Sao hạn 2073 (Quý Tỵ): bảng sao chiếu mệnh 12 con giáp, nam và nữ

Bảng dưới đây liệt kê sao chiếu mệnh và hạn năm 2073 (Quý Tỵ) cho người sinh từ 1994 tới 2064, chia theo con giáp, nam và nữ riêng. Năm sinh tính theo âm lịch: người sinh trước Tết thì lấy năm âm lịch trước đó. Tuổi trong bảng là tuổi mụ.

Tra nhanh sao hạn 2073 theo năm sinh âm lịch

Nam sinh năm 1990 (Canh Ngọ), năm 2073 là 84 tuổi mụ: sao chiếu mệnh Thủy Diệu, hạn Thiên Tinh, không phạm tam tai. Sao trung bình, tài lộc có nhưng dễ vướng lời qua tiếng lại, nên cẩn thận khi đi sông nước.

Tuổi phạm tam tai năm 2073

Năm 2073 các tuổi Hợi, Mão, Mùi đang ở năm thứ 1 của hạn tam tai. Tam tai kéo dài ba năm liên tiếp, mỗi nhóm tuổi tam hợp gặp một lần trong 12 năm.

Bảng sao hạn 2073 của 12 con giáp

Sao hạn 2073 tuổi Tý (Chuột)

Năm sinhTuổiNam: sao, hạnNữ: sao, hạn
1996 (Bính Tý)78Vân Hớn, Địa VõngLa Hầu, Địa Võng
2008 (Mậu Tý)66Thủy Diệu, Thiên TinhMộc Đức, Tam Kheo
2020 (Canh Tý)54Mộc Đức, Huỳnh TuyềnThủy Diệu, Toán Tận
2032 (Nhâm Tý)42Vân Hớn, Thiên LaLa Hầu, Diêm Vương
2044 (Giáp Tý)30Thủy Diệu, Ngũ MộMộc Đức, Ngũ Mộ
2056 (Bính Tý)18Mộc Đức, Huỳnh TuyềnThủy Diệu, Toán Tận

Sao hạn 2073 tuổi Sửu (Trâu)

Năm sinhTuổiNam: sao, hạnNữ: sao, hạn
1997 (Đinh Sửu)77Thái Dương, Thiên LaThổ Tú, Diêm Vương
2009 (Kỷ Sửu)65Thổ Tú, Ngũ MộVân Hớn, Ngũ Mộ
2021 (Tân Sửu)53Thái Âm, Diêm VươngThái Bạch, Thiên La
2033 (Quý Sửu)41Thái Dương, Toán TậnThổ Tú, Huỳnh Tuyền
2045 (Ất Sửu)29Thổ Tú, Ngũ MộVân Hớn, Ngũ Mộ
2057 (Đinh Sửu)17Thái Âm, Diêm VươngThái Bạch, Thiên La

Sao hạn 2073 tuổi Dần (Hổ)

Năm sinhTuổiNam: sao, hạnNữ: sao, hạn
1998 (Mậu Dần)76Thái Bạch, Toán TậnThái Âm, Huỳnh Tuyền
2010 (Canh Dần)64La Hầu, Tam KheoKế Đô, Thiên Tinh
2022 (Nhâm Dần)52Kế Đô, Địa VõngThái Dương, Địa Võng
2034 (Giáp Dần)40Thái Bạch, Thiên TinhThái Âm, Tam Kheo
2046 (Bính Dần)28La Hầu, Tam KheoKế Đô, Thiên Tinh
2058 (Mậu Dần)16Kế Đô, Địa VõngThái Dương, Địa Võng

Sao hạn 2073 tuổi Mão (Mèo)

Năm sinhTuổiNam: sao, hạnNữ: sao, hạn
1999 (Kỷ Mão)75Thủy Diệu, Thiên TinhMộc Đức, Tam Kheo
2011 (Tân Mão)63Mộc Đức, Huỳnh TuyềnThủy Diệu, Toán Tận
2023 (Quý Mão)51Vân Hớn, Thiên LaLa Hầu, Diêm Vương
2035 (Ất Mão)39Thủy Diệu, Thiên TinhMộc Đức, Tam Kheo
2047 (Đinh Mão)27Mộc Đức, Huỳnh TuyềnThủy Diệu, Toán Tận
2059 (Kỷ Mão)15Vân Hớn, Thiên LaLa Hầu, Diêm Vương

Sao hạn 2073 tuổi Thìn (Rồng)

Năm sinhTuổiNam: sao, hạnNữ: sao, hạn
2000 (Canh Thìn)74Thổ Tú, Ngũ MộVân Hớn, Ngũ Mộ
2012 (Nhâm Thìn)62Thái Âm, Diêm VươngThái Bạch, Thiên La
2024 (Giáp Thìn)50Thái Dương, Toán TậnThổ Tú, Huỳnh Tuyền
2036 (Bính Thìn)38Thổ Tú, Ngũ MộVân Hớn, Ngũ Mộ
2048 (Mậu Thìn)26Thái Âm, Diêm VươngThái Bạch, Thiên La
2060 (Canh Thìn)14Thái Dương, Toán TậnThổ Tú, Huỳnh Tuyền

Sao hạn 2073 tuổi Tỵ (Rắn)

Năm sinhTuổiNam: sao, hạnNữ: sao, hạn
2001 (Tân Tỵ)73La Hầu, Tam KheoKế Đô, Thiên Tinh
2013 (Quý Tỵ)61Kế Đô, Địa VõngThái Dương, Địa Võng
2025 (Ất Tỵ)49Thái Bạch, Toán TậnThái Âm, Huỳnh Tuyền
2037 (Đinh Tỵ)37La Hầu, Tam KheoKế Đô, Thiên Tinh
2049 (Kỷ Tỵ)25Kế Đô, Địa VõngThái Dương, Địa Võng
2061 (Tân Tỵ)13Thái Bạch, Thiên TinhThái Âm, Tam Kheo

Sao hạn 2073 tuổi Ngọ (Ngựa)

Năm sinhTuổiNam: sao, hạnNữ: sao, hạn
2002 (Nhâm Ngọ)72Mộc Đức, Huỳnh TuyềnThủy Diệu, Toán Tận
2014 (Giáp Ngọ)60Vân Hớn, Thiên LaLa Hầu, Diêm Vương
2026 (Bính Ngọ)48Thủy Diệu, Thiên TinhMộc Đức, Tam Kheo
2038 (Mậu Ngọ)36Mộc Đức, Huỳnh TuyềnThủy Diệu, Toán Tận
2050 (Canh Ngọ)24Vân Hớn, Thiên LaLa Hầu, Diêm Vương
2062 (Nhâm Ngọ)12Thủy Diệu, Ngũ MộMộc Đức, Ngũ Mộ

Sao hạn 2073 tuổi Mùi (Dê)

Năm sinhTuổiNam: sao, hạnNữ: sao, hạn
2003 (Quý Mùi)71Thái Âm, Diêm VươngThái Bạch, Thiên La
2015 (Ất Mùi)59Thái Dương, Thiên LaThổ Tú, Diêm Vương
2027 (Đinh Mùi)47Thổ Tú, Ngũ MộVân Hớn, Ngũ Mộ
2039 (Kỷ Mùi)35Thái Âm, Diêm VươngThái Bạch, Thiên La
2051 (Tân Mùi)23Thái Dương, Toán TậnThổ Tú, Huỳnh Tuyền
2063 (Quý Mùi)11Thổ Tú, Tam KheoVân Hớn, Thiên Tinh

Sao hạn 2073 tuổi Thân (Khỉ)

Năm sinhTuổiNam: sao, hạnNữ: sao, hạn
2004 (Giáp Thân)70Kế Đô, Địa VõngThái Dương, Địa Võng
2016 (Bính Thân)58Thái Bạch, Toán TậnThái Âm, Huỳnh Tuyền
2028 (Mậu Thân)46La Hầu, Tam KheoKế Đô, Thiên Tinh
2040 (Canh Thân)34Kế Đô, Địa VõngThái Dương, Địa Võng
2052 (Nhâm Thân)22Thái Bạch, Thiên TinhThái Âm, Tam Kheo
2064 (Giáp Thân)10La Hầu, Huỳnh TuyềnKế Đô, Toán Tận

Sao hạn 2073 tuổi Dậu (Gà)

Năm sinhTuổiNam: sao, hạnNữ: sao, hạn
2005 (Ất Dậu)69Vân Hớn, Địa VõngLa Hầu, Địa Võng
2017 (Đinh Dậu)57Thủy Diệu, Thiên TinhMộc Đức, Tam Kheo
2029 (Kỷ Dậu)45Mộc Đức, Huỳnh TuyềnThủy Diệu, Toán Tận
2041 (Tân Dậu)33Vân Hớn, Thiên LaLa Hầu, Diêm Vương
2053 (Quý Dậu)21Thủy Diệu, Ngũ MộMộc Đức, Ngũ Mộ

Sao hạn 2073 tuổi Tuất (Chó)

Năm sinhTuổiNam: sao, hạnNữ: sao, hạn
1994 (Giáp Tuất)80Thái Âm, Diêm VươngThái Bạch, Thiên La
2006 (Bính Tuất)68Thái Dương, Thiên LaThổ Tú, Diêm Vương
2018 (Mậu Tuất)56Thổ Tú, Ngũ MộVân Hớn, Ngũ Mộ
2030 (Canh Tuất)44Thái Âm, Diêm VươngThái Bạch, Thiên La
2042 (Nhâm Tuất)32Thái Dương, Toán TậnThổ Tú, Huỳnh Tuyền
2054 (Giáp Tuất)20Thổ Tú, Tam KheoVân Hớn, Thiên Tinh

Sao hạn 2073 tuổi Hợi (Lợn)

Năm sinhTuổiNam: sao, hạnNữ: sao, hạn
1995 (Ất Hợi)79Kế Đô, Diêm VươngThái Dương, Thiên La
2007 (Đinh Hợi)67Thái Bạch, Toán TậnThái Âm, Huỳnh Tuyền
2019 (Kỷ Hợi)55La Hầu, Tam KheoKế Đô, Thiên Tinh
2031 (Tân Hợi)43Kế Đô, Địa VõngThái Dương, Địa Võng
2043 (Quý Hợi)31Thái Bạch, Thiên TinhThái Âm, Tam Kheo
2055 (Ất Hợi)19La Hầu, Tam KheoKế Đô, Thiên Tinh

Ý nghĩa 9 sao chiếu mệnh

  • Thái Dương: Sao tốt, chủ về công danh, tài lộc, thuận hơn với nam giới.
  • Thái Âm: Sao tốt, chủ về bình an, tiền bạc, thuận hơn với nữ giới.
  • Mộc Đức: Sao tốt, chủ về hỷ sự, hòa thuận trong gia đình.
  • Thổ Tú: Sao trung bình, dễ gặp chuyện thị phi, tiểu nhân, đi xa nên cẩn thận.
  • Thủy Diệu: Sao trung bình, tài lộc có nhưng dễ vướng lời qua tiếng lại, nên cẩn thận khi đi sông nước.
  • Vân Hớn: Sao trung bình, dễ gặp chuyện kiện tụng, giấy tờ, tính khí nóng nảy.
  • La Hầu: Sao xấu, dễ vướng thị phi, giấy tờ, nặng hơn với nam giới.
  • Kế Đô: Sao xấu, dễ gặp chuyện buồn phiền, hao tài, nặng hơn với nữ giới.
  • Thái Bạch: Sao xấu, chủ về hao tán tiền bạc, dễ gặp tiểu nhân.

Cách tính sao hạn

Sao và hạn tính theo tuổi mụ (năm xem trừ năm sinh âm lịch, cộng 1), bắt đầu từ 10 tuổi. Sao chiếu mệnh đi vòng 9 sao: nam khởi La Hầu, nữ khởi Kế Đô, mỗi năm sang một sao. Hạn đi vòng 8 hạn: nam khởi Huỳnh Tuyền đi thuận, nữ khởi Toán Tận đi ngược tuổi tròn chục giữ nguyên hạn của năm trước đó. Đây là cách tính dân gian để tham khảo, mỗi nơi có thể có dị bản.

Xem thêm năm 2073

Câu hỏi thường gặp

Năm 2073 tuổi nào phạm tam tai?

Năm 2073 (Quý Tỵ) các tuổi Hợi, Mão, Mùi đang ở năm thứ 1 của hạn tam tai.

Năm 2073 nam giới sinh năm nào gặp sao xấu?

Trong nhóm 18 tới 60 tuổi, nam sinh các năm 2016, 2019, 2022, 2025, 2028, 2031, 2034, 2037, 2040, 2043, 2046, 2049, 2052, 2055 gặp sao xấu (La Hầu, Kế Đô hoặc Thái Bạch) năm 2073.

Năm 2073 nữ giới sinh năm nào gặp sao xấu?

Trong nhóm 18 tới 60 tuổi, nữ sinh các năm 2014, 2019, 2021, 2023, 2028, 2030, 2032, 2037, 2039, 2041, 2046, 2048, 2050, 2055 gặp sao xấu (La Hầu, Kế Đô hoặc Thái Bạch) năm 2073.

Sao hạn tính theo năm sinh âm lịch hay dương lịch?

Sao hạn tính theo năm sinh âm lịch và tuổi mụ. Người sinh từ đầu năm dương lịch tới trước Tết thì lấy năm âm lịch trước đó.