) | 63 | Không | Tam Địa Sát | Năm thứ 1 | Nên tránh |
| 1874 (Giáp Tuất) | 62 | Phạm | Nhì Nghi | Không | Nên tránh |
| 1875 (Ất Hợi) | 61 | Không | Nhất Cát | Không | Được |
| 1876 (Bính Tý) | 60 | Phạm | Lục Hoang Ốc | Không | Nên tránh |
| 1877 (Đinh Sửu) | 59 | Không | Nhì Nghi | Năm thứ 1 | Nên tránh |
| 1878 (Mậu Dần) | 58 | Không | Nhất Cát | Không | Được |
| 1879 (Kỷ Mão) | 57 | Phạm | Lục Hoang Ốc | Không | Nên tránh |
| 1880 (Canh Thìn) | 56 | Không | Ngũ Thọ Tử | Không | Nên tránh |
| 1881 (Tân Tỵ) | 55 | Phạm | Tứ Tấn Tài | Năm thứ 1 | Nên tránh |
| 1882 (Nhâm Ngọ) | 54 | Không | Tam Địa Sát | Không | Nên tránh |
| 1883 (Quý Mùi) | 53 | Phạm | Nhì Nghi | Không | Nên tránh |
| 1884 (Giáp Thân) | 52 | Không | Nhất Cát | Không | Được |
| 1885 (Ất Dậu) | 51 | Phạm | Lục Hoang Ốc | Năm thứ 1 | Nên tránh |
| 1886 (Bính Tuất) | 50 | Không | Ngũ Thọ Tử | Không | Nên tránh |
| 1887 (Đinh Hợi) | 49 | Không | Nhất Cát | Không | Được |
| 1888 (Mậu Tý) | 48 | Phạm | Lục Hoang Ốc | Không | Nên tránh |
| 1889 (Kỷ Sửu) | 47 | Không | Ngũ Thọ Tử | Năm thứ 1 | Nên tránh |
| 1890 (Canh Dần) | 46 | Phạm | Tứ Tấn Tài | Không | Nên tránh |
| 1891 (Tân Mão) | 45 | Không | Tam Địa Sát | Không | Nên tránh |
| 1892 (Nhâm Thìn) | 44 | Phạm | Nhì Nghi | Không | Nên tránh |
| 1893 (Quý Tỵ) | 43 | Không | Nhất Cát | Năm thứ 1 | Nên tránh |
| 1894 (Giáp Ngọ) | 42 | Phạm | Lục Hoang Ốc | Không | Nên tránh |
| 1895 (Ất Mùi) | 41 | Không | Ngũ Thọ Tử | Không | Nên tránh |
| 1896 (Bính Thân) | 40 | Không | Tứ Tấn Tài | Không | Được |
| 1897 (Đinh Dậu) | 39 | Phạm | Lục Hoang Ốc | Năm thứ 1 | Nên tránh |
| 1898 (Mậu Tuất) | 38 | Không | Ngũ Thọ Tử | Không | Nên tránh |
| 1899 (Kỷ Hợi) | 37 | Phạm | Tứ Tấn Tài | Không | Nên tránh |
| 1900 (Canh Tý) | 36 | Không | Tam Địa Sát | Không | Nên tránh |
| 1901 (Tân Sửu) | 35 | Phạm | Nhì Nghi | Năm thứ 1 | Nên tránh |
| 1902 (Nhâm Dần) | 34 | Không | Nhất Cát | Không | Được |
| 1903 (Quý Mão) | 33 | Phạm | Lục Hoang Ốc | Không | Nên tránh |
| 1904 (Giáp Thìn) | 32 | Không | Ngũ Thọ Tử | Không | Nên tránh |
| 1905 (Ất Tỵ) | 31 | Không | Tứ Tấn Tài | Năm thứ 1 | Nên tránh |
| 1906 (Bính Ngọ) | 30 | Phạm | Tam Địa Sát | Không | Nên tránh |
| 1907 (Đinh Mùi) | 29 | Không | Ngũ Thọ Tử | Không | Nên tránh |
| 1908 (Mậu Thân) | 28 | Phạm | Tứ Tấn Tài | Không | Nên tránh |
| 1909 (Kỷ Dậu) | 27 | Không | Tam Địa Sát | Năm thứ 1 | Nên tránh |
| 1910 (Canh Tuất) | 26 | Phạm | Nhì Nghi | Không | Nên tránh |
| 1911 (Tân Hợi) | 25 | Không | Nhất Cát | Không | Được |
| 1912 (Nhâm Tý) | 24 | Phạm | Lục Hoang Ốc | Không | Nên tránh |
| 1913 (Quý Sửu) | 23 | Không | Ngũ Thọ Tử | Năm thứ 1 | Nên tránh |
| 1914 (Giáp Dần) | 22 | Không | Tứ Tấn Tài | Không | Được |
| 1915 (Ất Mão) | 21 | Phạm | Tam Địa Sát | Không | Nên tránh |
| 1916 (Bính Thìn) | 20 | Không | Nhì Nghi | Không | Được |
Cách tính kim lâu, hoang ốc, tam tai
Kim lâu: lấy tuổi mụ chia cho 9, dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm kim lâu.
Hoang ốc: 10 tuổi khởi cung Nhất Cát, 20 tuổi Nhì Nghi, 30 tuổi Tam Địa Sát, 40 tuổi Tứ Tấn Tài, 50 tuổi Ngũ Thọ Tử, 60 tuổi Lục Hoang Ốc; số tuổi lẻ đếm tiếp sang các cung kế tiếp. Rơi vào Tam Địa Sát, Ngũ Thọ Tử hoặc Lục Hoang Ốc là phạm.
Tam tai: tuổi Thân, Tý, Thìn gặp tam tai năm Dần, Mão, Thìn; tuổi Dần, Ngọ, Tuất gặp năm Thân, Dậu, Tuất; tuổi Hợi, Mão, Mùi gặp năm Tỵ, Ngọ, Mùi; tuổi Tỵ, Dậu, Sửu gặp năm Hợi, Tý, Sửu. Năm 1935 là năm thứ 1 tam tai của các tuổi Tỵ, Dậu, Sửu.
Gia chủ chưa được tuổi mà vẫn cần làm nhà thì theo tục lệ có thể mượn tuổi người hợp để đứng ra động thổ. Đây là cách xem dân gian để tham khảo, việc làm nhà còn phụ thuộc tài chính, thời tiết và điều kiện thi công.
Xem thêm năm 1935
Câu hỏi thường gặp
Năm 1935 tuổi nào làm nhà được?
Năm 1935 (Ất Hợi), các tuổi không phạm kim lâu, hoang ốc, tam tai gồm: Bính Dần 1866, Mậu Thìn 1868, Ất Hợi 1875, Mậu Dần 1878, Giáp Thân 1884, Đinh Hợi 1887, Bính Thân 1896, Nhâm Dần 1902, Tân Hợi 1911, Giáp Dần 1914, Bính Thìn 1916.
Năm 1935 tuổi nào phạm tam tai, không nên làm nhà?
Năm 1935 các tuổi Tỵ, Dậu, Sửu ở năm thứ 1 của tam tai nên theo quan niệm dân gian không nên làm nhà.
Không được tuổi làm nhà thì phải làm sao?
Theo tục lệ, gia chủ chưa được tuổi có thể mượn tuổi một người hợp để đứng ra làm lễ động thổ, hoặc lùi việc làm nhà sang năm được tuổi.