Sao hạn 2084 (Giáp Thìn): bảng sao chiếu mệnh 12 con giáp, nam và nữ

Bảng dưới đây liệt kê sao chiếu mệnh và hạn năm 2084 (Giáp Thìn) cho người sinh từ 2005 tới 2075, chia theo con giáp, nam và nữ riêng. Năm sinh tính theo âm lịch: người sinh trước Tết thì lấy năm âm lịch trước đó. Tuổi trong bảng là tuổi mụ.

Tra nhanh sao hạn 2084 theo năm sinh âm lịch

Nam sinh năm 1990 (Canh Ngọ), năm 2084 là 95 tuổi mụ: sao chiếu mệnh Thái Dương, hạn Thiên La, không phạm tam tai. Sao tốt, chủ về công danh, tài lộc, thuận hơn với nam giới.

Tuổi phạm tam tai năm 2084

Năm 2084 các tuổi Thân, Tý, Thìn đang ở năm thứ 3 của hạn tam tai. Tam tai kéo dài ba năm liên tiếp, mỗi nhóm tuổi tam hợp gặp một lần trong 12 năm.

Bảng sao hạn 2084 của 12 con giáp

Sao hạn 2084 tuổi Tý (Chuột)

Năm sinhTuổiNam: sao, hạnNữ: sao, hạn
2008 (Mậu Tý)77Thái Dương, Thiên LaThổ Tú, Diêm Vương
2020 (Canh Tý)65Thổ Tú, Ngũ MộVân Hớn, Ngũ Mộ
2032 (Nhâm Tý)53Thái Âm, Diêm VươngThái Bạch, Thiên La
2044 (Giáp Tý)41Thái Dương, Toán TậnThổ Tú, Huỳnh Tuyền
2056 (Bính Tý)29Thổ Tú, Ngũ MộVân Hớn, Ngũ Mộ
2068 (Mậu Tý)17Thái Âm, Diêm VươngThái Bạch, Thiên La

Sao hạn 2084 tuổi Sửu (Trâu)

Năm sinhTuổiNam: sao, hạnNữ: sao, hạn
2009 (Kỷ Sửu)76Thái Bạch, Toán TậnThái Âm, Huỳnh Tuyền
2021 (Tân Sửu)64La Hầu, Tam KheoKế Đô, Thiên Tinh
2033 (Quý Sửu)52Kế Đô, Địa VõngThái Dương, Địa Võng
2045 (Ất Sửu)40Thái Bạch, Thiên TinhThái Âm, Tam Kheo
2057 (Đinh Sửu)28La Hầu, Tam KheoKế Đô, Thiên Tinh
2069 (Kỷ Sửu)16Kế Đô, Địa VõngThái Dương, Địa Võng

Sao hạn 2084 tuổi Dần (Hổ)

Năm sinhTuổiNam: sao, hạnNữ: sao, hạn
2010 (Canh Dần)75Thủy Diệu, Thiên TinhMộc Đức, Tam Kheo
2022 (Nhâm Dần)63Mộc Đức, Huỳnh TuyềnThủy Diệu, Toán Tận
2034 (Giáp Dần)51Vân Hớn, Thiên LaLa Hầu, Diêm Vương
2046 (Bính Dần)39Thủy Diệu, Thiên TinhMộc Đức, Tam Kheo
2058 (Mậu Dần)27Mộc Đức, Huỳnh TuyềnThủy Diệu, Toán Tận
2070 (Canh Dần)15Vân Hớn, Thiên LaLa Hầu, Diêm Vương

Sao hạn 2084 tuổi Mão (Mèo)

Năm sinhTuổiNam: sao, hạnNữ: sao, hạn
2011 (Tân Mão)74Thổ Tú, Ngũ MộVân Hớn, Ngũ Mộ
2023 (Quý Mão)62Thái Âm, Diêm VươngThái Bạch, Thiên La
2035 (Ất Mão)50Thái Dương, Toán TậnThổ Tú, Huỳnh Tuyền
2047 (Đinh Mão)38Thổ Tú, Ngũ MộVân Hớn, Ngũ Mộ
2059 (Kỷ Mão)26Thái Âm, Diêm VươngThái Bạch, Thiên La
2071 (Tân Mão)14Thái Dương, Toán TậnThổ Tú, Huỳnh Tuyền

Sao hạn 2084 tuổi Thìn (Rồng)

Năm sinhTuổiNam: sao, hạnNữ: sao, hạn
2012 (Nhâm Thìn)73La Hầu, Tam KheoKế Đô, Thiên Tinh
2024 (Giáp Thìn)61Kế Đô, Địa VõngThái Dương, Địa Võng
2036 (Bính Thìn)49Thái Bạch, Toán TậnThái Âm, Huỳnh Tuyền
2048 (Mậu Thìn)37La Hầu, Tam KheoKế Đô, Thiên Tinh
2060 (Canh Thìn)25Kế Đô, Địa VõngThái Dương, Địa Võng
2072 (Nhâm Thìn)13Thái Bạch, Thiên TinhThái Âm, Tam Kheo

Sao hạn 2084 tuổi Tỵ (Rắn)

Năm sinhTuổiNam: sao, hạnNữ: sao, hạn
2013 (Quý Tỵ)72Mộc Đức, Huỳnh TuyềnThủy Diệu, Toán Tận
2025 (Ất Tỵ)60Vân Hớn, Thiên LaLa Hầu, Diêm Vương
2037 (Đinh Tỵ)48Thủy Diệu, Thiên TinhMộc Đức, Tam Kheo
2049 (Kỷ Tỵ)36Mộc Đức, Huỳnh TuyềnThủy Diệu, Toán Tận
2061 (Tân Tỵ)24Vân Hớn, Thiên LaLa Hầu, Diêm Vương
2073 (Quý Tỵ)12Thủy Diệu, Ngũ MộMộc Đức, Ngũ Mộ

Sao hạn 2084 tuổi Ngọ (Ngựa)

Năm sinhTuổiNam: sao, hạnNữ: sao, hạn
2014 (Giáp Ngọ)71Thái Âm, Diêm VươngThái Bạch, Thiên La
2026 (Bính Ngọ)59Thái Dương, Thiên LaThổ Tú, Diêm Vương
2038 (Mậu Ngọ)47Thổ Tú, Ngũ MộVân Hớn, Ngũ Mộ
2050 (Canh Ngọ)35Thái Âm, Diêm VươngThái Bạch, Thiên La
2062 (Nhâm Ngọ)23Thái Dương, Toán TậnThổ Tú, Huỳnh Tuyền
2074 (Giáp Ngọ)11Thổ Tú, Tam KheoVân Hớn, Thiên Tinh

Sao hạn 2084 tuổi Mùi (Dê)

Năm sinhTuổiNam: sao, hạnNữ: sao, hạn
2015 (Ất Mùi)70Kế Đô, Địa VõngThái Dương, Địa Võng
2027 (Đinh Mùi)58Thái Bạch, Toán TậnThái Âm, Huỳnh Tuyền
2039 (Kỷ Mùi)46La Hầu, Tam KheoKế Đô, Thiên Tinh
2051 (Tân Mùi)34Kế Đô, Địa VõngThái Dương, Địa Võng
2063 (Quý Mùi)22Thái Bạch, Thiên TinhThái Âm, Tam Kheo
2075 (Ất Mùi)10La Hầu, Huỳnh TuyềnKế Đô, Toán Tận

Sao hạn 2084 tuổi Thân (Khỉ)

Năm sinhTuổiNam: sao, hạnNữ: sao, hạn
2016 (Bính Thân)69Vân Hớn, Địa VõngLa Hầu, Địa Võng
2028 (Mậu Thân)57Thủy Diệu, Thiên TinhMộc Đức, Tam Kheo
2040 (Canh Thân)45Mộc Đức, Huỳnh TuyềnThủy Diệu, Toán Tận
2052 (Nhâm Thân)33Vân Hớn, Thiên LaLa Hầu, Diêm Vương
2064 (Giáp Thân)21Thủy Diệu, Ngũ MộMộc Đức, Ngũ Mộ

Sao hạn 2084 tuổi Dậu (Gà)

Năm sinhTuổiNam: sao, hạnNữ: sao, hạn
2005 (Ất Dậu)80Thái Âm, Diêm VươngThái Bạch, Thiên La
2017 (Đinh Dậu)68Thái Dương, Thiên LaThổ Tú, Diêm Vương
2029 (Kỷ Dậu)56Thổ Tú, Ngũ MộVân Hớn, Ngũ Mộ
2041 (Tân Dậu)44Thái Âm, Diêm VươngThái Bạch, Thiên La
2053 (Quý Dậu)32Thái Dương, Toán TậnThổ Tú, Huỳnh Tuyền
2065 (Ất Dậu)20Thổ Tú, Tam KheoVân Hớn, Thiên Tinh

Sao hạn 2084 tuổi Tuất (Chó)

Năm sinhTuổiNam: sao, hạnNữ: sao, hạn
2006 (Bính Tuất)79Kế Đô, Diêm VươngThái Dương, Thiên La
2018 (Mậu Tuất)67Thái Bạch, Toán TậnThái Âm, Huỳnh Tuyền
2030 (Canh Tuất)55La Hầu, Tam KheoKế Đô, Thiên Tinh
2042 (Nhâm Tuất)43Kế Đô, Địa VõngThái Dương, Địa Võng
2054 (Giáp Tuất)31Thái Bạch, Thiên TinhThái Âm, Tam Kheo
2066 (Bính Tuất)19La Hầu, Tam KheoKế Đô, Thiên Tinh

Sao hạn 2084 tuổi Hợi (Lợn)

Năm sinhTuổiNam: sao, hạnNữ: sao, hạn
2007 (Đinh Hợi)78Vân Hớn, Địa VõngLa Hầu, Địa Võng
2019 (Kỷ Hợi)66Thủy Diệu, Thiên TinhMộc Đức, Tam Kheo
2031 (Tân Hợi)54Mộc Đức, Huỳnh TuyềnThủy Diệu, Toán Tận
2043 (Quý Hợi)42Vân Hớn, Thiên LaLa Hầu, Diêm Vương
2055 (Ất Hợi)30Thủy Diệu, Ngũ MộMộc Đức, Ngũ Mộ
2067 (Đinh Hợi)18Mộc Đức, Huỳnh TuyềnThủy Diệu, Toán Tận

Ý nghĩa 9 sao chiếu mệnh

  • Thái Dương: Sao tốt, chủ về công danh, tài lộc, thuận hơn với nam giới.
  • Thái Âm: Sao tốt, chủ về bình an, tiền bạc, thuận hơn với nữ giới.
  • Mộc Đức: Sao tốt, chủ về hỷ sự, hòa thuận trong gia đình.
  • Thổ Tú: Sao trung bình, dễ gặp chuyện thị phi, tiểu nhân, đi xa nên cẩn thận.
  • Thủy Diệu: Sao trung bình, tài lộc có nhưng dễ vướng lời qua tiếng lại, nên cẩn thận khi đi sông nước.
  • Vân Hớn: Sao trung bình, dễ gặp chuyện kiện tụng, giấy tờ, tính khí nóng nảy.
  • La Hầu: Sao xấu, dễ vướng thị phi, giấy tờ, nặng hơn với nam giới.
  • Kế Đô: Sao xấu, dễ gặp chuyện buồn phiền, hao tài, nặng hơn với nữ giới.
  • Thái Bạch: Sao xấu, chủ về hao tán tiền bạc, dễ gặp tiểu nhân.

Cách tính sao hạn

Sao và hạn tính theo tuổi mụ (năm xem trừ năm sinh âm lịch, cộng 1), bắt đầu từ 10 tuổi. Sao chiếu mệnh đi vòng 9 sao: nam khởi La Hầu, nữ khởi Kế Đô, mỗi năm sang một sao. Hạn đi vòng 8 hạn: nam khởi Huỳnh Tuyền đi thuận, nữ khởi Toán Tận đi ngược tuổi tròn chục giữ nguyên hạn của năm trước đó. Đây là cách tính dân gian để tham khảo, mỗi nơi có thể có dị bản.

Xem thêm năm 2084

Câu hỏi thường gặp

Năm 2084 tuổi nào phạm tam tai?

Năm 2084 (Giáp Thìn) các tuổi Thân, Tý, Thìn đang ở năm thứ 3 của hạn tam tai.

Năm 2084 nam giới sinh năm nào gặp sao xấu?

Trong nhóm 18 tới 60 tuổi, nam sinh các năm 2027, 2030, 2033, 2036, 2039, 2042, 2045, 2048, 2051, 2054, 2057, 2060, 2063, 2066 gặp sao xấu (La Hầu, Kế Đô hoặc Thái Bạch) năm 2084.

Năm 2084 nữ giới sinh năm nào gặp sao xấu?

Trong nhóm 18 tới 60 tuổi, nữ sinh các năm 2025, 2030, 2032, 2034, 2039, 2041, 2043, 2048, 2050, 2052, 2057, 2059, 2061, 2066 gặp sao xấu (La Hầu, Kế Đô hoặc Thái Bạch) năm 2084.

Sao hạn tính theo năm sinh âm lịch hay dương lịch?

Sao hạn tính theo năm sinh âm lịch và tuổi mụ. Người sinh từ đầu năm dương lịch tới trước Tết thì lấy năm âm lịch trước đó.