Sao hạn 2078 (Mậu Tuất): bảng sao chiếu mệnh 12 con giáp, nam và nữ
Bảng dưới đây liệt kê sao chiếu mệnh và hạn năm 2078 (Mậu Tuất) cho người sinh từ 1999 tới 2069, chia theo con giáp, nam và nữ riêng. Năm sinh tính theo âm lịch: người sinh trước Tết thì lấy năm âm lịch trước đó. Tuổi trong bảng là tuổi mụ.
Tra nhanh sao hạn 2078 theo năm sinh âm lịch
Nam sinh năm 1990 (Canh Ngọ), năm 2078 là 89 tuổi mụ: sao chiếu mệnh Thái Âm, hạn Huỳnh Tuyền, đang ở năm thứ 3 của tam tai. Sao tốt, chủ về bình an, tiền bạc, thuận hơn với nữ giới.
Tuổi phạm tam tai năm 2078
Năm 2078 các tuổi Dần, Ngọ, Tuất đang ở năm thứ 3 của hạn tam tai. Tam tai kéo dài ba năm liên tiếp, mỗi nhóm tuổi tam hợp gặp một lần trong 12 năm.
Bảng sao hạn 2078 của 12 con giáp
Sao hạn 2078 tuổi Tý (Chuột)
Năm sinh
Tuổi
Nam: sao, hạn
Nữ: sao, hạn
2008 (Mậu Tý)
71
Thái Âm, Diêm Vương
Thái Bạch, Thiên La
2020 (Canh Tý)
59
Thái Dương, Thiên La
Thổ Tú, Diêm Vương
2032 (Nhâm Tý)
47
Thổ Tú, Ngũ Mộ
Vân Hớn, Ngũ Mộ
2044 (Giáp Tý)
35
Thái Âm, Diêm Vương
Thái Bạch, Thiên La
2056 (Bính Tý)
23
Thái Dương, Toán Tận
Thổ Tú, Huỳnh Tuyền
2068 (Mậu Tý)
11
Thổ Tú, Tam Kheo
Vân Hớn, Thiên Tinh
Sao hạn 2078 tuổi Sửu (Trâu)
Năm sinh
Tuổi
Nam: sao, hạn
Nữ: sao, hạn
2009 (Kỷ Sửu)
70
Kế Đô, Địa Võng
Thái Dương, Địa Võng
2021 (Tân Sửu)
58
Thái Bạch, Toán Tận
Thái Âm, Huỳnh Tuyền
2033 (Quý Sửu)
46
La Hầu, Tam Kheo
Kế Đô, Thiên Tinh
2045 (Ất Sửu)
34
Kế Đô, Địa Võng
Thái Dương, Địa Võng
2057 (Đinh Sửu)
22
Thái Bạch, Thiên Tinh
Thái Âm, Tam Kheo
2069 (Kỷ Sửu)
10
La Hầu, Huỳnh Tuyền
Kế Đô, Toán Tận
Sao hạn 2078 tuổi Dần (Hổ)
Năm sinh
Tuổi
Nam: sao, hạn
Nữ: sao, hạn
2010 (Canh Dần)
69
Vân Hớn, Địa Võng
La Hầu, Địa Võng
2022 (Nhâm Dần)
57
Thủy Diệu, Thiên Tinh
Mộc Đức, Tam Kheo
2034 (Giáp Dần)
45
Mộc Đức, Huỳnh Tuyền
Thủy Diệu, Toán Tận
2046 (Bính Dần)
33
Vân Hớn, Thiên La
La Hầu, Diêm Vương
2058 (Mậu Dần)
21
Thủy Diệu, Ngũ Mộ
Mộc Đức, Ngũ Mộ
Sao hạn 2078 tuổi Mão (Mèo)
Năm sinh
Tuổi
Nam: sao, hạn
Nữ: sao, hạn
1999 (Kỷ Mão)
80
Thái Âm, Diêm Vương
Thái Bạch, Thiên La
2011 (Tân Mão)
68
Thái Dương, Thiên La
Thổ Tú, Diêm Vương
2023 (Quý Mão)
56
Thổ Tú, Ngũ Mộ
Vân Hớn, Ngũ Mộ
2035 (Ất Mão)
44
Thái Âm, Diêm Vương
Thái Bạch, Thiên La
2047 (Đinh Mão)
32
Thái Dương, Toán Tận
Thổ Tú, Huỳnh Tuyền
2059 (Kỷ Mão)
20
Thổ Tú, Tam Kheo
Vân Hớn, Thiên Tinh
Sao hạn 2078 tuổi Thìn (Rồng)
Năm sinh
Tuổi
Nam: sao, hạn
Nữ: sao, hạn
2000 (Canh Thìn)
79
Kế Đô, Diêm Vương
Thái Dương, Thiên La
2012 (Nhâm Thìn)
67
Thái Bạch, Toán Tận
Thái Âm, Huỳnh Tuyền
2024 (Giáp Thìn)
55
La Hầu, Tam Kheo
Kế Đô, Thiên Tinh
2036 (Bính Thìn)
43
Kế Đô, Địa Võng
Thái Dương, Địa Võng
2048 (Mậu Thìn)
31
Thái Bạch, Thiên Tinh
Thái Âm, Tam Kheo
2060 (Canh Thìn)
19
La Hầu, Tam Kheo
Kế Đô, Thiên Tinh
Sao hạn 2078 tuổi Tỵ (Rắn)
Năm sinh
Tuổi
Nam: sao, hạn
Nữ: sao, hạn
2001 (Tân Tỵ)
78
Vân Hớn, Địa Võng
La Hầu, Địa Võng
2013 (Quý Tỵ)
66
Thủy Diệu, Thiên Tinh
Mộc Đức, Tam Kheo
2025 (Ất Tỵ)
54
Mộc Đức, Huỳnh Tuyền
Thủy Diệu, Toán Tận
2037 (Đinh Tỵ)
42
Vân Hớn, Thiên La
La Hầu, Diêm Vương
2049 (Kỷ Tỵ)
30
Thủy Diệu, Ngũ Mộ
Mộc Đức, Ngũ Mộ
2061 (Tân Tỵ)
18
Mộc Đức, Huỳnh Tuyền
Thủy Diệu, Toán Tận
Sao hạn 2078 tuổi Ngọ (Ngựa)
Năm sinh
Tuổi
Nam: sao, hạn
Nữ: sao, hạn
2002 (Nhâm Ngọ)
77
Thái Dương, Thiên La
Thổ Tú, Diêm Vương
2014 (Giáp Ngọ)
65
Thổ Tú, Ngũ Mộ
Vân Hớn, Ngũ Mộ
2026 (Bính Ngọ)
53
Thái Âm, Diêm Vương
Thái Bạch, Thiên La
2038 (Mậu Ngọ)
41
Thái Dương, Toán Tận
Thổ Tú, Huỳnh Tuyền
2050 (Canh Ngọ)
29
Thổ Tú, Ngũ Mộ
Vân Hớn, Ngũ Mộ
2062 (Nhâm Ngọ)
17
Thái Âm, Diêm Vương
Thái Bạch, Thiên La
Sao hạn 2078 tuổi Mùi (Dê)
Năm sinh
Tuổi
Nam: sao, hạn
Nữ: sao, hạn
2003 (Quý Mùi)
76
Thái Bạch, Toán Tận
Thái Âm, Huỳnh Tuyền
2015 (Ất Mùi)
64
La Hầu, Tam Kheo
Kế Đô, Thiên Tinh
2027 (Đinh Mùi)
52
Kế Đô, Địa Võng
Thái Dương, Địa Võng
2039 (Kỷ Mùi)
40
Thái Bạch, Thiên Tinh
Thái Âm, Tam Kheo
2051 (Tân Mùi)
28
La Hầu, Tam Kheo
Kế Đô, Thiên Tinh
2063 (Quý Mùi)
16
Kế Đô, Địa Võng
Thái Dương, Địa Võng
Sao hạn 2078 tuổi Thân (Khỉ)
Năm sinh
Tuổi
Nam: sao, hạn
Nữ: sao, hạn
2004 (Giáp Thân)
75
Thủy Diệu, Thiên Tinh
Mộc Đức, Tam Kheo
2016 (Bính Thân)
63
Mộc Đức, Huỳnh Tuyền
Thủy Diệu, Toán Tận
2028 (Mậu Thân)
51
Vân Hớn, Thiên La
La Hầu, Diêm Vương
2040 (Canh Thân)
39
Thủy Diệu, Thiên Tinh
Mộc Đức, Tam Kheo
2052 (Nhâm Thân)
27
Mộc Đức, Huỳnh Tuyền
Thủy Diệu, Toán Tận
2064 (Giáp Thân)
15
Vân Hớn, Thiên La
La Hầu, Diêm Vương
Sao hạn 2078 tuổi Dậu (Gà)
Năm sinh
Tuổi
Nam: sao, hạn
Nữ: sao, hạn
2005 (Ất Dậu)
74
Thổ Tú, Ngũ Mộ
Vân Hớn, Ngũ Mộ
2017 (Đinh Dậu)
62
Thái Âm, Diêm Vương
Thái Bạch, Thiên La
2029 (Kỷ Dậu)
50
Thái Dương, Toán Tận
Thổ Tú, Huỳnh Tuyền
2041 (Tân Dậu)
38
Thổ Tú, Ngũ Mộ
Vân Hớn, Ngũ Mộ
2053 (Quý Dậu)
26
Thái Âm, Diêm Vương
Thái Bạch, Thiên La
2065 (Ất Dậu)
14
Thái Dương, Toán Tận
Thổ Tú, Huỳnh Tuyền
Sao hạn 2078 tuổi Tuất (Chó)
Năm sinh
Tuổi
Nam: sao, hạn
Nữ: sao, hạn
2006 (Bính Tuất)
73
La Hầu, Tam Kheo
Kế Đô, Thiên Tinh
2018 (Mậu Tuất)
61
Kế Đô, Địa Võng
Thái Dương, Địa Võng
2030 (Canh Tuất)
49
Thái Bạch, Toán Tận
Thái Âm, Huỳnh Tuyền
2042 (Nhâm Tuất)
37
La Hầu, Tam Kheo
Kế Đô, Thiên Tinh
2054 (Giáp Tuất)
25
Kế Đô, Địa Võng
Thái Dương, Địa Võng
2066 (Bính Tuất)
13
Thái Bạch, Thiên Tinh
Thái Âm, Tam Kheo
Sao hạn 2078 tuổi Hợi (Lợn)
Năm sinh
Tuổi
Nam: sao, hạn
Nữ: sao, hạn
2007 (Đinh Hợi)
72
Mộc Đức, Huỳnh Tuyền
Thủy Diệu, Toán Tận
2019 (Kỷ Hợi)
60
Vân Hớn, Thiên La
La Hầu, Diêm Vương
2031 (Tân Hợi)
48
Thủy Diệu, Thiên Tinh
Mộc Đức, Tam Kheo
2043 (Quý Hợi)
36
Mộc Đức, Huỳnh Tuyền
Thủy Diệu, Toán Tận
2055 (Ất Hợi)
24
Vân Hớn, Thiên La
La Hầu, Diêm Vương
2067 (Đinh Hợi)
12
Thủy Diệu, Ngũ Mộ
Mộc Đức, Ngũ Mộ
Ý nghĩa 9 sao chiếu mệnh
Thái Dương: Sao tốt, chủ về công danh, tài lộc, thuận hơn với nam giới.
Thái Âm: Sao tốt, chủ về bình an, tiền bạc, thuận hơn với nữ giới.
Mộc Đức: Sao tốt, chủ về hỷ sự, hòa thuận trong gia đình.
Thổ Tú: Sao trung bình, dễ gặp chuyện thị phi, tiểu nhân, đi xa nên cẩn thận.
Thủy Diệu: Sao trung bình, tài lộc có nhưng dễ vướng lời qua tiếng lại, nên cẩn thận khi đi sông nước.
Vân Hớn: Sao trung bình, dễ gặp chuyện kiện tụng, giấy tờ, tính khí nóng nảy.
La Hầu: Sao xấu, dễ vướng thị phi, giấy tờ, nặng hơn với nam giới.
Kế Đô: Sao xấu, dễ gặp chuyện buồn phiền, hao tài, nặng hơn với nữ giới.
Thái Bạch: Sao xấu, chủ về hao tán tiền bạc, dễ gặp tiểu nhân.
Cách tính sao hạn
Sao và hạn tính theo tuổi mụ (năm xem trừ năm sinh âm lịch, cộng 1), bắt đầu từ 10 tuổi. Sao chiếu mệnh đi vòng 9 sao: nam khởi La Hầu, nữ khởi Kế Đô, mỗi năm sang một sao. Hạn đi vòng 8 hạn: nam khởi Huỳnh Tuyền đi thuận, nữ khởi Toán Tận đi ngược tuổi tròn chục giữ nguyên hạn của năm trước đó. Đây là cách tính dân gian để tham khảo, mỗi nơi có thể có dị bản.
Năm 2078 (Mậu Tuất) các tuổi Dần, Ngọ, Tuất đang ở năm thứ 3 của hạn tam tai.
Năm 2078 nam giới sinh năm nào gặp sao xấu?
Trong nhóm 18 tới 60 tuổi, nam sinh các năm 2021, 2024, 2027, 2030, 2033, 2036, 2039, 2042, 2045, 2048, 2051, 2054, 2057, 2060 gặp sao xấu (La Hầu, Kế Đô hoặc Thái Bạch) năm 2078.
Năm 2078 nữ giới sinh năm nào gặp sao xấu?
Trong nhóm 18 tới 60 tuổi, nữ sinh các năm 2019, 2024, 2026, 2028, 2033, 2035, 2037, 2042, 2044, 2046, 2051, 2053, 2055, 2060 gặp sao xấu (La Hầu, Kế Đô hoặc Thái Bạch) năm 2078.
Sao hạn tính theo năm sinh âm lịch hay dương lịch?
Sao hạn tính theo năm sinh âm lịch và tuổi mụ. Người sinh từ đầu năm dương lịch tới trước Tết thì lấy năm âm lịch trước đó.