Sao hạn 2097 (Đinh Tỵ): bảng sao chiếu mệnh 12 con giáp, nam và nữ

Bảng dưới đây liệt kê sao chiếu mệnh và hạn năm 2097 (Đinh Tỵ) cho người sinh từ 2018 tới 2088, chia theo con giáp, nam và nữ riêng. Năm sinh tính theo âm lịch: người sinh trước Tết thì lấy năm âm lịch trước đó. Tuổi trong bảng là tuổi mụ.

Tra nhanh sao hạn 2097 theo năm sinh âm lịch

Nam sinh năm 1990 (Canh Ngọ), năm 2097 là 108 tuổi mụ: sao chiếu mệnh Mộc Đức, hạn Tam Kheo, không phạm tam tai. Sao tốt, chủ về hỷ sự, hòa thuận trong gia đình.

Tuổi phạm tam tai năm 2097

Năm 2097 các tuổi Hợi, Mão, Mùi đang ở năm thứ 1 của hạn tam tai. Tam tai kéo dài ba năm liên tiếp, mỗi nhóm tuổi tam hợp gặp một lần trong 12 năm.

Bảng sao hạn 2097 của 12 con giáp

Sao hạn 2097 tuổi Tý (Chuột)

Năm sinhTuổiNam: sao, hạnNữ: sao, hạn
2020 (Canh Tý)78Vân Hớn, Địa VõngLa Hầu, Địa Võng
2032 (Nhâm Tý)66Thủy Diệu, Thiên TinhMộc Đức, Tam Kheo
2044 (Giáp Tý)54Mộc Đức, Huỳnh TuyềnThủy Diệu, Toán Tận
2056 (Bính Tý)42Vân Hớn, Thiên LaLa Hầu, Diêm Vương
2068 (Mậu Tý)30Thủy Diệu, Ngũ MộMộc Đức, Ngũ Mộ
2080 (Canh Tý)18Mộc Đức, Huỳnh TuyềnThủy Diệu, Toán Tận

Sao hạn 2097 tuổi Sửu (Trâu)

Năm sinhTuổiNam: sao, hạnNữ: sao, hạn
2021 (Tân Sửu)77Thái Dương, Thiên LaThổ Tú, Diêm Vương
2033 (Quý Sửu)65Thổ Tú, Ngũ MộVân Hớn, Ngũ Mộ
2045 (Ất Sửu)53Thái Âm, Diêm VươngThái Bạch, Thiên La
2057 (Đinh Sửu)41Thái Dương, Toán TậnThổ Tú, Huỳnh Tuyền
2069 (Kỷ Sửu)29Thổ Tú, Ngũ MộVân Hớn, Ngũ Mộ
2081 (Tân Sửu)17Thái Âm, Diêm VươngThái Bạch, Thiên La

Sao hạn 2097 tuổi Dần (Hổ)

Năm sinhTuổiNam: sao, hạnNữ: sao, hạn
2022 (Nhâm Dần)76Thái Bạch, Toán TậnThái Âm, Huỳnh Tuyền
2034 (Giáp Dần)64La Hầu, Tam KheoKế Đô, Thiên Tinh
2046 (Bính Dần)52Kế Đô, Địa VõngThái Dương, Địa Võng
2058 (Mậu Dần)40Thái Bạch, Thiên TinhThái Âm, Tam Kheo
2070 (Canh Dần)28La Hầu, Tam KheoKế Đô, Thiên Tinh
2082 (Nhâm Dần)16Kế Đô, Địa VõngThái Dương, Địa Võng

Sao hạn 2097 tuổi Mão (Mèo)

Năm sinhTuổiNam: sao, hạnNữ: sao, hạn
2023 (Quý Mão)75Thủy Diệu, Thiên TinhMộc Đức, Tam Kheo
2035 (Ất Mão)63Mộc Đức, Huỳnh TuyềnThủy Diệu, Toán Tận
2047 (Đinh Mão)51Vân Hớn, Thiên LaLa Hầu, Diêm Vương
2059 (Kỷ Mão)39Thủy Diệu, Thiên TinhMộc Đức, Tam Kheo
2071 (Tân Mão)27Mộc Đức, Huỳnh TuyềnThủy Diệu, Toán Tận
2083 (Quý Mão)15Vân Hớn, Thiên LaLa Hầu, Diêm Vương

Sao hạn 2097 tuổi Thìn (Rồng)

Năm sinhTuổiNam: sao, hạnNữ: sao, hạn
2024 (Giáp Thìn)74Thổ Tú, Ngũ MộVân Hớn, Ngũ Mộ
2036 (Bính Thìn)62Thái Âm, Diêm VươngThái Bạch, Thiên La
2048 (Mậu Thìn)50Thái Dương, Toán TậnThổ Tú, Huỳnh Tuyền
2060 (Canh Thìn)38Thổ Tú, Ngũ MộVân Hớn, Ngũ Mộ
2072 (Nhâm Thìn)26Thái Âm, Diêm VươngThái Bạch, Thiên La
2084 (Giáp Thìn)14Thái Dương, Toán TậnThổ Tú, Huỳnh Tuyền

Sao hạn 2097 tuổi Tỵ (Rắn)

Năm sinhTuổiNam: sao, hạnNữ: sao, hạn
2025 (Ất Tỵ)73La Hầu, Tam KheoKế Đô, Thiên Tinh
2037 (Đinh Tỵ)61Kế Đô, Địa VõngThái Dương, Địa Võng
2049 (Kỷ Tỵ)49Thái Bạch, Toán TậnThái Âm, Huỳnh Tuyền
2061 (Tân Tỵ)37La Hầu, Tam KheoKế Đô, Thiên Tinh
2073 (Quý Tỵ)25Kế Đô, Địa VõngThái Dương, Địa Võng
2085 (Ất Tỵ)13Thái Bạch, Thiên TinhThái Âm, Tam Kheo

Sao hạn 2097 tuổi Ngọ (Ngựa)

Năm sinhTuổiNam: sao, hạnNữ: sao, hạn
2026 (Bính Ngọ)72Mộc Đức, Huỳnh TuyềnThủy Diệu, Toán Tận
2038 (Mậu Ngọ)60Vân Hớn, Thiên LaLa Hầu, Diêm Vương
2050 (Canh Ngọ)48Thủy Diệu, Thiên TinhMộc Đức, Tam Kheo
2062 (Nhâm Ngọ)36Mộc Đức, Huỳnh TuyềnThủy Diệu, Toán Tận
2074 (Giáp Ngọ)24Vân Hớn, Thiên LaLa Hầu, Diêm Vương
2086 (Bính Ngọ)12Thủy Diệu, Ngũ MộMộc Đức, Ngũ Mộ

Sao hạn 2097 tuổi Mùi (Dê)

Năm sinhTuổiNam: sao, hạnNữ: sao, hạn
2027 (Đinh Mùi)71Thái Âm, Diêm VươngThái Bạch, Thiên La
2039 (Kỷ Mùi)59Thái Dương, Thiên LaThổ Tú, Diêm Vương
2051 (Tân Mùi)47Thổ Tú, Ngũ MộVân Hớn, Ngũ Mộ
2063 (Quý Mùi)35Thái Âm, Diêm VươngThái Bạch, Thiên La
2075 (Ất Mùi)23Thái Dương, Toán TậnThổ Tú, Huỳnh Tuyền
2087 (Đinh Mùi)11Thổ Tú, Tam KheoVân Hớn, Thiên Tinh

Sao hạn 2097 tuổi Thân (Khỉ)

Năm sinhTuổiNam: sao, hạnNữ: sao, hạn
2028 (Mậu Thân)70Kế Đô, Địa VõngThái Dương, Địa Võng
2040 (Canh Thân)58Thái Bạch, Toán TậnThái Âm, Huỳnh Tuyền
2052 (Nhâm Thân)46La Hầu, Tam KheoKế Đô, Thiên Tinh
2064 (Giáp Thân)34Kế Đô, Địa VõngThái Dương, Địa Võng
2076 (Bính Thân)22Thái Bạch, Thiên TinhThái Âm, Tam Kheo
2088 (Mậu Thân)10La Hầu, Huỳnh TuyềnKế Đô, Toán Tận

Sao hạn 2097 tuổi Dậu (Gà)

Năm sinhTuổiNam: sao, hạnNữ: sao, hạn
2029 (Kỷ Dậu)69Vân Hớn, Địa VõngLa Hầu, Địa Võng
2041 (Tân Dậu)57Thủy Diệu, Thiên TinhMộc Đức, Tam Kheo
2053 (Quý Dậu)45Mộc Đức, Huỳnh TuyềnThủy Diệu, Toán Tận
2065 (Ất Dậu)33Vân Hớn, Thiên LaLa Hầu, Diêm Vương
2077 (Đinh Dậu)21Thủy Diệu, Ngũ MộMộc Đức, Ngũ Mộ

Sao hạn 2097 tuổi Tuất (Chó)

Năm sinhTuổiNam: sao, hạnNữ: sao, hạn
2018 (Mậu Tuất)80Thái Âm, Diêm VươngThái Bạch, Thiên La
2030 (Canh Tuất)68Thái Dương, Thiên LaThổ Tú, Diêm Vương
2042 (Nhâm Tuất)56Thổ Tú, Ngũ MộVân Hớn, Ngũ Mộ
2054 (Giáp Tuất)44Thái Âm, Diêm VươngThái Bạch, Thiên La
2066 (Bính Tuất)32Thái Dương, Toán TậnThổ Tú, Huỳnh Tuyền
2078 (Mậu Tuất)20Thổ Tú, Tam KheoVân Hớn, Thiên Tinh

Sao hạn 2097 tuổi Hợi (Lợn)

Năm sinhTuổiNam: sao, hạnNữ: sao, hạn
2019 (Kỷ Hợi)79Kế Đô, Diêm VươngThái Dương, Thiên La
2031 (Tân Hợi)67Thái Bạch, Toán TậnThái Âm, Huỳnh Tuyền
2043 (Quý Hợi)55La Hầu, Tam KheoKế Đô, Thiên Tinh
2055 (Ất Hợi)43Kế Đô, Địa VõngThái Dương, Địa Võng
2067 (Đinh Hợi)31Thái Bạch, Thiên TinhThái Âm, Tam Kheo
2079 (Kỷ Hợi)19La Hầu, Tam KheoKế Đô, Thiên Tinh

Ý nghĩa 9 sao chiếu mệnh

  • Thái Dương: Sao tốt, chủ về công danh, tài lộc, thuận hơn với nam giới.
  • Thái Âm: Sao tốt, chủ về bình an, tiền bạc, thuận hơn với nữ giới.
  • Mộc Đức: Sao tốt, chủ về hỷ sự, hòa thuận trong gia đình.
  • Thổ Tú: Sao trung bình, dễ gặp chuyện thị phi, tiểu nhân, đi xa nên cẩn thận.
  • Thủy Diệu: Sao trung bình, tài lộc có nhưng dễ vướng lời qua tiếng lại, nên cẩn thận khi đi sông nước.
  • Vân Hớn: Sao trung bình, dễ gặp chuyện kiện tụng, giấy tờ, tính khí nóng nảy.
  • La Hầu: Sao xấu, dễ vướng thị phi, giấy tờ, nặng hơn với nam giới.
  • Kế Đô: Sao xấu, dễ gặp chuyện buồn phiền, hao tài, nặng hơn với nữ giới.
  • Thái Bạch: Sao xấu, chủ về hao tán tiền bạc, dễ gặp tiểu nhân.

Cách tính sao hạn

Sao và hạn tính theo tuổi mụ (năm xem trừ năm sinh âm lịch, cộng 1), bắt đầu từ 10 tuổi. Sao chiếu mệnh đi vòng 9 sao: nam khởi La Hầu, nữ khởi Kế Đô, mỗi năm sang một sao. Hạn đi vòng 8 hạn: nam khởi Huỳnh Tuyền đi thuận, nữ khởi Toán Tận đi ngược tuổi tròn chục giữ nguyên hạn của năm trước đó. Đây là cách tính dân gian để tham khảo, mỗi nơi có thể có dị bản.

Xem thêm năm 2097

Câu hỏi thường gặp

Năm 2097 tuổi nào phạm tam tai?

Năm 2097 (Đinh Tỵ) các tuổi Hợi, Mão, Mùi đang ở năm thứ 1 của hạn tam tai.

Năm 2097 nam giới sinh năm nào gặp sao xấu?

Trong nhóm 18 tới 60 tuổi, nam sinh các năm 2040, 2043, 2046, 2049, 2052, 2055, 2058, 2061, 2064, 2067, 2070, 2073, 2076, 2079 gặp sao xấu (La Hầu, Kế Đô hoặc Thái Bạch) năm 2097.

Năm 2097 nữ giới sinh năm nào gặp sao xấu?

Trong nhóm 18 tới 60 tuổi, nữ sinh các năm 2038, 2043, 2045, 2047, 2052, 2054, 2056, 2061, 2063, 2065, 2070, 2072, 2074, 2079 gặp sao xấu (La Hầu, Kế Đô hoặc Thái Bạch) năm 2097.

Sao hạn tính theo năm sinh âm lịch hay dương lịch?

Sao hạn tính theo năm sinh âm lịch và tuổi mụ. Người sinh từ đầu năm dương lịch tới trước Tết thì lấy năm âm lịch trước đó.