Sao hạn 2074 (Giáp Ngọ): bảng sao chiếu mệnh 12 con giáp, nam và nữ

Bảng dưới đây liệt kê sao chiếu mệnh và hạn năm 2074 (Giáp Ngọ) cho người sinh từ 1995 tới 2065, chia theo con giáp, nam và nữ riêng. Năm sinh tính theo âm lịch: người sinh trước Tết thì lấy năm âm lịch trước đó. Tuổi trong bảng là tuổi mụ.

Tra nhanh sao hạn 2074 theo năm sinh âm lịch

Nam sinh năm 1990 (Canh Ngọ), năm 2074 là 85 tuổi mụ: sao chiếu mệnh Thái Bạch, hạn Toán Tận, không phạm tam tai. Sao xấu, chủ về hao tán tiền bạc, dễ gặp tiểu nhân.

Tuổi phạm tam tai năm 2074

Năm 2074 các tuổi Hợi, Mão, Mùi đang ở năm thứ 2 của hạn tam tai. Tam tai kéo dài ba năm liên tiếp, mỗi nhóm tuổi tam hợp gặp một lần trong 12 năm.

Bảng sao hạn 2074 của 12 con giáp

Sao hạn 2074 tuổi Tý (Chuột)

Năm sinhTuổiNam: sao, hạnNữ: sao, hạn
1996 (Bính Tý)79Kế Đô, Diêm VươngThái Dương, Thiên La
2008 (Mậu Tý)67Thái Bạch, Toán TậnThái Âm, Huỳnh Tuyền
2020 (Canh Tý)55La Hầu, Tam KheoKế Đô, Thiên Tinh
2032 (Nhâm Tý)43Kế Đô, Địa VõngThái Dương, Địa Võng
2044 (Giáp Tý)31Thái Bạch, Thiên TinhThái Âm, Tam Kheo
2056 (Bính Tý)19La Hầu, Tam KheoKế Đô, Thiên Tinh

Sao hạn 2074 tuổi Sửu (Trâu)

Năm sinhTuổiNam: sao, hạnNữ: sao, hạn
1997 (Đinh Sửu)78Vân Hớn, Địa VõngLa Hầu, Địa Võng
2009 (Kỷ Sửu)66Thủy Diệu, Thiên TinhMộc Đức, Tam Kheo
2021 (Tân Sửu)54Mộc Đức, Huỳnh TuyềnThủy Diệu, Toán Tận
2033 (Quý Sửu)42Vân Hớn, Thiên LaLa Hầu, Diêm Vương
2045 (Ất Sửu)30Thủy Diệu, Ngũ MộMộc Đức, Ngũ Mộ
2057 (Đinh Sửu)18Mộc Đức, Huỳnh TuyềnThủy Diệu, Toán Tận

Sao hạn 2074 tuổi Dần (Hổ)

Năm sinhTuổiNam: sao, hạnNữ: sao, hạn
1998 (Mậu Dần)77Thái Dương, Thiên LaThổ Tú, Diêm Vương
2010 (Canh Dần)65Thổ Tú, Ngũ MộVân Hớn, Ngũ Mộ
2022 (Nhâm Dần)53Thái Âm, Diêm VươngThái Bạch, Thiên La
2034 (Giáp Dần)41Thái Dương, Toán TậnThổ Tú, Huỳnh Tuyền
2046 (Bính Dần)29Thổ Tú, Ngũ MộVân Hớn, Ngũ Mộ
2058 (Mậu Dần)17Thái Âm, Diêm VươngThái Bạch, Thiên La

Sao hạn 2074 tuổi Mão (Mèo)

Năm sinhTuổiNam: sao, hạnNữ: sao, hạn
1999 (Kỷ Mão)76Thái Bạch, Toán TậnThái Âm, Huỳnh Tuyền
2011 (Tân Mão)64La Hầu, Tam KheoKế Đô, Thiên Tinh
2023 (Quý Mão)52Kế Đô, Địa VõngThái Dương, Địa Võng
2035 (Ất Mão)40Thái Bạch, Thiên TinhThái Âm, Tam Kheo
2047 (Đinh Mão)28La Hầu, Tam KheoKế Đô, Thiên Tinh
2059 (Kỷ Mão)16Kế Đô, Địa VõngThái Dương, Địa Võng

Sao hạn 2074 tuổi Thìn (Rồng)

Năm sinhTuổiNam: sao, hạnNữ: sao, hạn
2000 (Canh Thìn)75Thủy Diệu, Thiên TinhMộc Đức, Tam Kheo
2012 (Nhâm Thìn)63Mộc Đức, Huỳnh TuyềnThủy Diệu, Toán Tận
2024 (Giáp Thìn)51Vân Hớn, Thiên LaLa Hầu, Diêm Vương
2036 (Bính Thìn)39Thủy Diệu, Thiên TinhMộc Đức, Tam Kheo
2048 (Mậu Thìn)27Mộc Đức, Huỳnh TuyềnThủy Diệu, Toán Tận
2060 (Canh Thìn)15Vân Hớn, Thiên LaLa Hầu, Diêm Vương

Sao hạn 2074 tuổi Tỵ (Rắn)

Năm sinhTuổiNam: sao, hạnNữ: sao, hạn
2001 (Tân Tỵ)74Thổ Tú, Ngũ MộVân Hớn, Ngũ Mộ
2013 (Quý Tỵ)62Thái Âm, Diêm VươngThái Bạch, Thiên La
2025 (Ất Tỵ)50Thái Dương, Toán TậnThổ Tú, Huỳnh Tuyền
2037 (Đinh Tỵ)38Thổ Tú, Ngũ MộVân Hớn, Ngũ Mộ
2049 (Kỷ Tỵ)26Thái Âm, Diêm VươngThái Bạch, Thiên La
2061 (Tân Tỵ)14Thái Dương, Toán TậnThổ Tú, Huỳnh Tuyền

Sao hạn 2074 tuổi Ngọ (Ngựa)

Năm sinhTuổiNam: sao, hạnNữ: sao, hạn
2002 (Nhâm Ngọ)73La Hầu, Tam KheoKế Đô, Thiên Tinh
2014 (Giáp Ngọ)61Kế Đô, Địa VõngThái Dương, Địa Võng
2026 (Bính Ngọ)49Thái Bạch, Toán TậnThái Âm, Huỳnh Tuyền
2038 (Mậu Ngọ)37La Hầu, Tam KheoKế Đô, Thiên Tinh
2050 (Canh Ngọ)25Kế Đô, Địa VõngThái Dương, Địa Võng
2062 (Nhâm Ngọ)13Thái Bạch, Thiên TinhThái Âm, Tam Kheo

Sao hạn 2074 tuổi Mùi (Dê)

Năm sinhTuổiNam: sao, hạnNữ: sao, hạn
2003 (Quý Mùi)72Mộc Đức, Huỳnh TuyềnThủy Diệu, Toán Tận
2015 (Ất Mùi)60Vân Hớn, Thiên LaLa Hầu, Diêm Vương
2027 (Đinh Mùi)48Thủy Diệu, Thiên TinhMộc Đức, Tam Kheo
2039 (Kỷ Mùi)36Mộc Đức, Huỳnh TuyềnThủy Diệu, Toán Tận
2051 (Tân Mùi)24Vân Hớn, Thiên LaLa Hầu, Diêm Vương
2063 (Quý Mùi)12Thủy Diệu, Ngũ MộMộc Đức, Ngũ Mộ

Sao hạn 2074 tuổi Thân (Khỉ)

Năm sinhTuổiNam: sao, hạnNữ: sao, hạn
2004 (Giáp Thân)71Thái Âm, Diêm VươngThái Bạch, Thiên La
2016 (Bính Thân)59Thái Dương, Thiên LaThổ Tú, Diêm Vương
2028 (Mậu Thân)47Thổ Tú, Ngũ MộVân Hớn, Ngũ Mộ
2040 (Canh Thân)35Thái Âm, Diêm VươngThái Bạch, Thiên La
2052 (Nhâm Thân)23Thái Dương, Toán TậnThổ Tú, Huỳnh Tuyền
2064 (Giáp Thân)11Thổ Tú, Tam KheoVân Hớn, Thiên Tinh

Sao hạn 2074 tuổi Dậu (Gà)

Năm sinhTuổiNam: sao, hạnNữ: sao, hạn
2005 (Ất Dậu)70Kế Đô, Địa VõngThái Dương, Địa Võng
2017 (Đinh Dậu)58Thái Bạch, Toán TậnThái Âm, Huỳnh Tuyền
2029 (Kỷ Dậu)46La Hầu, Tam KheoKế Đô, Thiên Tinh
2041 (Tân Dậu)34Kế Đô, Địa VõngThái Dương, Địa Võng
2053 (Quý Dậu)22Thái Bạch, Thiên TinhThái Âm, Tam Kheo
2065 (Ất Dậu)10La Hầu, Huỳnh TuyềnKế Đô, Toán Tận

Sao hạn 2074 tuổi Tuất (Chó)

Năm sinhTuổiNam: sao, hạnNữ: sao, hạn
2006 (Bính Tuất)69Vân Hớn, Địa VõngLa Hầu, Địa Võng
2018 (Mậu Tuất)57Thủy Diệu, Thiên TinhMộc Đức, Tam Kheo
2030 (Canh Tuất)45Mộc Đức, Huỳnh TuyềnThủy Diệu, Toán Tận
2042 (Nhâm Tuất)33Vân Hớn, Thiên LaLa Hầu, Diêm Vương
2054 (Giáp Tuất)21Thủy Diệu, Ngũ MộMộc Đức, Ngũ Mộ

Sao hạn 2074 tuổi Hợi (Lợn)

Năm sinhTuổiNam: sao, hạnNữ: sao, hạn
1995 (Ất Hợi)80Thái Âm, Diêm VươngThái Bạch, Thiên La
2007 (Đinh Hợi)68Thái Dương, Thiên LaThổ Tú, Diêm Vương
2019 (Kỷ Hợi)56Thổ Tú, Ngũ MộVân Hớn, Ngũ Mộ
2031 (Tân Hợi)44Thái Âm, Diêm VươngThái Bạch, Thiên La
2043 (Quý Hợi)32Thái Dương, Toán TậnThổ Tú, Huỳnh Tuyền
2055 (Ất Hợi)20Thổ Tú, Tam KheoVân Hớn, Thiên Tinh

Ý nghĩa 9 sao chiếu mệnh

  • Thái Dương: Sao tốt, chủ về công danh, tài lộc, thuận hơn với nam giới.
  • Thái Âm: Sao tốt, chủ về bình an, tiền bạc, thuận hơn với nữ giới.
  • Mộc Đức: Sao tốt, chủ về hỷ sự, hòa thuận trong gia đình.
  • Thổ Tú: Sao trung bình, dễ gặp chuyện thị phi, tiểu nhân, đi xa nên cẩn thận.
  • Thủy Diệu: Sao trung bình, tài lộc có nhưng dễ vướng lời qua tiếng lại, nên cẩn thận khi đi sông nước.
  • Vân Hớn: Sao trung bình, dễ gặp chuyện kiện tụng, giấy tờ, tính khí nóng nảy.
  • La Hầu: Sao xấu, dễ vướng thị phi, giấy tờ, nặng hơn với nam giới.
  • Kế Đô: Sao xấu, dễ gặp chuyện buồn phiền, hao tài, nặng hơn với nữ giới.
  • Thái Bạch: Sao xấu, chủ về hao tán tiền bạc, dễ gặp tiểu nhân.

Cách tính sao hạn

Sao và hạn tính theo tuổi mụ (năm xem trừ năm sinh âm lịch, cộng 1), bắt đầu từ 10 tuổi. Sao chiếu mệnh đi vòng 9 sao: nam khởi La Hầu, nữ khởi Kế Đô, mỗi năm sang một sao. Hạn đi vòng 8 hạn: nam khởi Huỳnh Tuyền đi thuận, nữ khởi Toán Tận đi ngược tuổi tròn chục giữ nguyên hạn của năm trước đó. Đây là cách tính dân gian để tham khảo, mỗi nơi có thể có dị bản.

Xem thêm năm 2074

Câu hỏi thường gặp

Năm 2074 tuổi nào phạm tam tai?

Năm 2074 (Giáp Ngọ) các tuổi Hợi, Mão, Mùi đang ở năm thứ 2 của hạn tam tai.

Năm 2074 nam giới sinh năm nào gặp sao xấu?

Trong nhóm 18 tới 60 tuổi, nam sinh các năm 2017, 2020, 2023, 2026, 2029, 2032, 2035, 2038, 2041, 2044, 2047, 2050, 2053, 2056 gặp sao xấu (La Hầu, Kế Đô hoặc Thái Bạch) năm 2074.

Năm 2074 nữ giới sinh năm nào gặp sao xấu?

Trong nhóm 18 tới 60 tuổi, nữ sinh các năm 2015, 2020, 2022, 2024, 2029, 2031, 2033, 2038, 2040, 2042, 2047, 2049, 2051, 2056 gặp sao xấu (La Hầu, Kế Đô hoặc Thái Bạch) năm 2074.

Sao hạn tính theo năm sinh âm lịch hay dương lịch?

Sao hạn tính theo năm sinh âm lịch và tuổi mụ. Người sinh từ đầu năm dương lịch tới trước Tết thì lấy năm âm lịch trước đó.