Sao hạn 2083 (Quý Mão): bảng sao chiếu mệnh 12 con giáp, nam và nữ
Bảng dưới đây liệt kê sao chiếu mệnh và hạn năm 2083 (Quý Mão) cho người sinh từ 2004 tới 2074, chia theo con giáp, nam và nữ riêng. Năm sinh tính theo âm lịch: người sinh trước Tết thì lấy năm âm lịch trước đó. Tuổi trong bảng là tuổi mụ.
Tra nhanh sao hạn 2083 theo năm sinh âm lịch
Nam sinh năm 1990 (Canh Ngọ), năm 2083 là 94 tuổi mụ: sao chiếu mệnh Thái Bạch, hạn Toán Tận, không phạm tam tai. Sao xấu, chủ về hao tán tiền bạc, dễ gặp tiểu nhân.
Tuổi phạm tam tai năm 2083
Năm 2083 các tuổi Thân, Tý, Thìn đang ở năm thứ 2 của hạn tam tai. Tam tai kéo dài ba năm liên tiếp, mỗi nhóm tuổi tam hợp gặp một lần trong 12 năm.
Bảng sao hạn 2083 của 12 con giáp
Sao hạn 2083 tuổi Tý (Chuột)
Năm sinh
Tuổi
Nam: sao, hạn
Nữ: sao, hạn
2008 (Mậu Tý)
76
Thái Bạch, Toán Tận
Thái Âm, Huỳnh Tuyền
2020 (Canh Tý)
64
La Hầu, Tam Kheo
Kế Đô, Thiên Tinh
2032 (Nhâm Tý)
52
Kế Đô, Địa Võng
Thái Dương, Địa Võng
2044 (Giáp Tý)
40
Thái Bạch, Thiên Tinh
Thái Âm, Tam Kheo
2056 (Bính Tý)
28
La Hầu, Tam Kheo
Kế Đô, Thiên Tinh
2068 (Mậu Tý)
16
Kế Đô, Địa Võng
Thái Dương, Địa Võng
Sao hạn 2083 tuổi Sửu (Trâu)
Năm sinh
Tuổi
Nam: sao, hạn
Nữ: sao, hạn
2009 (Kỷ Sửu)
75
Thủy Diệu, Thiên Tinh
Mộc Đức, Tam Kheo
2021 (Tân Sửu)
63
Mộc Đức, Huỳnh Tuyền
Thủy Diệu, Toán Tận
2033 (Quý Sửu)
51
Vân Hớn, Thiên La
La Hầu, Diêm Vương
2045 (Ất Sửu)
39
Thủy Diệu, Thiên Tinh
Mộc Đức, Tam Kheo
2057 (Đinh Sửu)
27
Mộc Đức, Huỳnh Tuyền
Thủy Diệu, Toán Tận
2069 (Kỷ Sửu)
15
Vân Hớn, Thiên La
La Hầu, Diêm Vương
Sao hạn 2083 tuổi Dần (Hổ)
Năm sinh
Tuổi
Nam: sao, hạn
Nữ: sao, hạn
2010 (Canh Dần)
74
Thổ Tú, Ngũ Mộ
Vân Hớn, Ngũ Mộ
2022 (Nhâm Dần)
62
Thái Âm, Diêm Vương
Thái Bạch, Thiên La
2034 (Giáp Dần)
50
Thái Dương, Toán Tận
Thổ Tú, Huỳnh Tuyền
2046 (Bính Dần)
38
Thổ Tú, Ngũ Mộ
Vân Hớn, Ngũ Mộ
2058 (Mậu Dần)
26
Thái Âm, Diêm Vương
Thái Bạch, Thiên La
2070 (Canh Dần)
14
Thái Dương, Toán Tận
Thổ Tú, Huỳnh Tuyền
Sao hạn 2083 tuổi Mão (Mèo)
Năm sinh
Tuổi
Nam: sao, hạn
Nữ: sao, hạn
2011 (Tân Mão)
73
La Hầu, Tam Kheo
Kế Đô, Thiên Tinh
2023 (Quý Mão)
61
Kế Đô, Địa Võng
Thái Dương, Địa Võng
2035 (Ất Mão)
49
Thái Bạch, Toán Tận
Thái Âm, Huỳnh Tuyền
2047 (Đinh Mão)
37
La Hầu, Tam Kheo
Kế Đô, Thiên Tinh
2059 (Kỷ Mão)
25
Kế Đô, Địa Võng
Thái Dương, Địa Võng
2071 (Tân Mão)
13
Thái Bạch, Thiên Tinh
Thái Âm, Tam Kheo
Sao hạn 2083 tuổi Thìn (Rồng)
Năm sinh
Tuổi
Nam: sao, hạn
Nữ: sao, hạn
2012 (Nhâm Thìn)
72
Mộc Đức, Huỳnh Tuyền
Thủy Diệu, Toán Tận
2024 (Giáp Thìn)
60
Vân Hớn, Thiên La
La Hầu, Diêm Vương
2036 (Bính Thìn)
48
Thủy Diệu, Thiên Tinh
Mộc Đức, Tam Kheo
2048 (Mậu Thìn)
36
Mộc Đức, Huỳnh Tuyền
Thủy Diệu, Toán Tận
2060 (Canh Thìn)
24
Vân Hớn, Thiên La
La Hầu, Diêm Vương
2072 (Nhâm Thìn)
12
Thủy Diệu, Ngũ Mộ
Mộc Đức, Ngũ Mộ
Sao hạn 2083 tuổi Tỵ (Rắn)
Năm sinh
Tuổi
Nam: sao, hạn
Nữ: sao, hạn
2013 (Quý Tỵ)
71
Thái Âm, Diêm Vương
Thái Bạch, Thiên La
2025 (Ất Tỵ)
59
Thái Dương, Thiên La
Thổ Tú, Diêm Vương
2037 (Đinh Tỵ)
47
Thổ Tú, Ngũ Mộ
Vân Hớn, Ngũ Mộ
2049 (Kỷ Tỵ)
35
Thái Âm, Diêm Vương
Thái Bạch, Thiên La
2061 (Tân Tỵ)
23
Thái Dương, Toán Tận
Thổ Tú, Huỳnh Tuyền
2073 (Quý Tỵ)
11
Thổ Tú, Tam Kheo
Vân Hớn, Thiên Tinh
Sao hạn 2083 tuổi Ngọ (Ngựa)
Năm sinh
Tuổi
Nam: sao, hạn
Nữ: sao, hạn
2014 (Giáp Ngọ)
70
Kế Đô, Địa Võng
Thái Dương, Địa Võng
2026 (Bính Ngọ)
58
Thái Bạch, Toán Tận
Thái Âm, Huỳnh Tuyền
2038 (Mậu Ngọ)
46
La Hầu, Tam Kheo
Kế Đô, Thiên Tinh
2050 (Canh Ngọ)
34
Kế Đô, Địa Võng
Thái Dương, Địa Võng
2062 (Nhâm Ngọ)
22
Thái Bạch, Thiên Tinh
Thái Âm, Tam Kheo
2074 (Giáp Ngọ)
10
La Hầu, Huỳnh Tuyền
Kế Đô, Toán Tận
Sao hạn 2083 tuổi Mùi (Dê)
Năm sinh
Tuổi
Nam: sao, hạn
Nữ: sao, hạn
2015 (Ất Mùi)
69
Vân Hớn, Địa Võng
La Hầu, Địa Võng
2027 (Đinh Mùi)
57
Thủy Diệu, Thiên Tinh
Mộc Đức, Tam Kheo
2039 (Kỷ Mùi)
45
Mộc Đức, Huỳnh Tuyền
Thủy Diệu, Toán Tận
2051 (Tân Mùi)
33
Vân Hớn, Thiên La
La Hầu, Diêm Vương
2063 (Quý Mùi)
21
Thủy Diệu, Ngũ Mộ
Mộc Đức, Ngũ Mộ
Sao hạn 2083 tuổi Thân (Khỉ)
Năm sinh
Tuổi
Nam: sao, hạn
Nữ: sao, hạn
2004 (Giáp Thân)
80
Thái Âm, Diêm Vương
Thái Bạch, Thiên La
2016 (Bính Thân)
68
Thái Dương, Thiên La
Thổ Tú, Diêm Vương
2028 (Mậu Thân)
56
Thổ Tú, Ngũ Mộ
Vân Hớn, Ngũ Mộ
2040 (Canh Thân)
44
Thái Âm, Diêm Vương
Thái Bạch, Thiên La
2052 (Nhâm Thân)
32
Thái Dương, Toán Tận
Thổ Tú, Huỳnh Tuyền
2064 (Giáp Thân)
20
Thổ Tú, Tam Kheo
Vân Hớn, Thiên Tinh
Sao hạn 2083 tuổi Dậu (Gà)
Năm sinh
Tuổi
Nam: sao, hạn
Nữ: sao, hạn
2005 (Ất Dậu)
79
Kế Đô, Diêm Vương
Thái Dương, Thiên La
2017 (Đinh Dậu)
67
Thái Bạch, Toán Tận
Thái Âm, Huỳnh Tuyền
2029 (Kỷ Dậu)
55
La Hầu, Tam Kheo
Kế Đô, Thiên Tinh
2041 (Tân Dậu)
43
Kế Đô, Địa Võng
Thái Dương, Địa Võng
2053 (Quý Dậu)
31
Thái Bạch, Thiên Tinh
Thái Âm, Tam Kheo
2065 (Ất Dậu)
19
La Hầu, Tam Kheo
Kế Đô, Thiên Tinh
Sao hạn 2083 tuổi Tuất (Chó)
Năm sinh
Tuổi
Nam: sao, hạn
Nữ: sao, hạn
2006 (Bính Tuất)
78
Vân Hớn, Địa Võng
La Hầu, Địa Võng
2018 (Mậu Tuất)
66
Thủy Diệu, Thiên Tinh
Mộc Đức, Tam Kheo
2030 (Canh Tuất)
54
Mộc Đức, Huỳnh Tuyền
Thủy Diệu, Toán Tận
2042 (Nhâm Tuất)
42
Vân Hớn, Thiên La
La Hầu, Diêm Vương
2054 (Giáp Tuất)
30
Thủy Diệu, Ngũ Mộ
Mộc Đức, Ngũ Mộ
2066 (Bính Tuất)
18
Mộc Đức, Huỳnh Tuyền
Thủy Diệu, Toán Tận
Sao hạn 2083 tuổi Hợi (Lợn)
Năm sinh
Tuổi
Nam: sao, hạn
Nữ: sao, hạn
2007 (Đinh Hợi)
77
Thái Dương, Thiên La
Thổ Tú, Diêm Vương
2019 (Kỷ Hợi)
65
Thổ Tú, Ngũ Mộ
Vân Hớn, Ngũ Mộ
2031 (Tân Hợi)
53
Thái Âm, Diêm Vương
Thái Bạch, Thiên La
2043 (Quý Hợi)
41
Thái Dương, Toán Tận
Thổ Tú, Huỳnh Tuyền
2055 (Ất Hợi)
29
Thổ Tú, Ngũ Mộ
Vân Hớn, Ngũ Mộ
2067 (Đinh Hợi)
17
Thái Âm, Diêm Vương
Thái Bạch, Thiên La
Ý nghĩa 9 sao chiếu mệnh
Thái Dương: Sao tốt, chủ về công danh, tài lộc, thuận hơn với nam giới.
Thái Âm: Sao tốt, chủ về bình an, tiền bạc, thuận hơn với nữ giới.
Mộc Đức: Sao tốt, chủ về hỷ sự, hòa thuận trong gia đình.
Thổ Tú: Sao trung bình, dễ gặp chuyện thị phi, tiểu nhân, đi xa nên cẩn thận.
Thủy Diệu: Sao trung bình, tài lộc có nhưng dễ vướng lời qua tiếng lại, nên cẩn thận khi đi sông nước.
Vân Hớn: Sao trung bình, dễ gặp chuyện kiện tụng, giấy tờ, tính khí nóng nảy.
La Hầu: Sao xấu, dễ vướng thị phi, giấy tờ, nặng hơn với nam giới.
Kế Đô: Sao xấu, dễ gặp chuyện buồn phiền, hao tài, nặng hơn với nữ giới.
Thái Bạch: Sao xấu, chủ về hao tán tiền bạc, dễ gặp tiểu nhân.
Cách tính sao hạn
Sao và hạn tính theo tuổi mụ (năm xem trừ năm sinh âm lịch, cộng 1), bắt đầu từ 10 tuổi. Sao chiếu mệnh đi vòng 9 sao: nam khởi La Hầu, nữ khởi Kế Đô, mỗi năm sang một sao. Hạn đi vòng 8 hạn: nam khởi Huỳnh Tuyền đi thuận, nữ khởi Toán Tận đi ngược tuổi tròn chục giữ nguyên hạn của năm trước đó. Đây là cách tính dân gian để tham khảo, mỗi nơi có thể có dị bản.
Năm 2083 (Quý Mão) các tuổi Thân, Tý, Thìn đang ở năm thứ 2 của hạn tam tai.
Năm 2083 nam giới sinh năm nào gặp sao xấu?
Trong nhóm 18 tới 60 tuổi, nam sinh các năm 2026, 2029, 2032, 2035, 2038, 2041, 2044, 2047, 2050, 2053, 2056, 2059, 2062, 2065 gặp sao xấu (La Hầu, Kế Đô hoặc Thái Bạch) năm 2083.
Năm 2083 nữ giới sinh năm nào gặp sao xấu?
Trong nhóm 18 tới 60 tuổi, nữ sinh các năm 2024, 2029, 2031, 2033, 2038, 2040, 2042, 2047, 2049, 2051, 2056, 2058, 2060, 2065 gặp sao xấu (La Hầu, Kế Đô hoặc Thái Bạch) năm 2083.
Sao hạn tính theo năm sinh âm lịch hay dương lịch?
Sao hạn tính theo năm sinh âm lịch và tuổi mụ. Người sinh từ đầu năm dương lịch tới trước Tết thì lấy năm âm lịch trước đó.