Sao hạn 2082 (Nhâm Dần): bảng sao chiếu mệnh 12 con giáp, nam và nữ

Bảng dưới đây liệt kê sao chiếu mệnh và hạn năm 2082 (Nhâm Dần) cho người sinh từ 2003 tới 2073, chia theo con giáp, nam và nữ riêng. Năm sinh tính theo âm lịch: người sinh trước Tết thì lấy năm âm lịch trước đó. Tuổi trong bảng là tuổi mụ.

Tra nhanh sao hạn 2082 theo năm sinh âm lịch

Nam sinh năm 1990 (Canh Ngọ), năm 2082 là 93 tuổi mụ: sao chiếu mệnh Thủy Diệu, hạn Thiên Tinh, không phạm tam tai. Sao trung bình, tài lộc có nhưng dễ vướng lời qua tiếng lại, nên cẩn thận khi đi sông nước.

Tuổi phạm tam tai năm 2082

Năm 2082 các tuổi Thân, Tý, Thìn đang ở năm thứ 1 của hạn tam tai. Tam tai kéo dài ba năm liên tiếp, mỗi nhóm tuổi tam hợp gặp một lần trong 12 năm.

Bảng sao hạn 2082 của 12 con giáp

Sao hạn 2082 tuổi Tý (Chuột)

Năm sinhTuổiNam: sao, hạnNữ: sao, hạn
2008 (Mậu Tý)75Thủy Diệu, Thiên TinhMộc Đức, Tam Kheo
2020 (Canh Tý)63Mộc Đức, Huỳnh TuyềnThủy Diệu, Toán Tận
2032 (Nhâm Tý)51Vân Hớn, Thiên LaLa Hầu, Diêm Vương
2044 (Giáp Tý)39Thủy Diệu, Thiên TinhMộc Đức, Tam Kheo
2056 (Bính Tý)27Mộc Đức, Huỳnh TuyềnThủy Diệu, Toán Tận
2068 (Mậu Tý)15Vân Hớn, Thiên LaLa Hầu, Diêm Vương

Sao hạn 2082 tuổi Sửu (Trâu)

Năm sinhTuổiNam: sao, hạnNữ: sao, hạn
2009 (Kỷ Sửu)74Thổ Tú, Ngũ MộVân Hớn, Ngũ Mộ
2021 (Tân Sửu)62Thái Âm, Diêm VươngThái Bạch, Thiên La
2033 (Quý Sửu)50Thái Dương, Toán TậnThổ Tú, Huỳnh Tuyền
2045 (Ất Sửu)38Thổ Tú, Ngũ MộVân Hớn, Ngũ Mộ
2057 (Đinh Sửu)26Thái Âm, Diêm VươngThái Bạch, Thiên La
2069 (Kỷ Sửu)14Thái Dương, Toán TậnThổ Tú, Huỳnh Tuyền

Sao hạn 2082 tuổi Dần (Hổ)

Năm sinhTuổiNam: sao, hạnNữ: sao, hạn
2010 (Canh Dần)73La Hầu, Tam KheoKế Đô, Thiên Tinh
2022 (Nhâm Dần)61Kế Đô, Địa VõngThái Dương, Địa Võng
2034 (Giáp Dần)49Thái Bạch, Toán TậnThái Âm, Huỳnh Tuyền
2046 (Bính Dần)37La Hầu, Tam KheoKế Đô, Thiên Tinh
2058 (Mậu Dần)25Kế Đô, Địa VõngThái Dương, Địa Võng
2070 (Canh Dần)13Thái Bạch, Thiên TinhThái Âm, Tam Kheo

Sao hạn 2082 tuổi Mão (Mèo)

Năm sinhTuổiNam: sao, hạnNữ: sao, hạn
2011 (Tân Mão)72Mộc Đức, Huỳnh TuyềnThủy Diệu, Toán Tận
2023 (Quý Mão)60Vân Hớn, Thiên LaLa Hầu, Diêm Vương
2035 (Ất Mão)48Thủy Diệu, Thiên TinhMộc Đức, Tam Kheo
2047 (Đinh Mão)36Mộc Đức, Huỳnh TuyềnThủy Diệu, Toán Tận
2059 (Kỷ Mão)24Vân Hớn, Thiên LaLa Hầu, Diêm Vương
2071 (Tân Mão)12Thủy Diệu, Ngũ MộMộc Đức, Ngũ Mộ

Sao hạn 2082 tuổi Thìn (Rồng)

Năm sinhTuổiNam: sao, hạnNữ: sao, hạn
2012 (Nhâm Thìn)71Thái Âm, Diêm VươngThái Bạch, Thiên La
2024 (Giáp Thìn)59Thái Dương, Thiên LaThổ Tú, Diêm Vương
2036 (Bính Thìn)47Thổ Tú, Ngũ MộVân Hớn, Ngũ Mộ
2048 (Mậu Thìn)35Thái Âm, Diêm VươngThái Bạch, Thiên La
2060 (Canh Thìn)23Thái Dương, Toán TậnThổ Tú, Huỳnh Tuyền
2072 (Nhâm Thìn)11Thổ Tú, Tam KheoVân Hớn, Thiên Tinh

Sao hạn 2082 tuổi Tỵ (Rắn)

Năm sinhTuổiNam: sao, hạnNữ: sao, hạn
2013 (Quý Tỵ)70Kế Đô, Địa VõngThái Dương, Địa Võng
2025 (Ất Tỵ)58Thái Bạch, Toán TậnThái Âm, Huỳnh Tuyền
2037 (Đinh Tỵ)46La Hầu, Tam KheoKế Đô, Thiên Tinh
2049 (Kỷ Tỵ)34Kế Đô, Địa VõngThái Dương, Địa Võng
2061 (Tân Tỵ)22Thái Bạch, Thiên TinhThái Âm, Tam Kheo
2073 (Quý Tỵ)10La Hầu, Huỳnh TuyềnKế Đô, Toán Tận

Sao hạn 2082 tuổi Ngọ (Ngựa)

Năm sinhTuổiNam: sao, hạnNữ: sao, hạn
2014 (Giáp Ngọ)69Vân Hớn, Địa VõngLa Hầu, Địa Võng
2026 (Bính Ngọ)57Thủy Diệu, Thiên TinhMộc Đức, Tam Kheo
2038 (Mậu Ngọ)45Mộc Đức, Huỳnh TuyềnThủy Diệu, Toán Tận
2050 (Canh Ngọ)33Vân Hớn, Thiên LaLa Hầu, Diêm Vương
2062 (Nhâm Ngọ)21Thủy Diệu, Ngũ MộMộc Đức, Ngũ Mộ

Sao hạn 2082 tuổi Mùi (Dê)

Năm sinhTuổiNam: sao, hạnNữ: sao, hạn
2003 (Quý Mùi)80Thái Âm, Diêm VươngThái Bạch, Thiên La
2015 (Ất Mùi)68Thái Dương, Thiên LaThổ Tú, Diêm Vương
2027 (Đinh Mùi)56Thổ Tú, Ngũ MộVân Hớn, Ngũ Mộ
2039 (Kỷ Mùi)44Thái Âm, Diêm VươngThái Bạch, Thiên La
2051 (Tân Mùi)32Thái Dương, Toán TậnThổ Tú, Huỳnh Tuyền
2063 (Quý Mùi)20Thổ Tú, Tam KheoVân Hớn, Thiên Tinh

Sao hạn 2082 tuổi Thân (Khỉ)

Năm sinhTuổiNam: sao, hạnNữ: sao, hạn
2004 (Giáp Thân)79Kế Đô, Diêm VươngThái Dương, Thiên La
2016 (Bính Thân)67Thái Bạch, Toán TậnThái Âm, Huỳnh Tuyền
2028 (Mậu Thân)55La Hầu, Tam KheoKế Đô, Thiên Tinh
2040 (Canh Thân)43Kế Đô, Địa VõngThái Dương, Địa Võng
2052 (Nhâm Thân)31Thái Bạch, Thiên TinhThái Âm, Tam Kheo
2064 (Giáp Thân)19La Hầu, Tam KheoKế Đô, Thiên Tinh

Sao hạn 2082 tuổi Dậu (Gà)

Năm sinhTuổiNam: sao, hạnNữ: sao, hạn
2005 (Ất Dậu)78Vân Hớn, Địa VõngLa Hầu, Địa Võng
2017 (Đinh Dậu)66Thủy Diệu, Thiên TinhMộc Đức, Tam Kheo
2029 (Kỷ Dậu)54Mộc Đức, Huỳnh TuyềnThủy Diệu, Toán Tận
2041 (Tân Dậu)42Vân Hớn, Thiên LaLa Hầu, Diêm Vương
2053 (Quý Dậu)30Thủy Diệu, Ngũ MộMộc Đức, Ngũ Mộ
2065 (Ất Dậu)18Mộc Đức, Huỳnh TuyềnThủy Diệu, Toán Tận

Sao hạn 2082 tuổi Tuất (Chó)

Năm sinhTuổiNam: sao, hạnNữ: sao, hạn
2006 (Bính Tuất)77Thái Dương, Thiên LaThổ Tú, Diêm Vương
2018 (Mậu Tuất)65Thổ Tú, Ngũ MộVân Hớn, Ngũ Mộ
2030 (Canh Tuất)53Thái Âm, Diêm VươngThái Bạch, Thiên La
2042 (Nhâm Tuất)41Thái Dương, Toán TậnThổ Tú, Huỳnh Tuyền
2054 (Giáp Tuất)29Thổ Tú, Ngũ MộVân Hớn, Ngũ Mộ
2066 (Bính Tuất)17Thái Âm, Diêm VươngThái Bạch, Thiên La

Sao hạn 2082 tuổi Hợi (Lợn)

Năm sinhTuổiNam: sao, hạnNữ: sao, hạn
2007 (Đinh Hợi)76Thái Bạch, Toán TậnThái Âm, Huỳnh Tuyền
2019 (Kỷ Hợi)64La Hầu, Tam KheoKế Đô, Thiên Tinh
2031 (Tân Hợi)52Kế Đô, Địa VõngThái Dương, Địa Võng
2043 (Quý Hợi)40Thái Bạch, Thiên TinhThái Âm, Tam Kheo
2055 (Ất Hợi)28La Hầu, Tam KheoKế Đô, Thiên Tinh
2067 (Đinh Hợi)16Kế Đô, Địa VõngThái Dương, Địa Võng

Ý nghĩa 9 sao chiếu mệnh

  • Thái Dương: Sao tốt, chủ về công danh, tài lộc, thuận hơn với nam giới.
  • Thái Âm: Sao tốt, chủ về bình an, tiền bạc, thuận hơn với nữ giới.
  • Mộc Đức: Sao tốt, chủ về hỷ sự, hòa thuận trong gia đình.
  • Thổ Tú: Sao trung bình, dễ gặp chuyện thị phi, tiểu nhân, đi xa nên cẩn thận.
  • Thủy Diệu: Sao trung bình, tài lộc có nhưng dễ vướng lời qua tiếng lại, nên cẩn thận khi đi sông nước.
  • Vân Hớn: Sao trung bình, dễ gặp chuyện kiện tụng, giấy tờ, tính khí nóng nảy.
  • La Hầu: Sao xấu, dễ vướng thị phi, giấy tờ, nặng hơn với nam giới.
  • Kế Đô: Sao xấu, dễ gặp chuyện buồn phiền, hao tài, nặng hơn với nữ giới.
  • Thái Bạch: Sao xấu, chủ về hao tán tiền bạc, dễ gặp tiểu nhân.

Cách tính sao hạn

Sao và hạn tính theo tuổi mụ (năm xem trừ năm sinh âm lịch, cộng 1), bắt đầu từ 10 tuổi. Sao chiếu mệnh đi vòng 9 sao: nam khởi La Hầu, nữ khởi Kế Đô, mỗi năm sang một sao. Hạn đi vòng 8 hạn: nam khởi Huỳnh Tuyền đi thuận, nữ khởi Toán Tận đi ngược tuổi tròn chục giữ nguyên hạn của năm trước đó. Đây là cách tính dân gian để tham khảo, mỗi nơi có thể có dị bản.

Xem thêm năm 2082

Câu hỏi thường gặp

Năm 2082 tuổi nào phạm tam tai?

Năm 2082 (Nhâm Dần) các tuổi Thân, Tý, Thìn đang ở năm thứ 1 của hạn tam tai.

Năm 2082 nam giới sinh năm nào gặp sao xấu?

Trong nhóm 18 tới 60 tuổi, nam sinh các năm 2025, 2028, 2031, 2034, 2037, 2040, 2043, 2046, 2049, 2052, 2055, 2058, 2061, 2064 gặp sao xấu (La Hầu, Kế Đô hoặc Thái Bạch) năm 2082.

Năm 2082 nữ giới sinh năm nào gặp sao xấu?

Trong nhóm 18 tới 60 tuổi, nữ sinh các năm 2023, 2028, 2030, 2032, 2037, 2039, 2041, 2046, 2048, 2050, 2055, 2057, 2059, 2064 gặp sao xấu (La Hầu, Kế Đô hoặc Thái Bạch) năm 2082.

Sao hạn tính theo năm sinh âm lịch hay dương lịch?

Sao hạn tính theo năm sinh âm lịch và tuổi mụ. Người sinh từ đầu năm dương lịch tới trước Tết thì lấy năm âm lịch trước đó.