Sao hạn 2072 (Nhâm Thìn): bảng sao chiếu mệnh 12 con giáp, nam và nữ

Bảng dưới đây liệt kê sao chiếu mệnh và hạn năm 2072 (Nhâm Thìn) cho người sinh từ 1993 tới 2063, chia theo con giáp, nam và nữ riêng. Năm sinh tính theo âm lịch: người sinh trước Tết thì lấy năm âm lịch trước đó. Tuổi trong bảng là tuổi mụ.

Tra nhanh sao hạn 2072 theo năm sinh âm lịch

Nam sinh năm 1990 (Canh Ngọ), năm 2072 là 83 tuổi mụ: sao chiếu mệnh Thổ Tú, hạn Ngũ Mộ, không phạm tam tai. Sao trung bình, dễ gặp chuyện thị phi, tiểu nhân, đi xa nên cẩn thận.

Tuổi phạm tam tai năm 2072

Năm 2072 các tuổi Thân, Tý, Thìn đang ở năm thứ 3 của hạn tam tai. Tam tai kéo dài ba năm liên tiếp, mỗi nhóm tuổi tam hợp gặp một lần trong 12 năm.

Bảng sao hạn 2072 của 12 con giáp

Sao hạn 2072 tuổi Tý (Chuột)

Năm sinhTuổiNam: sao, hạnNữ: sao, hạn
1996 (Bính Tý)77Thái Dương, Thiên LaThổ Tú, Diêm Vương
2008 (Mậu Tý)65Thổ Tú, Ngũ MộVân Hớn, Ngũ Mộ
2020 (Canh Tý)53Thái Âm, Diêm VươngThái Bạch, Thiên La
2032 (Nhâm Tý)41Thái Dương, Toán TậnThổ Tú, Huỳnh Tuyền
2044 (Giáp Tý)29Thổ Tú, Ngũ MộVân Hớn, Ngũ Mộ
2056 (Bính Tý)17Thái Âm, Diêm VươngThái Bạch, Thiên La

Sao hạn 2072 tuổi Sửu (Trâu)

Năm sinhTuổiNam: sao, hạnNữ: sao, hạn
1997 (Đinh Sửu)76Thái Bạch, Toán TậnThái Âm, Huỳnh Tuyền
2009 (Kỷ Sửu)64La Hầu, Tam KheoKế Đô, Thiên Tinh
2021 (Tân Sửu)52Kế Đô, Địa VõngThái Dương, Địa Võng
2033 (Quý Sửu)40Thái Bạch, Thiên TinhThái Âm, Tam Kheo
2045 (Ất Sửu)28La Hầu, Tam KheoKế Đô, Thiên Tinh
2057 (Đinh Sửu)16Kế Đô, Địa VõngThái Dương, Địa Võng

Sao hạn 2072 tuổi Dần (Hổ)

Năm sinhTuổiNam: sao, hạnNữ: sao, hạn
1998 (Mậu Dần)75Thủy Diệu, Thiên TinhMộc Đức, Tam Kheo
2010 (Canh Dần)63Mộc Đức, Huỳnh TuyềnThủy Diệu, Toán Tận
2022 (Nhâm Dần)51Vân Hớn, Thiên LaLa Hầu, Diêm Vương
2034 (Giáp Dần)39Thủy Diệu, Thiên TinhMộc Đức, Tam Kheo
2046 (Bính Dần)27Mộc Đức, Huỳnh TuyềnThủy Diệu, Toán Tận
2058 (Mậu Dần)15Vân Hớn, Thiên LaLa Hầu, Diêm Vương

Sao hạn 2072 tuổi Mão (Mèo)

Năm sinhTuổiNam: sao, hạnNữ: sao, hạn
1999 (Kỷ Mão)74Thổ Tú, Ngũ MộVân Hớn, Ngũ Mộ
2011 (Tân Mão)62Thái Âm, Diêm VươngThái Bạch, Thiên La
2023 (Quý Mão)50Thái Dương, Toán TậnThổ Tú, Huỳnh Tuyền
2035 (Ất Mão)38Thổ Tú, Ngũ MộVân Hớn, Ngũ Mộ
2047 (Đinh Mão)26Thái Âm, Diêm VươngThái Bạch, Thiên La
2059 (Kỷ Mão)14Thái Dương, Toán TậnThổ Tú, Huỳnh Tuyền

Sao hạn 2072 tuổi Thìn (Rồng)

Năm sinhTuổiNam: sao, hạnNữ: sao, hạn
2000 (Canh Thìn)73La Hầu, Tam KheoKế Đô, Thiên Tinh
2012 (Nhâm Thìn)61Kế Đô, Địa VõngThái Dương, Địa Võng
2024 (Giáp Thìn)49Thái Bạch, Toán TậnThái Âm, Huỳnh Tuyền
2036 (Bính Thìn)37La Hầu, Tam KheoKế Đô, Thiên Tinh
2048 (Mậu Thìn)25Kế Đô, Địa VõngThái Dương, Địa Võng
2060 (Canh Thìn)13Thái Bạch, Thiên TinhThái Âm, Tam Kheo

Sao hạn 2072 tuổi Tỵ (Rắn)

Năm sinhTuổiNam: sao, hạnNữ: sao, hạn
2001 (Tân Tỵ)72Mộc Đức, Huỳnh TuyềnThủy Diệu, Toán Tận
2013 (Quý Tỵ)60Vân Hớn, Thiên LaLa Hầu, Diêm Vương
2025 (Ất Tỵ)48Thủy Diệu, Thiên TinhMộc Đức, Tam Kheo
2037 (Đinh Tỵ)36Mộc Đức, Huỳnh TuyềnThủy Diệu, Toán Tận
2049 (Kỷ Tỵ)24Vân Hớn, Thiên LaLa Hầu, Diêm Vương
2061 (Tân Tỵ)12Thủy Diệu, Ngũ MộMộc Đức, Ngũ Mộ

Sao hạn 2072 tuổi Ngọ (Ngựa)

Năm sinhTuổiNam: sao, hạnNữ: sao, hạn
2002 (Nhâm Ngọ)71Thái Âm, Diêm VươngThái Bạch, Thiên La
2014 (Giáp Ngọ)59Thái Dương, Thiên LaThổ Tú, Diêm Vương
2026 (Bính Ngọ)47Thổ Tú, Ngũ MộVân Hớn, Ngũ Mộ
2038 (Mậu Ngọ)35Thái Âm, Diêm VươngThái Bạch, Thiên La
2050 (Canh Ngọ)23Thái Dương, Toán TậnThổ Tú, Huỳnh Tuyền
2062 (Nhâm Ngọ)11Thổ Tú, Tam KheoVân Hớn, Thiên Tinh

Sao hạn 2072 tuổi Mùi (Dê)

Năm sinhTuổiNam: sao, hạnNữ: sao, hạn
2003 (Quý Mùi)70Kế Đô, Địa VõngThái Dương, Địa Võng
2015 (Ất Mùi)58Thái Bạch, Toán TậnThái Âm, Huỳnh Tuyền
2027 (Đinh Mùi)46La Hầu, Tam KheoKế Đô, Thiên Tinh
2039 (Kỷ Mùi)34Kế Đô, Địa VõngThái Dương, Địa Võng
2051 (Tân Mùi)22Thái Bạch, Thiên TinhThái Âm, Tam Kheo
2063 (Quý Mùi)10La Hầu, Huỳnh TuyềnKế Đô, Toán Tận

Sao hạn 2072 tuổi Thân (Khỉ)

Năm sinhTuổiNam: sao, hạnNữ: sao, hạn
2004 (Giáp Thân)69Vân Hớn, Địa VõngLa Hầu, Địa Võng
2016 (Bính Thân)57Thủy Diệu, Thiên TinhMộc Đức, Tam Kheo
2028 (Mậu Thân)45Mộc Đức, Huỳnh TuyềnThủy Diệu, Toán Tận
2040 (Canh Thân)33Vân Hớn, Thiên LaLa Hầu, Diêm Vương
2052 (Nhâm Thân)21Thủy Diệu, Ngũ MộMộc Đức, Ngũ Mộ

Sao hạn 2072 tuổi Dậu (Gà)

Năm sinhTuổiNam: sao, hạnNữ: sao, hạn
1993 (Quý Dậu)80Thái Âm, Diêm VươngThái Bạch, Thiên La
2005 (Ất Dậu)68Thái Dương, Thiên LaThổ Tú, Diêm Vương
2017 (Đinh Dậu)56Thổ Tú, Ngũ MộVân Hớn, Ngũ Mộ
2029 (Kỷ Dậu)44Thái Âm, Diêm VươngThái Bạch, Thiên La
2041 (Tân Dậu)32Thái Dương, Toán TậnThổ Tú, Huỳnh Tuyền
2053 (Quý Dậu)20Thổ Tú, Tam KheoVân Hớn, Thiên Tinh

Sao hạn 2072 tuổi Tuất (Chó)

Năm sinhTuổiNam: sao, hạnNữ: sao, hạn
1994 (Giáp Tuất)79Kế Đô, Diêm VươngThái Dương, Thiên La
2006 (Bính Tuất)67Thái Bạch, Toán TậnThái Âm, Huỳnh Tuyền
2018 (Mậu Tuất)55La Hầu, Tam KheoKế Đô, Thiên Tinh
2030 (Canh Tuất)43Kế Đô, Địa VõngThái Dương, Địa Võng
2042 (Nhâm Tuất)31Thái Bạch, Thiên TinhThái Âm, Tam Kheo
2054 (Giáp Tuất)19La Hầu, Tam KheoKế Đô, Thiên Tinh

Sao hạn 2072 tuổi Hợi (Lợn)

Năm sinhTuổiNam: sao, hạnNữ: sao, hạn
1995 (Ất Hợi)78Vân Hớn, Địa VõngLa Hầu, Địa Võng
2007 (Đinh Hợi)66Thủy Diệu, Thiên TinhMộc Đức, Tam Kheo
2019 (Kỷ Hợi)54Mộc Đức, Huỳnh TuyềnThủy Diệu, Toán Tận
2031 (Tân Hợi)42Vân Hớn, Thiên LaLa Hầu, Diêm Vương
2043 (Quý Hợi)30Thủy Diệu, Ngũ MộMộc Đức, Ngũ Mộ
2055 (Ất Hợi)18Mộc Đức, Huỳnh TuyềnThủy Diệu, Toán Tận

Ý nghĩa 9 sao chiếu mệnh

  • Thái Dương: Sao tốt, chủ về công danh, tài lộc, thuận hơn với nam giới.
  • Thái Âm: Sao tốt, chủ về bình an, tiền bạc, thuận hơn với nữ giới.
  • Mộc Đức: Sao tốt, chủ về hỷ sự, hòa thuận trong gia đình.
  • Thổ Tú: Sao trung bình, dễ gặp chuyện thị phi, tiểu nhân, đi xa nên cẩn thận.
  • Thủy Diệu: Sao trung bình, tài lộc có nhưng dễ vướng lời qua tiếng lại, nên cẩn thận khi đi sông nước.
  • Vân Hớn: Sao trung bình, dễ gặp chuyện kiện tụng, giấy tờ, tính khí nóng nảy.
  • La Hầu: Sao xấu, dễ vướng thị phi, giấy tờ, nặng hơn với nam giới.
  • Kế Đô: Sao xấu, dễ gặp chuyện buồn phiền, hao tài, nặng hơn với nữ giới.
  • Thái Bạch: Sao xấu, chủ về hao tán tiền bạc, dễ gặp tiểu nhân.

Cách tính sao hạn

Sao và hạn tính theo tuổi mụ (năm xem trừ năm sinh âm lịch, cộng 1), bắt đầu từ 10 tuổi. Sao chiếu mệnh đi vòng 9 sao: nam khởi La Hầu, nữ khởi Kế Đô, mỗi năm sang một sao. Hạn đi vòng 8 hạn: nam khởi Huỳnh Tuyền đi thuận, nữ khởi Toán Tận đi ngược tuổi tròn chục giữ nguyên hạn của năm trước đó. Đây là cách tính dân gian để tham khảo, mỗi nơi có thể có dị bản.

Xem thêm năm 2072

Câu hỏi thường gặp

Năm 2072 tuổi nào phạm tam tai?

Năm 2072 (Nhâm Thìn) các tuổi Thân, Tý, Thìn đang ở năm thứ 3 của hạn tam tai.

Năm 2072 nam giới sinh năm nào gặp sao xấu?

Trong nhóm 18 tới 60 tuổi, nam sinh các năm 2015, 2018, 2021, 2024, 2027, 2030, 2033, 2036, 2039, 2042, 2045, 2048, 2051, 2054 gặp sao xấu (La Hầu, Kế Đô hoặc Thái Bạch) năm 2072.

Năm 2072 nữ giới sinh năm nào gặp sao xấu?

Trong nhóm 18 tới 60 tuổi, nữ sinh các năm 2013, 2018, 2020, 2022, 2027, 2029, 2031, 2036, 2038, 2040, 2045, 2047, 2049, 2054 gặp sao xấu (La Hầu, Kế Đô hoặc Thái Bạch) năm 2072.

Sao hạn tính theo năm sinh âm lịch hay dương lịch?

Sao hạn tính theo năm sinh âm lịch và tuổi mụ. Người sinh từ đầu năm dương lịch tới trước Tết thì lấy năm âm lịch trước đó.