Sao hạn 2093 (Quý Sửu): bảng sao chiếu mệnh 12 con giáp, nam và nữ
Bảng dưới đây liệt kê sao chiếu mệnh và hạn năm 2093 (Quý Sửu) cho người sinh từ 2014 tới 2084, chia theo con giáp, nam và nữ riêng. Năm sinh tính theo âm lịch: người sinh trước Tết thì lấy năm âm lịch trước đó. Tuổi trong bảng là tuổi mụ.
Tra nhanh sao hạn 2093 theo năm sinh âm lịch
Nam sinh năm 1990 (Canh Ngọ), năm 2093 là 104 tuổi mụ: sao chiếu mệnh Thái Dương, hạn Thiên La, không phạm tam tai. Sao tốt, chủ về công danh, tài lộc, thuận hơn với nam giới.
Tuổi phạm tam tai năm 2093
Năm 2093 các tuổi Tỵ, Dậu, Sửu đang ở năm thứ 3 của hạn tam tai. Tam tai kéo dài ba năm liên tiếp, mỗi nhóm tuổi tam hợp gặp một lần trong 12 năm.
Bảng sao hạn 2093 của 12 con giáp
Sao hạn 2093 tuổi Tý (Chuột)
Năm sinh
Tuổi
Nam: sao, hạn
Nữ: sao, hạn
2020 (Canh Tý)
74
Thổ Tú, Ngũ Mộ
Vân Hớn, Ngũ Mộ
2032 (Nhâm Tý)
62
Thái Âm, Diêm Vương
Thái Bạch, Thiên La
2044 (Giáp Tý)
50
Thái Dương, Toán Tận
Thổ Tú, Huỳnh Tuyền
2056 (Bính Tý)
38
Thổ Tú, Ngũ Mộ
Vân Hớn, Ngũ Mộ
2068 (Mậu Tý)
26
Thái Âm, Diêm Vương
Thái Bạch, Thiên La
2080 (Canh Tý)
14
Thái Dương, Toán Tận
Thổ Tú, Huỳnh Tuyền
Sao hạn 2093 tuổi Sửu (Trâu)
Năm sinh
Tuổi
Nam: sao, hạn
Nữ: sao, hạn
2021 (Tân Sửu)
73
La Hầu, Tam Kheo
Kế Đô, Thiên Tinh
2033 (Quý Sửu)
61
Kế Đô, Địa Võng
Thái Dương, Địa Võng
2045 (Ất Sửu)
49
Thái Bạch, Toán Tận
Thái Âm, Huỳnh Tuyền
2057 (Đinh Sửu)
37
La Hầu, Tam Kheo
Kế Đô, Thiên Tinh
2069 (Kỷ Sửu)
25
Kế Đô, Địa Võng
Thái Dương, Địa Võng
2081 (Tân Sửu)
13
Thái Bạch, Thiên Tinh
Thái Âm, Tam Kheo
Sao hạn 2093 tuổi Dần (Hổ)
Năm sinh
Tuổi
Nam: sao, hạn
Nữ: sao, hạn
2022 (Nhâm Dần)
72
Mộc Đức, Huỳnh Tuyền
Thủy Diệu, Toán Tận
2034 (Giáp Dần)
60
Vân Hớn, Thiên La
La Hầu, Diêm Vương
2046 (Bính Dần)
48
Thủy Diệu, Thiên Tinh
Mộc Đức, Tam Kheo
2058 (Mậu Dần)
36
Mộc Đức, Huỳnh Tuyền
Thủy Diệu, Toán Tận
2070 (Canh Dần)
24
Vân Hớn, Thiên La
La Hầu, Diêm Vương
2082 (Nhâm Dần)
12
Thủy Diệu, Ngũ Mộ
Mộc Đức, Ngũ Mộ
Sao hạn 2093 tuổi Mão (Mèo)
Năm sinh
Tuổi
Nam: sao, hạn
Nữ: sao, hạn
2023 (Quý Mão)
71
Thái Âm, Diêm Vương
Thái Bạch, Thiên La
2035 (Ất Mão)
59
Thái Dương, Thiên La
Thổ Tú, Diêm Vương
2047 (Đinh Mão)
47
Thổ Tú, Ngũ Mộ
Vân Hớn, Ngũ Mộ
2059 (Kỷ Mão)
35
Thái Âm, Diêm Vương
Thái Bạch, Thiên La
2071 (Tân Mão)
23
Thái Dương, Toán Tận
Thổ Tú, Huỳnh Tuyền
2083 (Quý Mão)
11
Thổ Tú, Tam Kheo
Vân Hớn, Thiên Tinh
Sao hạn 2093 tuổi Thìn (Rồng)
Năm sinh
Tuổi
Nam: sao, hạn
Nữ: sao, hạn
2024 (Giáp Thìn)
70
Kế Đô, Địa Võng
Thái Dương, Địa Võng
2036 (Bính Thìn)
58
Thái Bạch, Toán Tận
Thái Âm, Huỳnh Tuyền
2048 (Mậu Thìn)
46
La Hầu, Tam Kheo
Kế Đô, Thiên Tinh
2060 (Canh Thìn)
34
Kế Đô, Địa Võng
Thái Dương, Địa Võng
2072 (Nhâm Thìn)
22
Thái Bạch, Thiên Tinh
Thái Âm, Tam Kheo
2084 (Giáp Thìn)
10
La Hầu, Huỳnh Tuyền
Kế Đô, Toán Tận
Sao hạn 2093 tuổi Tỵ (Rắn)
Năm sinh
Tuổi
Nam: sao, hạn
Nữ: sao, hạn
2025 (Ất Tỵ)
69
Vân Hớn, Địa Võng
La Hầu, Địa Võng
2037 (Đinh Tỵ)
57
Thủy Diệu, Thiên Tinh
Mộc Đức, Tam Kheo
2049 (Kỷ Tỵ)
45
Mộc Đức, Huỳnh Tuyền
Thủy Diệu, Toán Tận
2061 (Tân Tỵ)
33
Vân Hớn, Thiên La
La Hầu, Diêm Vương
2073 (Quý Tỵ)
21
Thủy Diệu, Ngũ Mộ
Mộc Đức, Ngũ Mộ
Sao hạn 2093 tuổi Ngọ (Ngựa)
Năm sinh
Tuổi
Nam: sao, hạn
Nữ: sao, hạn
2014 (Giáp Ngọ)
80
Thái Âm, Diêm Vương
Thái Bạch, Thiên La
2026 (Bính Ngọ)
68
Thái Dương, Thiên La
Thổ Tú, Diêm Vương
2038 (Mậu Ngọ)
56
Thổ Tú, Ngũ Mộ
Vân Hớn, Ngũ Mộ
2050 (Canh Ngọ)
44
Thái Âm, Diêm Vương
Thái Bạch, Thiên La
2062 (Nhâm Ngọ)
32
Thái Dương, Toán Tận
Thổ Tú, Huỳnh Tuyền
2074 (Giáp Ngọ)
20
Thổ Tú, Tam Kheo
Vân Hớn, Thiên Tinh
Sao hạn 2093 tuổi Mùi (Dê)
Năm sinh
Tuổi
Nam: sao, hạn
Nữ: sao, hạn
2015 (Ất Mùi)
79
Kế Đô, Diêm Vương
Thái Dương, Thiên La
2027 (Đinh Mùi)
67
Thái Bạch, Toán Tận
Thái Âm, Huỳnh Tuyền
2039 (Kỷ Mùi)
55
La Hầu, Tam Kheo
Kế Đô, Thiên Tinh
2051 (Tân Mùi)
43
Kế Đô, Địa Võng
Thái Dương, Địa Võng
2063 (Quý Mùi)
31
Thái Bạch, Thiên Tinh
Thái Âm, Tam Kheo
2075 (Ất Mùi)
19
La Hầu, Tam Kheo
Kế Đô, Thiên Tinh
Sao hạn 2093 tuổi Thân (Khỉ)
Năm sinh
Tuổi
Nam: sao, hạn
Nữ: sao, hạn
2016 (Bính Thân)
78
Vân Hớn, Địa Võng
La Hầu, Địa Võng
2028 (Mậu Thân)
66
Thủy Diệu, Thiên Tinh
Mộc Đức, Tam Kheo
2040 (Canh Thân)
54
Mộc Đức, Huỳnh Tuyền
Thủy Diệu, Toán Tận
2052 (Nhâm Thân)
42
Vân Hớn, Thiên La
La Hầu, Diêm Vương
2064 (Giáp Thân)
30
Thủy Diệu, Ngũ Mộ
Mộc Đức, Ngũ Mộ
2076 (Bính Thân)
18
Mộc Đức, Huỳnh Tuyền
Thủy Diệu, Toán Tận
Sao hạn 2093 tuổi Dậu (Gà)
Năm sinh
Tuổi
Nam: sao, hạn
Nữ: sao, hạn
2017 (Đinh Dậu)
77
Thái Dương, Thiên La
Thổ Tú, Diêm Vương
2029 (Kỷ Dậu)
65
Thổ Tú, Ngũ Mộ
Vân Hớn, Ngũ Mộ
2041 (Tân Dậu)
53
Thái Âm, Diêm Vương
Thái Bạch, Thiên La
2053 (Quý Dậu)
41
Thái Dương, Toán Tận
Thổ Tú, Huỳnh Tuyền
2065 (Ất Dậu)
29
Thổ Tú, Ngũ Mộ
Vân Hớn, Ngũ Mộ
2077 (Đinh Dậu)
17
Thái Âm, Diêm Vương
Thái Bạch, Thiên La
Sao hạn 2093 tuổi Tuất (Chó)
Năm sinh
Tuổi
Nam: sao, hạn
Nữ: sao, hạn
2018 (Mậu Tuất)
76
Thái Bạch, Toán Tận
Thái Âm, Huỳnh Tuyền
2030 (Canh Tuất)
64
La Hầu, Tam Kheo
Kế Đô, Thiên Tinh
2042 (Nhâm Tuất)
52
Kế Đô, Địa Võng
Thái Dương, Địa Võng
2054 (Giáp Tuất)
40
Thái Bạch, Thiên Tinh
Thái Âm, Tam Kheo
2066 (Bính Tuất)
28
La Hầu, Tam Kheo
Kế Đô, Thiên Tinh
2078 (Mậu Tuất)
16
Kế Đô, Địa Võng
Thái Dương, Địa Võng
Sao hạn 2093 tuổi Hợi (Lợn)
Năm sinh
Tuổi
Nam: sao, hạn
Nữ: sao, hạn
2019 (Kỷ Hợi)
75
Thủy Diệu, Thiên Tinh
Mộc Đức, Tam Kheo
2031 (Tân Hợi)
63
Mộc Đức, Huỳnh Tuyền
Thủy Diệu, Toán Tận
2043 (Quý Hợi)
51
Vân Hớn, Thiên La
La Hầu, Diêm Vương
2055 (Ất Hợi)
39
Thủy Diệu, Thiên Tinh
Mộc Đức, Tam Kheo
2067 (Đinh Hợi)
27
Mộc Đức, Huỳnh Tuyền
Thủy Diệu, Toán Tận
2079 (Kỷ Hợi)
15
Vân Hớn, Thiên La
La Hầu, Diêm Vương
Ý nghĩa 9 sao chiếu mệnh
Thái Dương: Sao tốt, chủ về công danh, tài lộc, thuận hơn với nam giới.
Thái Âm: Sao tốt, chủ về bình an, tiền bạc, thuận hơn với nữ giới.
Mộc Đức: Sao tốt, chủ về hỷ sự, hòa thuận trong gia đình.
Thổ Tú: Sao trung bình, dễ gặp chuyện thị phi, tiểu nhân, đi xa nên cẩn thận.
Thủy Diệu: Sao trung bình, tài lộc có nhưng dễ vướng lời qua tiếng lại, nên cẩn thận khi đi sông nước.
Vân Hớn: Sao trung bình, dễ gặp chuyện kiện tụng, giấy tờ, tính khí nóng nảy.
La Hầu: Sao xấu, dễ vướng thị phi, giấy tờ, nặng hơn với nam giới.
Kế Đô: Sao xấu, dễ gặp chuyện buồn phiền, hao tài, nặng hơn với nữ giới.
Thái Bạch: Sao xấu, chủ về hao tán tiền bạc, dễ gặp tiểu nhân.
Cách tính sao hạn
Sao và hạn tính theo tuổi mụ (năm xem trừ năm sinh âm lịch, cộng 1), bắt đầu từ 10 tuổi. Sao chiếu mệnh đi vòng 9 sao: nam khởi La Hầu, nữ khởi Kế Đô, mỗi năm sang một sao. Hạn đi vòng 8 hạn: nam khởi Huỳnh Tuyền đi thuận, nữ khởi Toán Tận đi ngược tuổi tròn chục giữ nguyên hạn của năm trước đó. Đây là cách tính dân gian để tham khảo, mỗi nơi có thể có dị bản.
Năm 2093 (Quý Sửu) các tuổi Tỵ, Dậu, Sửu đang ở năm thứ 3 của hạn tam tai.
Năm 2093 nam giới sinh năm nào gặp sao xấu?
Trong nhóm 18 tới 60 tuổi, nam sinh các năm 2036, 2039, 2042, 2045, 2048, 2051, 2054, 2057, 2060, 2063, 2066, 2069, 2072, 2075 gặp sao xấu (La Hầu, Kế Đô hoặc Thái Bạch) năm 2093.
Năm 2093 nữ giới sinh năm nào gặp sao xấu?
Trong nhóm 18 tới 60 tuổi, nữ sinh các năm 2034, 2039, 2041, 2043, 2048, 2050, 2052, 2057, 2059, 2061, 2066, 2068, 2070, 2075 gặp sao xấu (La Hầu, Kế Đô hoặc Thái Bạch) năm 2093.
Sao hạn tính theo năm sinh âm lịch hay dương lịch?
Sao hạn tính theo năm sinh âm lịch và tuổi mụ. Người sinh từ đầu năm dương lịch tới trước Tết thì lấy năm âm lịch trước đó.