Sao hạn 2091 (Tân Hợi): bảng sao chiếu mệnh 12 con giáp, nam và nữ
Bảng dưới đây liệt kê sao chiếu mệnh và hạn năm 2091 (Tân Hợi) cho người sinh từ 2012 tới 2082, chia theo con giáp, nam và nữ riêng. Năm sinh tính theo âm lịch: người sinh trước Tết thì lấy năm âm lịch trước đó. Tuổi trong bảng là tuổi mụ.
Tra nhanh sao hạn 2091 theo năm sinh âm lịch
Nam sinh năm 1990 (Canh Ngọ), năm 2091 là 102 tuổi mụ: sao chiếu mệnh Thủy Diệu, hạn Thiên Tinh, không phạm tam tai. Sao trung bình, tài lộc có nhưng dễ vướng lời qua tiếng lại, nên cẩn thận khi đi sông nước.
Tuổi phạm tam tai năm 2091
Năm 2091 các tuổi Tỵ, Dậu, Sửu đang ở năm thứ 1 của hạn tam tai. Tam tai kéo dài ba năm liên tiếp, mỗi nhóm tuổi tam hợp gặp một lần trong 12 năm.
Bảng sao hạn 2091 của 12 con giáp
Sao hạn 2091 tuổi Tý (Chuột)
Năm sinh
Tuổi
Nam: sao, hạn
Nữ: sao, hạn
2020 (Canh Tý)
72
Mộc Đức, Huỳnh Tuyền
Thủy Diệu, Toán Tận
2032 (Nhâm Tý)
60
Vân Hớn, Thiên La
La Hầu, Diêm Vương
2044 (Giáp Tý)
48
Thủy Diệu, Thiên Tinh
Mộc Đức, Tam Kheo
2056 (Bính Tý)
36
Mộc Đức, Huỳnh Tuyền
Thủy Diệu, Toán Tận
2068 (Mậu Tý)
24
Vân Hớn, Thiên La
La Hầu, Diêm Vương
2080 (Canh Tý)
12
Thủy Diệu, Ngũ Mộ
Mộc Đức, Ngũ Mộ
Sao hạn 2091 tuổi Sửu (Trâu)
Năm sinh
Tuổi
Nam: sao, hạn
Nữ: sao, hạn
2021 (Tân Sửu)
71
Thái Âm, Diêm Vương
Thái Bạch, Thiên La
2033 (Quý Sửu)
59
Thái Dương, Thiên La
Thổ Tú, Diêm Vương
2045 (Ất Sửu)
47
Thổ Tú, Ngũ Mộ
Vân Hớn, Ngũ Mộ
2057 (Đinh Sửu)
35
Thái Âm, Diêm Vương
Thái Bạch, Thiên La
2069 (Kỷ Sửu)
23
Thái Dương, Toán Tận
Thổ Tú, Huỳnh Tuyền
2081 (Tân Sửu)
11
Thổ Tú, Tam Kheo
Vân Hớn, Thiên Tinh
Sao hạn 2091 tuổi Dần (Hổ)
Năm sinh
Tuổi
Nam: sao, hạn
Nữ: sao, hạn
2022 (Nhâm Dần)
70
Kế Đô, Địa Võng
Thái Dương, Địa Võng
2034 (Giáp Dần)
58
Thái Bạch, Toán Tận
Thái Âm, Huỳnh Tuyền
2046 (Bính Dần)
46
La Hầu, Tam Kheo
Kế Đô, Thiên Tinh
2058 (Mậu Dần)
34
Kế Đô, Địa Võng
Thái Dương, Địa Võng
2070 (Canh Dần)
22
Thái Bạch, Thiên Tinh
Thái Âm, Tam Kheo
2082 (Nhâm Dần)
10
La Hầu, Huỳnh Tuyền
Kế Đô, Toán Tận
Sao hạn 2091 tuổi Mão (Mèo)
Năm sinh
Tuổi
Nam: sao, hạn
Nữ: sao, hạn
2023 (Quý Mão)
69
Vân Hớn, Địa Võng
La Hầu, Địa Võng
2035 (Ất Mão)
57
Thủy Diệu, Thiên Tinh
Mộc Đức, Tam Kheo
2047 (Đinh Mão)
45
Mộc Đức, Huỳnh Tuyền
Thủy Diệu, Toán Tận
2059 (Kỷ Mão)
33
Vân Hớn, Thiên La
La Hầu, Diêm Vương
2071 (Tân Mão)
21
Thủy Diệu, Ngũ Mộ
Mộc Đức, Ngũ Mộ
Sao hạn 2091 tuổi Thìn (Rồng)
Năm sinh
Tuổi
Nam: sao, hạn
Nữ: sao, hạn
2012 (Nhâm Thìn)
80
Thái Âm, Diêm Vương
Thái Bạch, Thiên La
2024 (Giáp Thìn)
68
Thái Dương, Thiên La
Thổ Tú, Diêm Vương
2036 (Bính Thìn)
56
Thổ Tú, Ngũ Mộ
Vân Hớn, Ngũ Mộ
2048 (Mậu Thìn)
44
Thái Âm, Diêm Vương
Thái Bạch, Thiên La
2060 (Canh Thìn)
32
Thái Dương, Toán Tận
Thổ Tú, Huỳnh Tuyền
2072 (Nhâm Thìn)
20
Thổ Tú, Tam Kheo
Vân Hớn, Thiên Tinh
Sao hạn 2091 tuổi Tỵ (Rắn)
Năm sinh
Tuổi
Nam: sao, hạn
Nữ: sao, hạn
2013 (Quý Tỵ)
79
Kế Đô, Diêm Vương
Thái Dương, Thiên La
2025 (Ất Tỵ)
67
Thái Bạch, Toán Tận
Thái Âm, Huỳnh Tuyền
2037 (Đinh Tỵ)
55
La Hầu, Tam Kheo
Kế Đô, Thiên Tinh
2049 (Kỷ Tỵ)
43
Kế Đô, Địa Võng
Thái Dương, Địa Võng
2061 (Tân Tỵ)
31
Thái Bạch, Thiên Tinh
Thái Âm, Tam Kheo
2073 (Quý Tỵ)
19
La Hầu, Tam Kheo
Kế Đô, Thiên Tinh
Sao hạn 2091 tuổi Ngọ (Ngựa)
Năm sinh
Tuổi
Nam: sao, hạn
Nữ: sao, hạn
2014 (Giáp Ngọ)
78
Vân Hớn, Địa Võng
La Hầu, Địa Võng
2026 (Bính Ngọ)
66
Thủy Diệu, Thiên Tinh
Mộc Đức, Tam Kheo
2038 (Mậu Ngọ)
54
Mộc Đức, Huỳnh Tuyền
Thủy Diệu, Toán Tận
2050 (Canh Ngọ)
42
Vân Hớn, Thiên La
La Hầu, Diêm Vương
2062 (Nhâm Ngọ)
30
Thủy Diệu, Ngũ Mộ
Mộc Đức, Ngũ Mộ
2074 (Giáp Ngọ)
18
Mộc Đức, Huỳnh Tuyền
Thủy Diệu, Toán Tận
Sao hạn 2091 tuổi Mùi (Dê)
Năm sinh
Tuổi
Nam: sao, hạn
Nữ: sao, hạn
2015 (Ất Mùi)
77
Thái Dương, Thiên La
Thổ Tú, Diêm Vương
2027 (Đinh Mùi)
65
Thổ Tú, Ngũ Mộ
Vân Hớn, Ngũ Mộ
2039 (Kỷ Mùi)
53
Thái Âm, Diêm Vương
Thái Bạch, Thiên La
2051 (Tân Mùi)
41
Thái Dương, Toán Tận
Thổ Tú, Huỳnh Tuyền
2063 (Quý Mùi)
29
Thổ Tú, Ngũ Mộ
Vân Hớn, Ngũ Mộ
2075 (Ất Mùi)
17
Thái Âm, Diêm Vương
Thái Bạch, Thiên La
Sao hạn 2091 tuổi Thân (Khỉ)
Năm sinh
Tuổi
Nam: sao, hạn
Nữ: sao, hạn
2016 (Bính Thân)
76
Thái Bạch, Toán Tận
Thái Âm, Huỳnh Tuyền
2028 (Mậu Thân)
64
La Hầu, Tam Kheo
Kế Đô, Thiên Tinh
2040 (Canh Thân)
52
Kế Đô, Địa Võng
Thái Dương, Địa Võng
2052 (Nhâm Thân)
40
Thái Bạch, Thiên Tinh
Thái Âm, Tam Kheo
2064 (Giáp Thân)
28
La Hầu, Tam Kheo
Kế Đô, Thiên Tinh
2076 (Bính Thân)
16
Kế Đô, Địa Võng
Thái Dương, Địa Võng
Sao hạn 2091 tuổi Dậu (Gà)
Năm sinh
Tuổi
Nam: sao, hạn
Nữ: sao, hạn
2017 (Đinh Dậu)
75
Thủy Diệu, Thiên Tinh
Mộc Đức, Tam Kheo
2029 (Kỷ Dậu)
63
Mộc Đức, Huỳnh Tuyền
Thủy Diệu, Toán Tận
2041 (Tân Dậu)
51
Vân Hớn, Thiên La
La Hầu, Diêm Vương
2053 (Quý Dậu)
39
Thủy Diệu, Thiên Tinh
Mộc Đức, Tam Kheo
2065 (Ất Dậu)
27
Mộc Đức, Huỳnh Tuyền
Thủy Diệu, Toán Tận
2077 (Đinh Dậu)
15
Vân Hớn, Thiên La
La Hầu, Diêm Vương
Sao hạn 2091 tuổi Tuất (Chó)
Năm sinh
Tuổi
Nam: sao, hạn
Nữ: sao, hạn
2018 (Mậu Tuất)
74
Thổ Tú, Ngũ Mộ
Vân Hớn, Ngũ Mộ
2030 (Canh Tuất)
62
Thái Âm, Diêm Vương
Thái Bạch, Thiên La
2042 (Nhâm Tuất)
50
Thái Dương, Toán Tận
Thổ Tú, Huỳnh Tuyền
2054 (Giáp Tuất)
38
Thổ Tú, Ngũ Mộ
Vân Hớn, Ngũ Mộ
2066 (Bính Tuất)
26
Thái Âm, Diêm Vương
Thái Bạch, Thiên La
2078 (Mậu Tuất)
14
Thái Dương, Toán Tận
Thổ Tú, Huỳnh Tuyền
Sao hạn 2091 tuổi Hợi (Lợn)
Năm sinh
Tuổi
Nam: sao, hạn
Nữ: sao, hạn
2019 (Kỷ Hợi)
73
La Hầu, Tam Kheo
Kế Đô, Thiên Tinh
2031 (Tân Hợi)
61
Kế Đô, Địa Võng
Thái Dương, Địa Võng
2043 (Quý Hợi)
49
Thái Bạch, Toán Tận
Thái Âm, Huỳnh Tuyền
2055 (Ất Hợi)
37
La Hầu, Tam Kheo
Kế Đô, Thiên Tinh
2067 (Đinh Hợi)
25
Kế Đô, Địa Võng
Thái Dương, Địa Võng
2079 (Kỷ Hợi)
13
Thái Bạch, Thiên Tinh
Thái Âm, Tam Kheo
Ý nghĩa 9 sao chiếu mệnh
Thái Dương: Sao tốt, chủ về công danh, tài lộc, thuận hơn với nam giới.
Thái Âm: Sao tốt, chủ về bình an, tiền bạc, thuận hơn với nữ giới.
Mộc Đức: Sao tốt, chủ về hỷ sự, hòa thuận trong gia đình.
Thổ Tú: Sao trung bình, dễ gặp chuyện thị phi, tiểu nhân, đi xa nên cẩn thận.
Thủy Diệu: Sao trung bình, tài lộc có nhưng dễ vướng lời qua tiếng lại, nên cẩn thận khi đi sông nước.
Vân Hớn: Sao trung bình, dễ gặp chuyện kiện tụng, giấy tờ, tính khí nóng nảy.
La Hầu: Sao xấu, dễ vướng thị phi, giấy tờ, nặng hơn với nam giới.
Kế Đô: Sao xấu, dễ gặp chuyện buồn phiền, hao tài, nặng hơn với nữ giới.
Thái Bạch: Sao xấu, chủ về hao tán tiền bạc, dễ gặp tiểu nhân.
Cách tính sao hạn
Sao và hạn tính theo tuổi mụ (năm xem trừ năm sinh âm lịch, cộng 1), bắt đầu từ 10 tuổi. Sao chiếu mệnh đi vòng 9 sao: nam khởi La Hầu, nữ khởi Kế Đô, mỗi năm sang một sao. Hạn đi vòng 8 hạn: nam khởi Huỳnh Tuyền đi thuận, nữ khởi Toán Tận đi ngược tuổi tròn chục giữ nguyên hạn của năm trước đó. Đây là cách tính dân gian để tham khảo, mỗi nơi có thể có dị bản.
Năm 2091 (Tân Hợi) các tuổi Tỵ, Dậu, Sửu đang ở năm thứ 1 của hạn tam tai.
Năm 2091 nam giới sinh năm nào gặp sao xấu?
Trong nhóm 18 tới 60 tuổi, nam sinh các năm 2034, 2037, 2040, 2043, 2046, 2049, 2052, 2055, 2058, 2061, 2064, 2067, 2070, 2073 gặp sao xấu (La Hầu, Kế Đô hoặc Thái Bạch) năm 2091.
Năm 2091 nữ giới sinh năm nào gặp sao xấu?
Trong nhóm 18 tới 60 tuổi, nữ sinh các năm 2032, 2037, 2039, 2041, 2046, 2048, 2050, 2055, 2057, 2059, 2064, 2066, 2068, 2073 gặp sao xấu (La Hầu, Kế Đô hoặc Thái Bạch) năm 2091.
Sao hạn tính theo năm sinh âm lịch hay dương lịch?
Sao hạn tính theo năm sinh âm lịch và tuổi mụ. Người sinh từ đầu năm dương lịch tới trước Tết thì lấy năm âm lịch trước đó.