Sao hạn 2099 (Kỷ Mùi): bảng sao chiếu mệnh 12 con giáp, nam và nữ
Bảng dưới đây liệt kê sao chiếu mệnh và hạn năm 2099 (Kỷ Mùi) cho người sinh từ 2020 tới 2090, chia theo con giáp, nam và nữ riêng. Năm sinh tính theo âm lịch: người sinh trước Tết thì lấy năm âm lịch trước đó. Tuổi trong bảng là tuổi mụ.
Tra nhanh sao hạn 2099 theo năm sinh âm lịch
Nam sinh năm 1990 (Canh Ngọ), năm 2099 là 110 tuổi mụ: sao chiếu mệnh Thổ Tú, hạn Ngũ Mộ, không phạm tam tai. Sao trung bình, dễ gặp chuyện thị phi, tiểu nhân, đi xa nên cẩn thận.
Tuổi phạm tam tai năm 2099
Năm 2099 các tuổi Hợi, Mão, Mùi đang ở năm thứ 3 của hạn tam tai. Tam tai kéo dài ba năm liên tiếp, mỗi nhóm tuổi tam hợp gặp một lần trong 12 năm.
Bảng sao hạn 2099 của 12 con giáp
Sao hạn 2099 tuổi Tý (Chuột)
Năm sinh
Tuổi
Nam: sao, hạn
Nữ: sao, hạn
2020 (Canh Tý)
80
Thái Âm, Diêm Vương
Thái Bạch, Thiên La
2032 (Nhâm Tý)
68
Thái Dương, Thiên La
Thổ Tú, Diêm Vương
2044 (Giáp Tý)
56
Thổ Tú, Ngũ Mộ
Vân Hớn, Ngũ Mộ
2056 (Bính Tý)
44
Thái Âm, Diêm Vương
Thái Bạch, Thiên La
2068 (Mậu Tý)
32
Thái Dương, Toán Tận
Thổ Tú, Huỳnh Tuyền
2080 (Canh Tý)
20
Thổ Tú, Tam Kheo
Vân Hớn, Thiên Tinh
Sao hạn 2099 tuổi Sửu (Trâu)
Năm sinh
Tuổi
Nam: sao, hạn
Nữ: sao, hạn
2021 (Tân Sửu)
79
Kế Đô, Diêm Vương
Thái Dương, Thiên La
2033 (Quý Sửu)
67
Thái Bạch, Toán Tận
Thái Âm, Huỳnh Tuyền
2045 (Ất Sửu)
55
La Hầu, Tam Kheo
Kế Đô, Thiên Tinh
2057 (Đinh Sửu)
43
Kế Đô, Địa Võng
Thái Dương, Địa Võng
2069 (Kỷ Sửu)
31
Thái Bạch, Thiên Tinh
Thái Âm, Tam Kheo
2081 (Tân Sửu)
19
La Hầu, Tam Kheo
Kế Đô, Thiên Tinh
Sao hạn 2099 tuổi Dần (Hổ)
Năm sinh
Tuổi
Nam: sao, hạn
Nữ: sao, hạn
2022 (Nhâm Dần)
78
Vân Hớn, Địa Võng
La Hầu, Địa Võng
2034 (Giáp Dần)
66
Thủy Diệu, Thiên Tinh
Mộc Đức, Tam Kheo
2046 (Bính Dần)
54
Mộc Đức, Huỳnh Tuyền
Thủy Diệu, Toán Tận
2058 (Mậu Dần)
42
Vân Hớn, Thiên La
La Hầu, Diêm Vương
2070 (Canh Dần)
30
Thủy Diệu, Ngũ Mộ
Mộc Đức, Ngũ Mộ
2082 (Nhâm Dần)
18
Mộc Đức, Huỳnh Tuyền
Thủy Diệu, Toán Tận
Sao hạn 2099 tuổi Mão (Mèo)
Năm sinh
Tuổi
Nam: sao, hạn
Nữ: sao, hạn
2023 (Quý Mão)
77
Thái Dương, Thiên La
Thổ Tú, Diêm Vương
2035 (Ất Mão)
65
Thổ Tú, Ngũ Mộ
Vân Hớn, Ngũ Mộ
2047 (Đinh Mão)
53
Thái Âm, Diêm Vương
Thái Bạch, Thiên La
2059 (Kỷ Mão)
41
Thái Dương, Toán Tận
Thổ Tú, Huỳnh Tuyền
2071 (Tân Mão)
29
Thổ Tú, Ngũ Mộ
Vân Hớn, Ngũ Mộ
2083 (Quý Mão)
17
Thái Âm, Diêm Vương
Thái Bạch, Thiên La
Sao hạn 2099 tuổi Thìn (Rồng)
Năm sinh
Tuổi
Nam: sao, hạn
Nữ: sao, hạn
2024 (Giáp Thìn)
76
Thái Bạch, Toán Tận
Thái Âm, Huỳnh Tuyền
2036 (Bính Thìn)
64
La Hầu, Tam Kheo
Kế Đô, Thiên Tinh
2048 (Mậu Thìn)
52
Kế Đô, Địa Võng
Thái Dương, Địa Võng
2060 (Canh Thìn)
40
Thái Bạch, Thiên Tinh
Thái Âm, Tam Kheo
2072 (Nhâm Thìn)
28
La Hầu, Tam Kheo
Kế Đô, Thiên Tinh
2084 (Giáp Thìn)
16
Kế Đô, Địa Võng
Thái Dương, Địa Võng
Sao hạn 2099 tuổi Tỵ (Rắn)
Năm sinh
Tuổi
Nam: sao, hạn
Nữ: sao, hạn
2025 (Ất Tỵ)
75
Thủy Diệu, Thiên Tinh
Mộc Đức, Tam Kheo
2037 (Đinh Tỵ)
63
Mộc Đức, Huỳnh Tuyền
Thủy Diệu, Toán Tận
2049 (Kỷ Tỵ)
51
Vân Hớn, Thiên La
La Hầu, Diêm Vương
2061 (Tân Tỵ)
39
Thủy Diệu, Thiên Tinh
Mộc Đức, Tam Kheo
2073 (Quý Tỵ)
27
Mộc Đức, Huỳnh Tuyền
Thủy Diệu, Toán Tận
2085 (Ất Tỵ)
15
Vân Hớn, Thiên La
La Hầu, Diêm Vương
Sao hạn 2099 tuổi Ngọ (Ngựa)
Năm sinh
Tuổi
Nam: sao, hạn
Nữ: sao, hạn
2026 (Bính Ngọ)
74
Thổ Tú, Ngũ Mộ
Vân Hớn, Ngũ Mộ
2038 (Mậu Ngọ)
62
Thái Âm, Diêm Vương
Thái Bạch, Thiên La
2050 (Canh Ngọ)
50
Thái Dương, Toán Tận
Thổ Tú, Huỳnh Tuyền
2062 (Nhâm Ngọ)
38
Thổ Tú, Ngũ Mộ
Vân Hớn, Ngũ Mộ
2074 (Giáp Ngọ)
26
Thái Âm, Diêm Vương
Thái Bạch, Thiên La
2086 (Bính Ngọ)
14
Thái Dương, Toán Tận
Thổ Tú, Huỳnh Tuyền
Sao hạn 2099 tuổi Mùi (Dê)
Năm sinh
Tuổi
Nam: sao, hạn
Nữ: sao, hạn
2027 (Đinh Mùi)
73
La Hầu, Tam Kheo
Kế Đô, Thiên Tinh
2039 (Kỷ Mùi)
61
Kế Đô, Địa Võng
Thái Dương, Địa Võng
2051 (Tân Mùi)
49
Thái Bạch, Toán Tận
Thái Âm, Huỳnh Tuyền
2063 (Quý Mùi)
37
La Hầu, Tam Kheo
Kế Đô, Thiên Tinh
2075 (Ất Mùi)
25
Kế Đô, Địa Võng
Thái Dương, Địa Võng
2087 (Đinh Mùi)
13
Thái Bạch, Thiên Tinh
Thái Âm, Tam Kheo
Sao hạn 2099 tuổi Thân (Khỉ)
Năm sinh
Tuổi
Nam: sao, hạn
Nữ: sao, hạn
2028 (Mậu Thân)
72
Mộc Đức, Huỳnh Tuyền
Thủy Diệu, Toán Tận
2040 (Canh Thân)
60
Vân Hớn, Thiên La
La Hầu, Diêm Vương
2052 (Nhâm Thân)
48
Thủy Diệu, Thiên Tinh
Mộc Đức, Tam Kheo
2064 (Giáp Thân)
36
Mộc Đức, Huỳnh Tuyền
Thủy Diệu, Toán Tận
2076 (Bính Thân)
24
Vân Hớn, Thiên La
La Hầu, Diêm Vương
2088 (Mậu Thân)
12
Thủy Diệu, Ngũ Mộ
Mộc Đức, Ngũ Mộ
Sao hạn 2099 tuổi Dậu (Gà)
Năm sinh
Tuổi
Nam: sao, hạn
Nữ: sao, hạn
2029 (Kỷ Dậu)
71
Thái Âm, Diêm Vương
Thái Bạch, Thiên La
2041 (Tân Dậu)
59
Thái Dương, Thiên La
Thổ Tú, Diêm Vương
2053 (Quý Dậu)
47
Thổ Tú, Ngũ Mộ
Vân Hớn, Ngũ Mộ
2065 (Ất Dậu)
35
Thái Âm, Diêm Vương
Thái Bạch, Thiên La
2077 (Đinh Dậu)
23
Thái Dương, Toán Tận
Thổ Tú, Huỳnh Tuyền
2089 (Kỷ Dậu)
11
Thổ Tú, Tam Kheo
Vân Hớn, Thiên Tinh
Sao hạn 2099 tuổi Tuất (Chó)
Năm sinh
Tuổi
Nam: sao, hạn
Nữ: sao, hạn
2030 (Canh Tuất)
70
Kế Đô, Địa Võng
Thái Dương, Địa Võng
2042 (Nhâm Tuất)
58
Thái Bạch, Toán Tận
Thái Âm, Huỳnh Tuyền
2054 (Giáp Tuất)
46
La Hầu, Tam Kheo
Kế Đô, Thiên Tinh
2066 (Bính Tuất)
34
Kế Đô, Địa Võng
Thái Dương, Địa Võng
2078 (Mậu Tuất)
22
Thái Bạch, Thiên Tinh
Thái Âm, Tam Kheo
2090 (Canh Tuất)
10
La Hầu, Huỳnh Tuyền
Kế Đô, Toán Tận
Sao hạn 2099 tuổi Hợi (Lợn)
Năm sinh
Tuổi
Nam: sao, hạn
Nữ: sao, hạn
2031 (Tân Hợi)
69
Vân Hớn, Địa Võng
La Hầu, Địa Võng
2043 (Quý Hợi)
57
Thủy Diệu, Thiên Tinh
Mộc Đức, Tam Kheo
2055 (Ất Hợi)
45
Mộc Đức, Huỳnh Tuyền
Thủy Diệu, Toán Tận
2067 (Đinh Hợi)
33
Vân Hớn, Thiên La
La Hầu, Diêm Vương
2079 (Kỷ Hợi)
21
Thủy Diệu, Ngũ Mộ
Mộc Đức, Ngũ Mộ
Ý nghĩa 9 sao chiếu mệnh
Thái Dương: Sao tốt, chủ về công danh, tài lộc, thuận hơn với nam giới.
Thái Âm: Sao tốt, chủ về bình an, tiền bạc, thuận hơn với nữ giới.
Mộc Đức: Sao tốt, chủ về hỷ sự, hòa thuận trong gia đình.
Thổ Tú: Sao trung bình, dễ gặp chuyện thị phi, tiểu nhân, đi xa nên cẩn thận.
Thủy Diệu: Sao trung bình, tài lộc có nhưng dễ vướng lời qua tiếng lại, nên cẩn thận khi đi sông nước.
Vân Hớn: Sao trung bình, dễ gặp chuyện kiện tụng, giấy tờ, tính khí nóng nảy.
La Hầu: Sao xấu, dễ vướng thị phi, giấy tờ, nặng hơn với nam giới.
Kế Đô: Sao xấu, dễ gặp chuyện buồn phiền, hao tài, nặng hơn với nữ giới.
Thái Bạch: Sao xấu, chủ về hao tán tiền bạc, dễ gặp tiểu nhân.
Cách tính sao hạn
Sao và hạn tính theo tuổi mụ (năm xem trừ năm sinh âm lịch, cộng 1), bắt đầu từ 10 tuổi. Sao chiếu mệnh đi vòng 9 sao: nam khởi La Hầu, nữ khởi Kế Đô, mỗi năm sang một sao. Hạn đi vòng 8 hạn: nam khởi Huỳnh Tuyền đi thuận, nữ khởi Toán Tận đi ngược tuổi tròn chục giữ nguyên hạn của năm trước đó. Đây là cách tính dân gian để tham khảo, mỗi nơi có thể có dị bản.
Năm 2099 (Kỷ Mùi) các tuổi Hợi, Mão, Mùi đang ở năm thứ 3 của hạn tam tai.
Năm 2099 nam giới sinh năm nào gặp sao xấu?
Trong nhóm 18 tới 60 tuổi, nam sinh các năm 2042, 2045, 2048, 2051, 2054, 2057, 2060, 2063, 2066, 2069, 2072, 2075, 2078, 2081 gặp sao xấu (La Hầu, Kế Đô hoặc Thái Bạch) năm 2099.
Năm 2099 nữ giới sinh năm nào gặp sao xấu?
Trong nhóm 18 tới 60 tuổi, nữ sinh các năm 2040, 2045, 2047, 2049, 2054, 2056, 2058, 2063, 2065, 2067, 2072, 2074, 2076, 2081 gặp sao xấu (La Hầu, Kế Đô hoặc Thái Bạch) năm 2099.
Sao hạn tính theo năm sinh âm lịch hay dương lịch?
Sao hạn tính theo năm sinh âm lịch và tuổi mụ. Người sinh từ đầu năm dương lịch tới trước Tết thì lấy năm âm lịch trước đó.