Sao hạn 2080 (Canh Tý): bảng sao chiếu mệnh 12 con giáp, nam và nữ

Bảng dưới đây liệt kê sao chiếu mệnh và hạn năm 2080 (Canh Tý) cho người sinh từ 2001 tới 2071, chia theo con giáp, nam và nữ riêng. Năm sinh tính theo âm lịch: người sinh trước Tết thì lấy năm âm lịch trước đó. Tuổi trong bảng là tuổi mụ.

Tra nhanh sao hạn 2080 theo năm sinh âm lịch

Nam sinh năm 1990 (Canh Ngọ), năm 2080 là 91 tuổi mụ: sao chiếu mệnh La Hầu, hạn Tam Kheo, không phạm tam tai. Sao xấu, dễ vướng thị phi, giấy tờ, nặng hơn với nam giới.

Tuổi phạm tam tai năm 2080

Năm 2080 các tuổi Tỵ, Dậu, Sửu đang ở năm thứ 2 của hạn tam tai. Tam tai kéo dài ba năm liên tiếp, mỗi nhóm tuổi tam hợp gặp một lần trong 12 năm.

Bảng sao hạn 2080 của 12 con giáp

Sao hạn 2080 tuổi Tý (Chuột)

Năm sinhTuổiNam: sao, hạnNữ: sao, hạn
2008 (Mậu Tý)73La Hầu, Tam KheoKế Đô, Thiên Tinh
2020 (Canh Tý)61Kế Đô, Địa VõngThái Dương, Địa Võng
2032 (Nhâm Tý)49Thái Bạch, Toán TậnThái Âm, Huỳnh Tuyền
2044 (Giáp Tý)37La Hầu, Tam KheoKế Đô, Thiên Tinh
2056 (Bính Tý)25Kế Đô, Địa VõngThái Dương, Địa Võng
2068 (Mậu Tý)13Thái Bạch, Thiên TinhThái Âm, Tam Kheo

Sao hạn 2080 tuổi Sửu (Trâu)

Năm sinhTuổiNam: sao, hạnNữ: sao, hạn
2009 (Kỷ Sửu)72Mộc Đức, Huỳnh TuyềnThủy Diệu, Toán Tận
2021 (Tân Sửu)60Vân Hớn, Thiên LaLa Hầu, Diêm Vương
2033 (Quý Sửu)48Thủy Diệu, Thiên TinhMộc Đức, Tam Kheo
2045 (Ất Sửu)36Mộc Đức, Huỳnh TuyềnThủy Diệu, Toán Tận
2057 (Đinh Sửu)24Vân Hớn, Thiên LaLa Hầu, Diêm Vương
2069 (Kỷ Sửu)12Thủy Diệu, Ngũ MộMộc Đức, Ngũ Mộ

Sao hạn 2080 tuổi Dần (Hổ)

Năm sinhTuổiNam: sao, hạnNữ: sao, hạn
2010 (Canh Dần)71Thái Âm, Diêm VươngThái Bạch, Thiên La
2022 (Nhâm Dần)59Thái Dương, Thiên LaThổ Tú, Diêm Vương
2034 (Giáp Dần)47Thổ Tú, Ngũ MộVân Hớn, Ngũ Mộ
2046 (Bính Dần)35Thái Âm, Diêm VươngThái Bạch, Thiên La
2058 (Mậu Dần)23Thái Dương, Toán TậnThổ Tú, Huỳnh Tuyền
2070 (Canh Dần)11Thổ Tú, Tam KheoVân Hớn, Thiên Tinh

Sao hạn 2080 tuổi Mão (Mèo)

Năm sinhTuổiNam: sao, hạnNữ: sao, hạn
2011 (Tân Mão)70Kế Đô, Địa VõngThái Dương, Địa Võng
2023 (Quý Mão)58Thái Bạch, Toán TậnThái Âm, Huỳnh Tuyền
2035 (Ất Mão)46La Hầu, Tam KheoKế Đô, Thiên Tinh
2047 (Đinh Mão)34Kế Đô, Địa VõngThái Dương, Địa Võng
2059 (Kỷ Mão)22Thái Bạch, Thiên TinhThái Âm, Tam Kheo
2071 (Tân Mão)10La Hầu, Huỳnh TuyềnKế Đô, Toán Tận

Sao hạn 2080 tuổi Thìn (Rồng)

Năm sinhTuổiNam: sao, hạnNữ: sao, hạn
2012 (Nhâm Thìn)69Vân Hớn, Địa VõngLa Hầu, Địa Võng
2024 (Giáp Thìn)57Thủy Diệu, Thiên TinhMộc Đức, Tam Kheo
2036 (Bính Thìn)45Mộc Đức, Huỳnh TuyềnThủy Diệu, Toán Tận
2048 (Mậu Thìn)33Vân Hớn, Thiên LaLa Hầu, Diêm Vương
2060 (Canh Thìn)21Thủy Diệu, Ngũ MộMộc Đức, Ngũ Mộ

Sao hạn 2080 tuổi Tỵ (Rắn)

Năm sinhTuổiNam: sao, hạnNữ: sao, hạn
2001 (Tân Tỵ)80Thái Âm, Diêm VươngThái Bạch, Thiên La
2013 (Quý Tỵ)68Thái Dương, Thiên LaThổ Tú, Diêm Vương
2025 (Ất Tỵ)56Thổ Tú, Ngũ MộVân Hớn, Ngũ Mộ
2037 (Đinh Tỵ)44Thái Âm, Diêm VươngThái Bạch, Thiên La
2049 (Kỷ Tỵ)32Thái Dương, Toán TậnThổ Tú, Huỳnh Tuyền
2061 (Tân Tỵ)20Thổ Tú, Tam KheoVân Hớn, Thiên Tinh

Sao hạn 2080 tuổi Ngọ (Ngựa)

Năm sinhTuổiNam: sao, hạnNữ: sao, hạn
2002 (Nhâm Ngọ)79Kế Đô, Diêm VươngThái Dương, Thiên La
2014 (Giáp Ngọ)67Thái Bạch, Toán TậnThái Âm, Huỳnh Tuyền
2026 (Bính Ngọ)55La Hầu, Tam KheoKế Đô, Thiên Tinh
2038 (Mậu Ngọ)43Kế Đô, Địa VõngThái Dương, Địa Võng
2050 (Canh Ngọ)31Thái Bạch, Thiên TinhThái Âm, Tam Kheo
2062 (Nhâm Ngọ)19La Hầu, Tam KheoKế Đô, Thiên Tinh

Sao hạn 2080 tuổi Mùi (Dê)

Năm sinhTuổiNam: sao, hạnNữ: sao, hạn
2003 (Quý Mùi)78Vân Hớn, Địa VõngLa Hầu, Địa Võng
2015 (Ất Mùi)66Thủy Diệu, Thiên TinhMộc Đức, Tam Kheo
2027 (Đinh Mùi)54Mộc Đức, Huỳnh TuyềnThủy Diệu, Toán Tận
2039 (Kỷ Mùi)42Vân Hớn, Thiên LaLa Hầu, Diêm Vương
2051 (Tân Mùi)30Thủy Diệu, Ngũ MộMộc Đức, Ngũ Mộ
2063 (Quý Mùi)18Mộc Đức, Huỳnh TuyềnThủy Diệu, Toán Tận

Sao hạn 2080 tuổi Thân (Khỉ)

Năm sinhTuổiNam: sao, hạnNữ: sao, hạn
2004 (Giáp Thân)77Thái Dương, Thiên LaThổ Tú, Diêm Vương
2016 (Bính Thân)65Thổ Tú, Ngũ MộVân Hớn, Ngũ Mộ
2028 (Mậu Thân)53Thái Âm, Diêm VươngThái Bạch, Thiên La
2040 (Canh Thân)41Thái Dương, Toán TậnThổ Tú, Huỳnh Tuyền
2052 (Nhâm Thân)29Thổ Tú, Ngũ MộVân Hớn, Ngũ Mộ
2064 (Giáp Thân)17Thái Âm, Diêm VươngThái Bạch, Thiên La

Sao hạn 2080 tuổi Dậu (Gà)

Năm sinhTuổiNam: sao, hạnNữ: sao, hạn
2005 (Ất Dậu)76Thái Bạch, Toán TậnThái Âm, Huỳnh Tuyền
2017 (Đinh Dậu)64La Hầu, Tam KheoKế Đô, Thiên Tinh
2029 (Kỷ Dậu)52Kế Đô, Địa VõngThái Dương, Địa Võng
2041 (Tân Dậu)40Thái Bạch, Thiên TinhThái Âm, Tam Kheo
2053 (Quý Dậu)28La Hầu, Tam KheoKế Đô, Thiên Tinh
2065 (Ất Dậu)16Kế Đô, Địa VõngThái Dương, Địa Võng

Sao hạn 2080 tuổi Tuất (Chó)

Năm sinhTuổiNam: sao, hạnNữ: sao, hạn
2006 (Bính Tuất)75Thủy Diệu, Thiên TinhMộc Đức, Tam Kheo
2018 (Mậu Tuất)63Mộc Đức, Huỳnh TuyềnThủy Diệu, Toán Tận
2030 (Canh Tuất)51Vân Hớn, Thiên LaLa Hầu, Diêm Vương
2042 (Nhâm Tuất)39Thủy Diệu, Thiên TinhMộc Đức, Tam Kheo
2054 (Giáp Tuất)27Mộc Đức, Huỳnh TuyềnThủy Diệu, Toán Tận
2066 (Bính Tuất)15Vân Hớn, Thiên LaLa Hầu, Diêm Vương

Sao hạn 2080 tuổi Hợi (Lợn)

Năm sinhTuổiNam: sao, hạnNữ: sao, hạn
2007 (Đinh Hợi)74Thổ Tú, Ngũ MộVân Hớn, Ngũ Mộ
2019 (Kỷ Hợi)62Thái Âm, Diêm VươngThái Bạch, Thiên La
2031 (Tân Hợi)50Thái Dương, Toán TậnThổ Tú, Huỳnh Tuyền
2043 (Quý Hợi)38Thổ Tú, Ngũ MộVân Hớn, Ngũ Mộ
2055 (Ất Hợi)26Thái Âm, Diêm VươngThái Bạch, Thiên La
2067 (Đinh Hợi)14Thái Dương, Toán TậnThổ Tú, Huỳnh Tuyền

Ý nghĩa 9 sao chiếu mệnh

  • Thái Dương: Sao tốt, chủ về công danh, tài lộc, thuận hơn với nam giới.
  • Thái Âm: Sao tốt, chủ về bình an, tiền bạc, thuận hơn với nữ giới.
  • Mộc Đức: Sao tốt, chủ về hỷ sự, hòa thuận trong gia đình.
  • Thổ Tú: Sao trung bình, dễ gặp chuyện thị phi, tiểu nhân, đi xa nên cẩn thận.
  • Thủy Diệu: Sao trung bình, tài lộc có nhưng dễ vướng lời qua tiếng lại, nên cẩn thận khi đi sông nước.
  • Vân Hớn: Sao trung bình, dễ gặp chuyện kiện tụng, giấy tờ, tính khí nóng nảy.
  • La Hầu: Sao xấu, dễ vướng thị phi, giấy tờ, nặng hơn với nam giới.
  • Kế Đô: Sao xấu, dễ gặp chuyện buồn phiền, hao tài, nặng hơn với nữ giới.
  • Thái Bạch: Sao xấu, chủ về hao tán tiền bạc, dễ gặp tiểu nhân.

Cách tính sao hạn

Sao và hạn tính theo tuổi mụ (năm xem trừ năm sinh âm lịch, cộng 1), bắt đầu từ 10 tuổi. Sao chiếu mệnh đi vòng 9 sao: nam khởi La Hầu, nữ khởi Kế Đô, mỗi năm sang một sao. Hạn đi vòng 8 hạn: nam khởi Huỳnh Tuyền đi thuận, nữ khởi Toán Tận đi ngược tuổi tròn chục giữ nguyên hạn của năm trước đó. Đây là cách tính dân gian để tham khảo, mỗi nơi có thể có dị bản.

Xem thêm năm 2080

Câu hỏi thường gặp

Năm 2080 tuổi nào phạm tam tai?

Năm 2080 (Canh Tý) các tuổi Tỵ, Dậu, Sửu đang ở năm thứ 2 của hạn tam tai.

Năm 2080 nam giới sinh năm nào gặp sao xấu?

Trong nhóm 18 tới 60 tuổi, nam sinh các năm 2023, 2026, 2029, 2032, 2035, 2038, 2041, 2044, 2047, 2050, 2053, 2056, 2059, 2062 gặp sao xấu (La Hầu, Kế Đô hoặc Thái Bạch) năm 2080.

Năm 2080 nữ giới sinh năm nào gặp sao xấu?

Trong nhóm 18 tới 60 tuổi, nữ sinh các năm 2021, 2026, 2028, 2030, 2035, 2037, 2039, 2044, 2046, 2048, 2053, 2055, 2057, 2062 gặp sao xấu (La Hầu, Kế Đô hoặc Thái Bạch) năm 2080.

Sao hạn tính theo năm sinh âm lịch hay dương lịch?

Sao hạn tính theo năm sinh âm lịch và tuổi mụ. Người sinh từ đầu năm dương lịch tới trước Tết thì lấy năm âm lịch trước đó.