Sao hạn 2098 (Mậu Ngọ): bảng sao chiếu mệnh 12 con giáp, nam và nữ

Bảng dưới đây liệt kê sao chiếu mệnh và hạn năm 2098 (Mậu Ngọ) cho người sinh từ 2019 tới 2089, chia theo con giáp, nam và nữ riêng. Năm sinh tính theo âm lịch: người sinh trước Tết thì lấy năm âm lịch trước đó. Tuổi trong bảng là tuổi mụ.

Tra nhanh sao hạn 2098 theo năm sinh âm lịch

Nam sinh năm 1990 (Canh Ngọ), năm 2098 là 109 tuổi mụ: sao chiếu mệnh La Hầu, hạn Ngũ Mộ, không phạm tam tai. Sao xấu, dễ vướng thị phi, giấy tờ, nặng hơn với nam giới.

Tuổi phạm tam tai năm 2098

Năm 2098 các tuổi Hợi, Mão, Mùi đang ở năm thứ 2 của hạn tam tai. Tam tai kéo dài ba năm liên tiếp, mỗi nhóm tuổi tam hợp gặp một lần trong 12 năm.

Bảng sao hạn 2098 của 12 con giáp

Sao hạn 2098 tuổi Tý (Chuột)

Năm sinhTuổiNam: sao, hạnNữ: sao, hạn
2020 (Canh Tý)79Kế Đô, Diêm VươngThái Dương, Thiên La
2032 (Nhâm Tý)67Thái Bạch, Toán TậnThái Âm, Huỳnh Tuyền
2044 (Giáp Tý)55La Hầu, Tam KheoKế Đô, Thiên Tinh
2056 (Bính Tý)43Kế Đô, Địa VõngThái Dương, Địa Võng
2068 (Mậu Tý)31Thái Bạch, Thiên TinhThái Âm, Tam Kheo
2080 (Canh Tý)19La Hầu, Tam KheoKế Đô, Thiên Tinh

Sao hạn 2098 tuổi Sửu (Trâu)

Năm sinhTuổiNam: sao, hạnNữ: sao, hạn
2021 (Tân Sửu)78Vân Hớn, Địa VõngLa Hầu, Địa Võng
2033 (Quý Sửu)66Thủy Diệu, Thiên TinhMộc Đức, Tam Kheo
2045 (Ất Sửu)54Mộc Đức, Huỳnh TuyềnThủy Diệu, Toán Tận
2057 (Đinh Sửu)42Vân Hớn, Thiên LaLa Hầu, Diêm Vương
2069 (Kỷ Sửu)30Thủy Diệu, Ngũ MộMộc Đức, Ngũ Mộ
2081 (Tân Sửu)18Mộc Đức, Huỳnh TuyềnThủy Diệu, Toán Tận

Sao hạn 2098 tuổi Dần (Hổ)

Năm sinhTuổiNam: sao, hạnNữ: sao, hạn
2022 (Nhâm Dần)77Thái Dương, Thiên LaThổ Tú, Diêm Vương
2034 (Giáp Dần)65Thổ Tú, Ngũ MộVân Hớn, Ngũ Mộ
2046 (Bính Dần)53Thái Âm, Diêm VươngThái Bạch, Thiên La
2058 (Mậu Dần)41Thái Dương, Toán TậnThổ Tú, Huỳnh Tuyền
2070 (Canh Dần)29Thổ Tú, Ngũ MộVân Hớn, Ngũ Mộ
2082 (Nhâm Dần)17Thái Âm, Diêm VươngThái Bạch, Thiên La

Sao hạn 2098 tuổi Mão (Mèo)

Năm sinhTuổiNam: sao, hạnNữ: sao, hạn
2023 (Quý Mão)76Thái Bạch, Toán TậnThái Âm, Huỳnh Tuyền
2035 (Ất Mão)64La Hầu, Tam KheoKế Đô, Thiên Tinh
2047 (Đinh Mão)52Kế Đô, Địa VõngThái Dương, Địa Võng
2059 (Kỷ Mão)40Thái Bạch, Thiên TinhThái Âm, Tam Kheo
2071 (Tân Mão)28La Hầu, Tam KheoKế Đô, Thiên Tinh
2083 (Quý Mão)16Kế Đô, Địa VõngThái Dương, Địa Võng

Sao hạn 2098 tuổi Thìn (Rồng)

Năm sinhTuổiNam: sao, hạnNữ: sao, hạn
2024 (Giáp Thìn)75Thủy Diệu, Thiên TinhMộc Đức, Tam Kheo
2036 (Bính Thìn)63Mộc Đức, Huỳnh TuyềnThủy Diệu, Toán Tận
2048 (Mậu Thìn)51Vân Hớn, Thiên LaLa Hầu, Diêm Vương
2060 (Canh Thìn)39Thủy Diệu, Thiên TinhMộc Đức, Tam Kheo
2072 (Nhâm Thìn)27Mộc Đức, Huỳnh TuyềnThủy Diệu, Toán Tận
2084 (Giáp Thìn)15Vân Hớn, Thiên LaLa Hầu, Diêm Vương

Sao hạn 2098 tuổi Tỵ (Rắn)

Năm sinhTuổiNam: sao, hạnNữ: sao, hạn
2025 (Ất Tỵ)74Thổ Tú, Ngũ MộVân Hớn, Ngũ Mộ
2037 (Đinh Tỵ)62Thái Âm, Diêm VươngThái Bạch, Thiên La
2049 (Kỷ Tỵ)50Thái Dương, Toán TậnThổ Tú, Huỳnh Tuyền
2061 (Tân Tỵ)38Thổ Tú, Ngũ MộVân Hớn, Ngũ Mộ
2073 (Quý Tỵ)26Thái Âm, Diêm VươngThái Bạch, Thiên La
2085 (Ất Tỵ)14Thái Dương, Toán TậnThổ Tú, Huỳnh Tuyền

Sao hạn 2098 tuổi Ngọ (Ngựa)

Năm sinhTuổiNam: sao, hạnNữ: sao, hạn
2026 (Bính Ngọ)73La Hầu, Tam KheoKế Đô, Thiên Tinh
2038 (Mậu Ngọ)61Kế Đô, Địa VõngThái Dương, Địa Võng
2050 (Canh Ngọ)49Thái Bạch, Toán TậnThái Âm, Huỳnh Tuyền
2062 (Nhâm Ngọ)37La Hầu, Tam KheoKế Đô, Thiên Tinh
2074 (Giáp Ngọ)25Kế Đô, Địa VõngThái Dương, Địa Võng
2086 (Bính Ngọ)13Thái Bạch, Thiên TinhThái Âm, Tam Kheo

Sao hạn 2098 tuổi Mùi (Dê)

Năm sinhTuổiNam: sao, hạnNữ: sao, hạn
2027 (Đinh Mùi)72Mộc Đức, Huỳnh TuyềnThủy Diệu, Toán Tận
2039 (Kỷ Mùi)60Vân Hớn, Thiên LaLa Hầu, Diêm Vương
2051 (Tân Mùi)48Thủy Diệu, Thiên TinhMộc Đức, Tam Kheo
2063 (Quý Mùi)36Mộc Đức, Huỳnh TuyềnThủy Diệu, Toán Tận
2075 (Ất Mùi)24Vân Hớn, Thiên LaLa Hầu, Diêm Vương
2087 (Đinh Mùi)12Thủy Diệu, Ngũ MộMộc Đức, Ngũ Mộ

Sao hạn 2098 tuổi Thân (Khỉ)

Năm sinhTuổiNam: sao, hạnNữ: sao, hạn
2028 (Mậu Thân)71Thái Âm, Diêm VươngThái Bạch, Thiên La
2040 (Canh Thân)59Thái Dương, Thiên LaThổ Tú, Diêm Vương
2052 (Nhâm Thân)47Thổ Tú, Ngũ MộVân Hớn, Ngũ Mộ
2064 (Giáp Thân)35Thái Âm, Diêm VươngThái Bạch, Thiên La
2076 (Bính Thân)23Thái Dương, Toán TậnThổ Tú, Huỳnh Tuyền
2088 (Mậu Thân)11Thổ Tú, Tam KheoVân Hớn, Thiên Tinh

Sao hạn 2098 tuổi Dậu (Gà)

Năm sinhTuổiNam: sao, hạnNữ: sao, hạn
2029 (Kỷ Dậu)70Kế Đô, Địa VõngThái Dương, Địa Võng
2041 (Tân Dậu)58Thái Bạch, Toán TậnThái Âm, Huỳnh Tuyền
2053 (Quý Dậu)46La Hầu, Tam KheoKế Đô, Thiên Tinh
2065 (Ất Dậu)34Kế Đô, Địa VõngThái Dương, Địa Võng
2077 (Đinh Dậu)22Thái Bạch, Thiên TinhThái Âm, Tam Kheo
2089 (Kỷ Dậu)10La Hầu, Huỳnh TuyềnKế Đô, Toán Tận

Sao hạn 2098 tuổi Tuất (Chó)

Năm sinhTuổiNam: sao, hạnNữ: sao, hạn
2030 (Canh Tuất)69Vân Hớn, Địa VõngLa Hầu, Địa Võng
2042 (Nhâm Tuất)57Thủy Diệu, Thiên TinhMộc Đức, Tam Kheo
2054 (Giáp Tuất)45Mộc Đức, Huỳnh TuyềnThủy Diệu, Toán Tận
2066 (Bính Tuất)33Vân Hớn, Thiên LaLa Hầu, Diêm Vương
2078 (Mậu Tuất)21Thủy Diệu, Ngũ MộMộc Đức, Ngũ Mộ

Sao hạn 2098 tuổi Hợi (Lợn)

Năm sinhTuổiNam: sao, hạnNữ: sao, hạn
2019 (Kỷ Hợi)80Thái Âm, Diêm VươngThái Bạch, Thiên La
2031 (Tân Hợi)68Thái Dương, Thiên LaThổ Tú, Diêm Vương
2043 (Quý Hợi)56Thổ Tú, Ngũ MộVân Hớn, Ngũ Mộ
2055 (Ất Hợi)44Thái Âm, Diêm VươngThái Bạch, Thiên La
2067 (Đinh Hợi)32Thái Dương, Toán TậnThổ Tú, Huỳnh Tuyền
2079 (Kỷ Hợi)20Thổ Tú, Tam KheoVân Hớn, Thiên Tinh

Ý nghĩa 9 sao chiếu mệnh

  • Thái Dương: Sao tốt, chủ về công danh, tài lộc, thuận hơn với nam giới.
  • Thái Âm: Sao tốt, chủ về bình an, tiền bạc, thuận hơn với nữ giới.
  • Mộc Đức: Sao tốt, chủ về hỷ sự, hòa thuận trong gia đình.
  • Thổ Tú: Sao trung bình, dễ gặp chuyện thị phi, tiểu nhân, đi xa nên cẩn thận.
  • Thủy Diệu: Sao trung bình, tài lộc có nhưng dễ vướng lời qua tiếng lại, nên cẩn thận khi đi sông nước.
  • Vân Hớn: Sao trung bình, dễ gặp chuyện kiện tụng, giấy tờ, tính khí nóng nảy.
  • La Hầu: Sao xấu, dễ vướng thị phi, giấy tờ, nặng hơn với nam giới.
  • Kế Đô: Sao xấu, dễ gặp chuyện buồn phiền, hao tài, nặng hơn với nữ giới.
  • Thái Bạch: Sao xấu, chủ về hao tán tiền bạc, dễ gặp tiểu nhân.

Cách tính sao hạn

Sao và hạn tính theo tuổi mụ (năm xem trừ năm sinh âm lịch, cộng 1), bắt đầu từ 10 tuổi. Sao chiếu mệnh đi vòng 9 sao: nam khởi La Hầu, nữ khởi Kế Đô, mỗi năm sang một sao. Hạn đi vòng 8 hạn: nam khởi Huỳnh Tuyền đi thuận, nữ khởi Toán Tận đi ngược tuổi tròn chục giữ nguyên hạn của năm trước đó. Đây là cách tính dân gian để tham khảo, mỗi nơi có thể có dị bản.

Xem thêm năm 2098

Câu hỏi thường gặp

Năm 2098 tuổi nào phạm tam tai?

Năm 2098 (Mậu Ngọ) các tuổi Hợi, Mão, Mùi đang ở năm thứ 2 của hạn tam tai.

Năm 2098 nam giới sinh năm nào gặp sao xấu?

Trong nhóm 18 tới 60 tuổi, nam sinh các năm 2041, 2044, 2047, 2050, 2053, 2056, 2059, 2062, 2065, 2068, 2071, 2074, 2077, 2080 gặp sao xấu (La Hầu, Kế Đô hoặc Thái Bạch) năm 2098.

Năm 2098 nữ giới sinh năm nào gặp sao xấu?

Trong nhóm 18 tới 60 tuổi, nữ sinh các năm 2039, 2044, 2046, 2048, 2053, 2055, 2057, 2062, 2064, 2066, 2071, 2073, 2075, 2080 gặp sao xấu (La Hầu, Kế Đô hoặc Thái Bạch) năm 2098.

Sao hạn tính theo năm sinh âm lịch hay dương lịch?

Sao hạn tính theo năm sinh âm lịch và tuổi mụ. Người sinh từ đầu năm dương lịch tới trước Tết thì lấy năm âm lịch trước đó.