Sao hạn 2079 (Kỷ Hợi): bảng sao chiếu mệnh 12 con giáp, nam và nữ

Bảng dưới đây liệt kê sao chiếu mệnh và hạn năm 2079 (Kỷ Hợi) cho người sinh từ 2000 tới 2070, chia theo con giáp, nam và nữ riêng. Năm sinh tính theo âm lịch: người sinh trước Tết thì lấy năm âm lịch trước đó. Tuổi trong bảng là tuổi mụ.

Tra nhanh sao hạn 2079 theo năm sinh âm lịch

Nam sinh năm 1990 (Canh Ngọ), năm 2079 là 90 tuổi mụ: sao chiếu mệnh Mộc Đức, hạn Huỳnh Tuyền, không phạm tam tai. Sao tốt, chủ về hỷ sự, hòa thuận trong gia đình.

Tuổi phạm tam tai năm 2079

Năm 2079 các tuổi Tỵ, Dậu, Sửu đang ở năm thứ 1 của hạn tam tai. Tam tai kéo dài ba năm liên tiếp, mỗi nhóm tuổi tam hợp gặp một lần trong 12 năm.

Bảng sao hạn 2079 của 12 con giáp

Sao hạn 2079 tuổi Tý (Chuột)

Năm sinhTuổiNam: sao, hạnNữ: sao, hạn
2008 (Mậu Tý)72Mộc Đức, Huỳnh TuyềnThủy Diệu, Toán Tận
2020 (Canh Tý)60Vân Hớn, Thiên LaLa Hầu, Diêm Vương
2032 (Nhâm Tý)48Thủy Diệu, Thiên TinhMộc Đức, Tam Kheo
2044 (Giáp Tý)36Mộc Đức, Huỳnh TuyềnThủy Diệu, Toán Tận
2056 (Bính Tý)24Vân Hớn, Thiên LaLa Hầu, Diêm Vương
2068 (Mậu Tý)12Thủy Diệu, Ngũ MộMộc Đức, Ngũ Mộ

Sao hạn 2079 tuổi Sửu (Trâu)

Năm sinhTuổiNam: sao, hạnNữ: sao, hạn
2009 (Kỷ Sửu)71Thái Âm, Diêm VươngThái Bạch, Thiên La
2021 (Tân Sửu)59Thái Dương, Thiên LaThổ Tú, Diêm Vương
2033 (Quý Sửu)47Thổ Tú, Ngũ MộVân Hớn, Ngũ Mộ
2045 (Ất Sửu)35Thái Âm, Diêm VươngThái Bạch, Thiên La
2057 (Đinh Sửu)23Thái Dương, Toán TậnThổ Tú, Huỳnh Tuyền
2069 (Kỷ Sửu)11Thổ Tú, Tam KheoVân Hớn, Thiên Tinh

Sao hạn 2079 tuổi Dần (Hổ)

Năm sinhTuổiNam: sao, hạnNữ: sao, hạn
2010 (Canh Dần)70Kế Đô, Địa VõngThái Dương, Địa Võng
2022 (Nhâm Dần)58Thái Bạch, Toán TậnThái Âm, Huỳnh Tuyền
2034 (Giáp Dần)46La Hầu, Tam KheoKế Đô, Thiên Tinh
2046 (Bính Dần)34Kế Đô, Địa VõngThái Dương, Địa Võng
2058 (Mậu Dần)22Thái Bạch, Thiên TinhThái Âm, Tam Kheo
2070 (Canh Dần)10La Hầu, Huỳnh TuyềnKế Đô, Toán Tận

Sao hạn 2079 tuổi Mão (Mèo)

Năm sinhTuổiNam: sao, hạnNữ: sao, hạn
2011 (Tân Mão)69Vân Hớn, Địa VõngLa Hầu, Địa Võng
2023 (Quý Mão)57Thủy Diệu, Thiên TinhMộc Đức, Tam Kheo
2035 (Ất Mão)45Mộc Đức, Huỳnh TuyềnThủy Diệu, Toán Tận
2047 (Đinh Mão)33Vân Hớn, Thiên LaLa Hầu, Diêm Vương
2059 (Kỷ Mão)21Thủy Diệu, Ngũ MộMộc Đức, Ngũ Mộ

Sao hạn 2079 tuổi Thìn (Rồng)

Năm sinhTuổiNam: sao, hạnNữ: sao, hạn
2000 (Canh Thìn)80Thái Âm, Diêm VươngThái Bạch, Thiên La
2012 (Nhâm Thìn)68Thái Dương, Thiên LaThổ Tú, Diêm Vương
2024 (Giáp Thìn)56Thổ Tú, Ngũ MộVân Hớn, Ngũ Mộ
2036 (Bính Thìn)44Thái Âm, Diêm VươngThái Bạch, Thiên La
2048 (Mậu Thìn)32Thái Dương, Toán TậnThổ Tú, Huỳnh Tuyền
2060 (Canh Thìn)20Thổ Tú, Tam KheoVân Hớn, Thiên Tinh

Sao hạn 2079 tuổi Tỵ (Rắn)

Năm sinhTuổiNam: sao, hạnNữ: sao, hạn
2001 (Tân Tỵ)79Kế Đô, Diêm VươngThái Dương, Thiên La
2013 (Quý Tỵ)67Thái Bạch, Toán TậnThái Âm, Huỳnh Tuyền
2025 (Ất Tỵ)55La Hầu, Tam KheoKế Đô, Thiên Tinh
2037 (Đinh Tỵ)43Kế Đô, Địa VõngThái Dương, Địa Võng
2049 (Kỷ Tỵ)31Thái Bạch, Thiên TinhThái Âm, Tam Kheo
2061 (Tân Tỵ)19La Hầu, Tam KheoKế Đô, Thiên Tinh

Sao hạn 2079 tuổi Ngọ (Ngựa)

Năm sinhTuổiNam: sao, hạnNữ: sao, hạn
2002 (Nhâm Ngọ)78Vân Hớn, Địa VõngLa Hầu, Địa Võng
2014 (Giáp Ngọ)66Thủy Diệu, Thiên TinhMộc Đức, Tam Kheo
2026 (Bính Ngọ)54Mộc Đức, Huỳnh TuyềnThủy Diệu, Toán Tận
2038 (Mậu Ngọ)42Vân Hớn, Thiên LaLa Hầu, Diêm Vương
2050 (Canh Ngọ)30Thủy Diệu, Ngũ MộMộc Đức, Ngũ Mộ
2062 (Nhâm Ngọ)18Mộc Đức, Huỳnh TuyềnThủy Diệu, Toán Tận

Sao hạn 2079 tuổi Mùi (Dê)

Năm sinhTuổiNam: sao, hạnNữ: sao, hạn
2003 (Quý Mùi)77Thái Dương, Thiên LaThổ Tú, Diêm Vương
2015 (Ất Mùi)65Thổ Tú, Ngũ MộVân Hớn, Ngũ Mộ
2027 (Đinh Mùi)53Thái Âm, Diêm VươngThái Bạch, Thiên La
2039 (Kỷ Mùi)41Thái Dương, Toán TậnThổ Tú, Huỳnh Tuyền
2051 (Tân Mùi)29Thổ Tú, Ngũ MộVân Hớn, Ngũ Mộ
2063 (Quý Mùi)17Thái Âm, Diêm VươngThái Bạch, Thiên La

Sao hạn 2079 tuổi Thân (Khỉ)

Năm sinhTuổiNam: sao, hạnNữ: sao, hạn
2004 (Giáp Thân)76Thái Bạch, Toán TậnThái Âm, Huỳnh Tuyền
2016 (Bính Thân)64La Hầu, Tam KheoKế Đô, Thiên Tinh
2028 (Mậu Thân)52Kế Đô, Địa VõngThái Dương, Địa Võng
2040 (Canh Thân)40Thái Bạch, Thiên TinhThái Âm, Tam Kheo
2052 (Nhâm Thân)28La Hầu, Tam KheoKế Đô, Thiên Tinh
2064 (Giáp Thân)16Kế Đô, Địa VõngThái Dương, Địa Võng

Sao hạn 2079 tuổi Dậu (Gà)

Năm sinhTuổiNam: sao, hạnNữ: sao, hạn
2005 (Ất Dậu)75Thủy Diệu, Thiên TinhMộc Đức, Tam Kheo
2017 (Đinh Dậu)63Mộc Đức, Huỳnh TuyềnThủy Diệu, Toán Tận
2029 (Kỷ Dậu)51Vân Hớn, Thiên LaLa Hầu, Diêm Vương
2041 (Tân Dậu)39Thủy Diệu, Thiên TinhMộc Đức, Tam Kheo
2053 (Quý Dậu)27Mộc Đức, Huỳnh TuyềnThủy Diệu, Toán Tận
2065 (Ất Dậu)15Vân Hớn, Thiên LaLa Hầu, Diêm Vương

Sao hạn 2079 tuổi Tuất (Chó)

Năm sinhTuổiNam: sao, hạnNữ: sao, hạn
2006 (Bính Tuất)74Thổ Tú, Ngũ MộVân Hớn, Ngũ Mộ
2018 (Mậu Tuất)62Thái Âm, Diêm VươngThái Bạch, Thiên La
2030 (Canh Tuất)50Thái Dương, Toán TậnThổ Tú, Huỳnh Tuyền
2042 (Nhâm Tuất)38Thổ Tú, Ngũ MộVân Hớn, Ngũ Mộ
2054 (Giáp Tuất)26Thái Âm, Diêm VươngThái Bạch, Thiên La
2066 (Bính Tuất)14Thái Dương, Toán TậnThổ Tú, Huỳnh Tuyền

Sao hạn 2079 tuổi Hợi (Lợn)

Năm sinhTuổiNam: sao, hạnNữ: sao, hạn
2007 (Đinh Hợi)73La Hầu, Tam KheoKế Đô, Thiên Tinh
2019 (Kỷ Hợi)61Kế Đô, Địa VõngThái Dương, Địa Võng
2031 (Tân Hợi)49Thái Bạch, Toán TậnThái Âm, Huỳnh Tuyền
2043 (Quý Hợi)37La Hầu, Tam KheoKế Đô, Thiên Tinh
2055 (Ất Hợi)25Kế Đô, Địa VõngThái Dương, Địa Võng
2067 (Đinh Hợi)13Thái Bạch, Thiên TinhThái Âm, Tam Kheo

Ý nghĩa 9 sao chiếu mệnh

  • Thái Dương: Sao tốt, chủ về công danh, tài lộc, thuận hơn với nam giới.
  • Thái Âm: Sao tốt, chủ về bình an, tiền bạc, thuận hơn với nữ giới.
  • Mộc Đức: Sao tốt, chủ về hỷ sự, hòa thuận trong gia đình.
  • Thổ Tú: Sao trung bình, dễ gặp chuyện thị phi, tiểu nhân, đi xa nên cẩn thận.
  • Thủy Diệu: Sao trung bình, tài lộc có nhưng dễ vướng lời qua tiếng lại, nên cẩn thận khi đi sông nước.
  • Vân Hớn: Sao trung bình, dễ gặp chuyện kiện tụng, giấy tờ, tính khí nóng nảy.
  • La Hầu: Sao xấu, dễ vướng thị phi, giấy tờ, nặng hơn với nam giới.
  • Kế Đô: Sao xấu, dễ gặp chuyện buồn phiền, hao tài, nặng hơn với nữ giới.
  • Thái Bạch: Sao xấu, chủ về hao tán tiền bạc, dễ gặp tiểu nhân.

Cách tính sao hạn

Sao và hạn tính theo tuổi mụ (năm xem trừ năm sinh âm lịch, cộng 1), bắt đầu từ 10 tuổi. Sao chiếu mệnh đi vòng 9 sao: nam khởi La Hầu, nữ khởi Kế Đô, mỗi năm sang một sao. Hạn đi vòng 8 hạn: nam khởi Huỳnh Tuyền đi thuận, nữ khởi Toán Tận đi ngược tuổi tròn chục giữ nguyên hạn của năm trước đó. Đây là cách tính dân gian để tham khảo, mỗi nơi có thể có dị bản.

Xem thêm năm 2079

Câu hỏi thường gặp

Năm 2079 tuổi nào phạm tam tai?

Năm 2079 (Kỷ Hợi) các tuổi Tỵ, Dậu, Sửu đang ở năm thứ 1 của hạn tam tai.

Năm 2079 nam giới sinh năm nào gặp sao xấu?

Trong nhóm 18 tới 60 tuổi, nam sinh các năm 2022, 2025, 2028, 2031, 2034, 2037, 2040, 2043, 2046, 2049, 2052, 2055, 2058, 2061 gặp sao xấu (La Hầu, Kế Đô hoặc Thái Bạch) năm 2079.

Năm 2079 nữ giới sinh năm nào gặp sao xấu?

Trong nhóm 18 tới 60 tuổi, nữ sinh các năm 2020, 2025, 2027, 2029, 2034, 2036, 2038, 2043, 2045, 2047, 2052, 2054, 2056, 2061 gặp sao xấu (La Hầu, Kế Đô hoặc Thái Bạch) năm 2079.

Sao hạn tính theo năm sinh âm lịch hay dương lịch?

Sao hạn tính theo năm sinh âm lịch và tuổi mụ. Người sinh từ đầu năm dương lịch tới trước Tết thì lấy năm âm lịch trước đó.