Sao hạn 2092 (Nhâm Tý): bảng sao chiếu mệnh 12 con giáp, nam và nữ

Bảng dưới đây liệt kê sao chiếu mệnh và hạn năm 2092 (Nhâm Tý) cho người sinh từ 2013 tới 2083, chia theo con giáp, nam và nữ riêng. Năm sinh tính theo âm lịch: người sinh trước Tết thì lấy năm âm lịch trước đó. Tuổi trong bảng là tuổi mụ.

Tra nhanh sao hạn 2092 theo năm sinh âm lịch

Nam sinh năm 1990 (Canh Ngọ), năm 2092 là 103 tuổi mụ: sao chiếu mệnh Thái Bạch, hạn Toán Tận, không phạm tam tai. Sao xấu, chủ về hao tán tiền bạc, dễ gặp tiểu nhân.

Tuổi phạm tam tai năm 2092

Năm 2092 các tuổi Tỵ, Dậu, Sửu đang ở năm thứ 2 của hạn tam tai. Tam tai kéo dài ba năm liên tiếp, mỗi nhóm tuổi tam hợp gặp một lần trong 12 năm.

Bảng sao hạn 2092 của 12 con giáp

Sao hạn 2092 tuổi Tý (Chuột)

Năm sinhTuổiNam: sao, hạnNữ: sao, hạn
2020 (Canh Tý)73La Hầu, Tam KheoKế Đô, Thiên Tinh
2032 (Nhâm Tý)61Kế Đô, Địa VõngThái Dương, Địa Võng
2044 (Giáp Tý)49Thái Bạch, Toán TậnThái Âm, Huỳnh Tuyền
2056 (Bính Tý)37La Hầu, Tam KheoKế Đô, Thiên Tinh
2068 (Mậu Tý)25Kế Đô, Địa VõngThái Dương, Địa Võng
2080 (Canh Tý)13Thái Bạch, Thiên TinhThái Âm, Tam Kheo

Sao hạn 2092 tuổi Sửu (Trâu)

Năm sinhTuổiNam: sao, hạnNữ: sao, hạn
2021 (Tân Sửu)72Mộc Đức, Huỳnh TuyềnThủy Diệu, Toán Tận
2033 (Quý Sửu)60Vân Hớn, Thiên LaLa Hầu, Diêm Vương
2045 (Ất Sửu)48Thủy Diệu, Thiên TinhMộc Đức, Tam Kheo
2057 (Đinh Sửu)36Mộc Đức, Huỳnh TuyềnThủy Diệu, Toán Tận
2069 (Kỷ Sửu)24Vân Hớn, Thiên LaLa Hầu, Diêm Vương
2081 (Tân Sửu)12Thủy Diệu, Ngũ MộMộc Đức, Ngũ Mộ

Sao hạn 2092 tuổi Dần (Hổ)

Năm sinhTuổiNam: sao, hạnNữ: sao, hạn
2022 (Nhâm Dần)71Thái Âm, Diêm VươngThái Bạch, Thiên La
2034 (Giáp Dần)59Thái Dương, Thiên LaThổ Tú, Diêm Vương
2046 (Bính Dần)47Thổ Tú, Ngũ MộVân Hớn, Ngũ Mộ
2058 (Mậu Dần)35Thái Âm, Diêm VươngThái Bạch, Thiên La
2070 (Canh Dần)23Thái Dương, Toán TậnThổ Tú, Huỳnh Tuyền
2082 (Nhâm Dần)11Thổ Tú, Tam KheoVân Hớn, Thiên Tinh

Sao hạn 2092 tuổi Mão (Mèo)

Năm sinhTuổiNam: sao, hạnNữ: sao, hạn
2023 (Quý Mão)70Kế Đô, Địa VõngThái Dương, Địa Võng
2035 (Ất Mão)58Thái Bạch, Toán TậnThái Âm, Huỳnh Tuyền
2047 (Đinh Mão)46La Hầu, Tam KheoKế Đô, Thiên Tinh
2059 (Kỷ Mão)34Kế Đô, Địa VõngThái Dương, Địa Võng
2071 (Tân Mão)22Thái Bạch, Thiên TinhThái Âm, Tam Kheo
2083 (Quý Mão)10La Hầu, Huỳnh TuyềnKế Đô, Toán Tận

Sao hạn 2092 tuổi Thìn (Rồng)

Năm sinhTuổiNam: sao, hạnNữ: sao, hạn
2024 (Giáp Thìn)69Vân Hớn, Địa VõngLa Hầu, Địa Võng
2036 (Bính Thìn)57Thủy Diệu, Thiên TinhMộc Đức, Tam Kheo
2048 (Mậu Thìn)45Mộc Đức, Huỳnh TuyềnThủy Diệu, Toán Tận
2060 (Canh Thìn)33Vân Hớn, Thiên LaLa Hầu, Diêm Vương
2072 (Nhâm Thìn)21Thủy Diệu, Ngũ MộMộc Đức, Ngũ Mộ

Sao hạn 2092 tuổi Tỵ (Rắn)

Năm sinhTuổiNam: sao, hạnNữ: sao, hạn
2013 (Quý Tỵ)80Thái Âm, Diêm VươngThái Bạch, Thiên La
2025 (Ất Tỵ)68Thái Dương, Thiên LaThổ Tú, Diêm Vương
2037 (Đinh Tỵ)56Thổ Tú, Ngũ MộVân Hớn, Ngũ Mộ
2049 (Kỷ Tỵ)44Thái Âm, Diêm VươngThái Bạch, Thiên La
2061 (Tân Tỵ)32Thái Dương, Toán TậnThổ Tú, Huỳnh Tuyền
2073 (Quý Tỵ)20Thổ Tú, Tam KheoVân Hớn, Thiên Tinh

Sao hạn 2092 tuổi Ngọ (Ngựa)

Năm sinhTuổiNam: sao, hạnNữ: sao, hạn
2014 (Giáp Ngọ)79Kế Đô, Diêm VươngThái Dương, Thiên La
2026 (Bính Ngọ)67Thái Bạch, Toán TậnThái Âm, Huỳnh Tuyền
2038 (Mậu Ngọ)55La Hầu, Tam KheoKế Đô, Thiên Tinh
2050 (Canh Ngọ)43Kế Đô, Địa VõngThái Dương, Địa Võng
2062 (Nhâm Ngọ)31Thái Bạch, Thiên TinhThái Âm, Tam Kheo
2074 (Giáp Ngọ)19La Hầu, Tam KheoKế Đô, Thiên Tinh

Sao hạn 2092 tuổi Mùi (Dê)

Năm sinhTuổiNam: sao, hạnNữ: sao, hạn
2015 (Ất Mùi)78Vân Hớn, Địa VõngLa Hầu, Địa Võng
2027 (Đinh Mùi)66Thủy Diệu, Thiên TinhMộc Đức, Tam Kheo
2039 (Kỷ Mùi)54Mộc Đức, Huỳnh TuyềnThủy Diệu, Toán Tận
2051 (Tân Mùi)42Vân Hớn, Thiên LaLa Hầu, Diêm Vương
2063 (Quý Mùi)30Thủy Diệu, Ngũ MộMộc Đức, Ngũ Mộ
2075 (Ất Mùi)18Mộc Đức, Huỳnh TuyềnThủy Diệu, Toán Tận

Sao hạn 2092 tuổi Thân (Khỉ)

Năm sinhTuổiNam: sao, hạnNữ: sao, hạn
2016 (Bính Thân)77Thái Dương, Thiên LaThổ Tú, Diêm Vương
2028 (Mậu Thân)65Thổ Tú, Ngũ MộVân Hớn, Ngũ Mộ
2040 (Canh Thân)53Thái Âm, Diêm VươngThái Bạch, Thiên La
2052 (Nhâm Thân)41Thái Dương, Toán TậnThổ Tú, Huỳnh Tuyền
2064 (Giáp Thân)29Thổ Tú, Ngũ MộVân Hớn, Ngũ Mộ
2076 (Bính Thân)17Thái Âm, Diêm VươngThái Bạch, Thiên La

Sao hạn 2092 tuổi Dậu (Gà)

Năm sinhTuổiNam: sao, hạnNữ: sao, hạn
2017 (Đinh Dậu)76Thái Bạch, Toán TậnThái Âm, Huỳnh Tuyền
2029 (Kỷ Dậu)64La Hầu, Tam KheoKế Đô, Thiên Tinh
2041 (Tân Dậu)52Kế Đô, Địa VõngThái Dương, Địa Võng
2053 (Quý Dậu)40Thái Bạch, Thiên TinhThái Âm, Tam Kheo
2065 (Ất Dậu)28La Hầu, Tam KheoKế Đô, Thiên Tinh
2077 (Đinh Dậu)16Kế Đô, Địa VõngThái Dương, Địa Võng

Sao hạn 2092 tuổi Tuất (Chó)

Năm sinhTuổiNam: sao, hạnNữ: sao, hạn
2018 (Mậu Tuất)75Thủy Diệu, Thiên TinhMộc Đức, Tam Kheo
2030 (Canh Tuất)63Mộc Đức, Huỳnh TuyềnThủy Diệu, Toán Tận
2042 (Nhâm Tuất)51Vân Hớn, Thiên LaLa Hầu, Diêm Vương
2054 (Giáp Tuất)39Thủy Diệu, Thiên TinhMộc Đức, Tam Kheo
2066 (Bính Tuất)27Mộc Đức, Huỳnh TuyềnThủy Diệu, Toán Tận
2078 (Mậu Tuất)15Vân Hớn, Thiên LaLa Hầu, Diêm Vương

Sao hạn 2092 tuổi Hợi (Lợn)

Năm sinhTuổiNam: sao, hạnNữ: sao, hạn
2019 (Kỷ Hợi)74Thổ Tú, Ngũ MộVân Hớn, Ngũ Mộ
2031 (Tân Hợi)62Thái Âm, Diêm VươngThái Bạch, Thiên La
2043 (Quý Hợi)50Thái Dương, Toán TậnThổ Tú, Huỳnh Tuyền
2055 (Ất Hợi)38Thổ Tú, Ngũ MộVân Hớn, Ngũ Mộ
2067 (Đinh Hợi)26Thái Âm, Diêm VươngThái Bạch, Thiên La
2079 (Kỷ Hợi)14Thái Dương, Toán TậnThổ Tú, Huỳnh Tuyền

Ý nghĩa 9 sao chiếu mệnh

  • Thái Dương: Sao tốt, chủ về công danh, tài lộc, thuận hơn với nam giới.
  • Thái Âm: Sao tốt, chủ về bình an, tiền bạc, thuận hơn với nữ giới.
  • Mộc Đức: Sao tốt, chủ về hỷ sự, hòa thuận trong gia đình.
  • Thổ Tú: Sao trung bình, dễ gặp chuyện thị phi, tiểu nhân, đi xa nên cẩn thận.
  • Thủy Diệu: Sao trung bình, tài lộc có nhưng dễ vướng lời qua tiếng lại, nên cẩn thận khi đi sông nước.
  • Vân Hớn: Sao trung bình, dễ gặp chuyện kiện tụng, giấy tờ, tính khí nóng nảy.
  • La Hầu: Sao xấu, dễ vướng thị phi, giấy tờ, nặng hơn với nam giới.
  • Kế Đô: Sao xấu, dễ gặp chuyện buồn phiền, hao tài, nặng hơn với nữ giới.
  • Thái Bạch: Sao xấu, chủ về hao tán tiền bạc, dễ gặp tiểu nhân.

Cách tính sao hạn

Sao và hạn tính theo tuổi mụ (năm xem trừ năm sinh âm lịch, cộng 1), bắt đầu từ 10 tuổi. Sao chiếu mệnh đi vòng 9 sao: nam khởi La Hầu, nữ khởi Kế Đô, mỗi năm sang một sao. Hạn đi vòng 8 hạn: nam khởi Huỳnh Tuyền đi thuận, nữ khởi Toán Tận đi ngược tuổi tròn chục giữ nguyên hạn của năm trước đó. Đây là cách tính dân gian để tham khảo, mỗi nơi có thể có dị bản.

Xem thêm năm 2092

Câu hỏi thường gặp

Năm 2092 tuổi nào phạm tam tai?

Năm 2092 (Nhâm Tý) các tuổi Tỵ, Dậu, Sửu đang ở năm thứ 2 của hạn tam tai.

Năm 2092 nam giới sinh năm nào gặp sao xấu?

Trong nhóm 18 tới 60 tuổi, nam sinh các năm 2035, 2038, 2041, 2044, 2047, 2050, 2053, 2056, 2059, 2062, 2065, 2068, 2071, 2074 gặp sao xấu (La Hầu, Kế Đô hoặc Thái Bạch) năm 2092.

Năm 2092 nữ giới sinh năm nào gặp sao xấu?

Trong nhóm 18 tới 60 tuổi, nữ sinh các năm 2033, 2038, 2040, 2042, 2047, 2049, 2051, 2056, 2058, 2060, 2065, 2067, 2069, 2074 gặp sao xấu (La Hầu, Kế Đô hoặc Thái Bạch) năm 2092.

Sao hạn tính theo năm sinh âm lịch hay dương lịch?

Sao hạn tính theo năm sinh âm lịch và tuổi mụ. Người sinh từ đầu năm dương lịch tới trước Tết thì lấy năm âm lịch trước đó.