Sao hạn 1983 (Quý Hợi): bảng sao chiếu mệnh 12 con giáp, nam và nữ
Bảng dưới đây liệt kê sao chiếu mệnh và hạn năm 1983 (Quý Hợi) cho người sinh từ 1904 tới 1974, chia theo con giáp, nam và nữ riêng. Năm sinh tính theo âm lịch: người sinh trước Tết thì lấy năm âm lịch trước đó. Tuổi trong bảng là tuổi mụ.
Tra nhanh sao hạn 1983 theo năm sinh âm lịch
Tuổi phạm tam tai năm 1983
Năm 1983 các tuổi Tỵ, Dậu, Sửu đang ở năm thứ 1 của hạn tam tai. Tam tai kéo dài ba năm liên tiếp, mỗi nhóm tuổi tam hợp gặp một lần trong 12 năm.
Bảng sao hạn 1983 của 12 con giáp
Sao hạn 1983 tuổi Tý (Chuột)
Năm sinh
Tuổi
Nam: sao, hạn
Nữ: sao, hạn
1912 (Nhâm Tý)
72
Mộc Đức, Huỳnh Tuyền
Thủy Diệu, Toán Tận
1924 (Giáp Tý)
60
Vân Hớn, Thiên La
La Hầu, Diêm Vương
1936 (Bính Tý)
48
Thủy Diệu, Thiên Tinh
Mộc Đức, Tam Kheo
1948 (Mậu Tý)
36
Mộc Đức, Huỳnh Tuyền
Thủy Diệu, Toán Tận
1960 (Canh Tý)
24
Vân Hớn, Thiên La
La Hầu, Diêm Vương
1972 (Nhâm Tý)
12
Thủy Diệu, Ngũ Mộ
Mộc Đức, Ngũ Mộ
Sao hạn 1983 tuổi Sửu (Trâu)
Năm sinh
Tuổi
Nam: sao, hạn
Nữ: sao, hạn
1913 (Quý Sửu)
71
Thái Âm, Diêm Vương
Thái Bạch, Thiên La
1925 (Ất Sửu)
59
Thái Dương, Thiên La
Thổ Tú, Diêm Vương
1937 (Đinh Sửu)
47
Thổ Tú, Ngũ Mộ
Vân Hớn, Ngũ Mộ
1949 (Kỷ Sửu)
35
Thái Âm, Diêm Vương
Thái Bạch, Thiên La
1961 (Tân Sửu)
23
Thái Dương, Toán Tận
Thổ Tú, Huỳnh Tuyền
1973 (Quý Sửu)
11
Thổ Tú, Tam Kheo
Vân Hớn, Thiên Tinh
Sao hạn 1983 tuổi Dần (Hổ)
Năm sinh
Tuổi
Nam: sao, hạn
Nữ: sao, hạn
1914 (Giáp Dần)
70
Kế Đô, Địa Võng
Thái Dương, Địa Võng
1926 (Bính Dần)
58
Thái Bạch, Toán Tận
Thái Âm, Huỳnh Tuyền
1938 (Mậu Dần)
46
La Hầu, Tam Kheo
Kế Đô, Thiên Tinh
1950 (Canh Dần)
34
Kế Đô, Địa Võng
Thái Dương, Địa Võng
1962 (Nhâm Dần)
22
Thái Bạch, Thiên Tinh
Thái Âm, Tam Kheo
1974 (Giáp Dần)
10
La Hầu, Huỳnh Tuyền
Kế Đô, Toán Tận
Sao hạn 1983 tuổi Mão (Mèo)
Năm sinh
Tuổi
Nam: sao, hạn
Nữ: sao, hạn
1915 (Ất Mão)
69
Vân Hớn, Địa Võng
La Hầu, Địa Võng
1927 (Đinh Mão)
57
Thủy Diệu, Thiên Tinh
Mộc Đức, Tam Kheo
1939 (Kỷ Mão)
45
Mộc Đức, Huỳnh Tuyền
Thủy Diệu, Toán Tận
1951 (Tân Mão)
33
Vân Hớn, Thiên La
La Hầu, Diêm Vương
1963 (Quý Mão)
21
Thủy Diệu, Ngũ Mộ
Mộc Đức, Ngũ Mộ
Sao hạn 1983 tuổi Thìn (Rồng)
Năm sinh
Tuổi
Nam: sao, hạn
Nữ: sao, hạn
1904 (Giáp Thìn)
80
Thái Âm, Diêm Vương
Thái Bạch, Thiên La
1916 (Bính Thìn)
68
Thái Dương, Thiên La
Thổ Tú, Diêm Vương
1928 (Mậu Thìn)
56
Thổ Tú, Ngũ Mộ
Vân Hớn, Ngũ Mộ
1940 (Canh Thìn)
44
Thái Âm, Diêm Vương
Thái Bạch, Thiên La
1952 (Nhâm Thìn)
32
Thái Dương, Toán Tận
Thổ Tú, Huỳnh Tuyền
1964 (Giáp Thìn)
20
Thổ Tú, Tam Kheo
Vân Hớn, Thiên Tinh
Sao hạn 1983 tuổi Tỵ (Rắn)
Năm sinh
Tuổi
Nam: sao, hạn
Nữ: sao, hạn
1905 (Ất Tỵ)
79
Kế Đô, Diêm Vương
Thái Dương, Thiên La
1917 (Đinh Tỵ)
67
Thái Bạch, Toán Tận
Thái Âm, Huỳnh Tuyền
1929 (Kỷ Tỵ)
55
La Hầu, Tam Kheo
Kế Đô, Thiên Tinh
1941 (Tân Tỵ)
43
Kế Đô, Địa Võng
Thái Dương, Địa Võng
1953 (Quý Tỵ)
31
Thái Bạch, Thiên Tinh
Thái Âm, Tam Kheo
1965 (Ất Tỵ)
19
La Hầu, Tam Kheo
Kế Đô, Thiên Tinh
Sao hạn 1983 tuổi Ngọ (Ngựa)
Năm sinh
Tuổi
Nam: sao, hạn
Nữ: sao, hạn
1906 (Bính Ngọ)
78
Vân Hớn, Địa Võng
La Hầu, Địa Võng
1918 (Mậu Ngọ)
66
Thủy Diệu, Thiên Tinh
Mộc Đức, Tam Kheo
1930 (Canh Ngọ)
54
Mộc Đức, Huỳnh Tuyền
Thủy Diệu, Toán Tận
1942 (Nhâm Ngọ)
42
Vân Hớn, Thiên La
La Hầu, Diêm Vương
1954 (Giáp Ngọ)
30
Thủy Diệu, Ngũ Mộ
Mộc Đức, Ngũ Mộ
1966 (Bính Ngọ)
18
Mộc Đức, Huỳnh Tuyền
Thủy Diệu, Toán Tận
Sao hạn 1983 tuổi Mùi (Dê)
Năm sinh
Tuổi
Nam: sao, hạn
Nữ: sao, hạn
1907 (Đinh Mùi)
77
Thái Dương, Thiên La
Thổ Tú, Diêm Vương
1919 (Kỷ Mùi)
65
Thổ Tú, Ngũ Mộ
Vân Hớn, Ngũ Mộ
1931 (Tân Mùi)
53
Thái Âm, Diêm Vương
Thái Bạch, Thiên La
1943 (Quý Mùi)
41
Thái Dương, Toán Tận
Thổ Tú, Huỳnh Tuyền
1955 (Ất Mùi)
29
Thổ Tú, Ngũ Mộ
Vân Hớn, Ngũ Mộ
1967 (Đinh Mùi)
17
Thái Âm, Diêm Vương
Thái Bạch, Thiên La
Sao hạn 1983 tuổi Thân (Khỉ)
Năm sinh
Tuổi
Nam: sao, hạn
Nữ: sao, hạn
1908 (Mậu Thân)
76
Thái Bạch, Toán Tận
Thái Âm, Huỳnh Tuyền
1920 (Canh Thân)
64
La Hầu, Tam Kheo
Kế Đô, Thiên Tinh
1932 (Nhâm Thân)
52
Kế Đô, Địa Võng
Thái Dương, Địa Võng
1944 (Giáp Thân)
40
Thái Bạch, Thiên Tinh
Thái Âm, Tam Kheo
1956 (Bính Thân)
28
La Hầu, Tam Kheo
Kế Đô, Thiên Tinh
1968 (Mậu Thân)
16
Kế Đô, Địa Võng
Thái Dương, Địa Võng
Sao hạn 1983 tuổi Dậu (Gà)
Năm sinh
Tuổi
Nam: sao, hạn
Nữ: sao, hạn
1909 (Kỷ Dậu)
75
Thủy Diệu, Thiên Tinh
Mộc Đức, Tam Kheo
1921 (Tân Dậu)
63
Mộc Đức, Huỳnh Tuyền
Thủy Diệu, Toán Tận
1933 (Quý Dậu)
51
Vân Hớn, Thiên La
La Hầu, Diêm Vương
1945 (Ất Dậu)
39
Thủy Diệu, Thiên Tinh
Mộc Đức, Tam Kheo
1957 (Đinh Dậu)
27
Mộc Đức, Huỳnh Tuyền
Thủy Diệu, Toán Tận
1969 (Kỷ Dậu)
15
Vân Hớn, Thiên La
La Hầu, Diêm Vương
Sao hạn 1983 tuổi Tuất (Chó)
Năm sinh
Tuổi
Nam: sao, hạn
Nữ: sao, hạn
1910 (Canh Tuất)
74
Thổ Tú, Ngũ Mộ
Vân Hớn, Ngũ Mộ
1922 (Nhâm Tuất)
62
Thái Âm, Diêm Vương
Thái Bạch, Thiên La
1934 (Giáp Tuất)
50
Thái Dương, Toán Tận
Thổ Tú, Huỳnh Tuyền
1946 (Bính Tuất)
38
Thổ Tú, Ngũ Mộ
Vân Hớn, Ngũ Mộ
1958 (Mậu Tuất)
26
Thái Âm, Diêm Vương
Thái Bạch, Thiên La
1970 (Canh Tuất)
14
Thái Dương, Toán Tận
Thổ Tú, Huỳnh Tuyền
Sao hạn 1983 tuổi Hợi (Lợn)
Năm sinh
Tuổi
Nam: sao, hạn
Nữ: sao, hạn
1911 (Tân Hợi)
73
La Hầu, Tam Kheo
Kế Đô, Thiên Tinh
1923 (Quý Hợi)
61
Kế Đô, Địa Võng
Thái Dương, Địa Võng
1935 (Ất Hợi)
49
Thái Bạch, Toán Tận
Thái Âm, Huỳnh Tuyền
1947 (Đinh Hợi)
37
La Hầu, Tam Kheo
Kế Đô, Thiên Tinh
1959 (Kỷ Hợi)
25
Kế Đô, Địa Võng
Thái Dương, Địa Võng
1971 (Tân Hợi)
13
Thái Bạch, Thiên Tinh
Thái Âm, Tam Kheo
Ý nghĩa 9 sao chiếu mệnh
Thái Dương: Sao tốt, chủ về công danh, tài lộc, thuận hơn với nam giới.
Thái Âm: Sao tốt, chủ về bình an, tiền bạc, thuận hơn với nữ giới.
Mộc Đức: Sao tốt, chủ về hỷ sự, hòa thuận trong gia đình.
Thổ Tú: Sao trung bình, dễ gặp chuyện thị phi, tiểu nhân, đi xa nên cẩn thận.
Thủy Diệu: Sao trung bình, tài lộc có nhưng dễ vướng lời qua tiếng lại, nên cẩn thận khi đi sông nước.
Vân Hớn: Sao trung bình, dễ gặp chuyện kiện tụng, giấy tờ, tính khí nóng nảy.
La Hầu: Sao xấu, dễ vướng thị phi, giấy tờ, nặng hơn với nam giới.
Kế Đô: Sao xấu, dễ gặp chuyện buồn phiền, hao tài, nặng hơn với nữ giới.
Thái Bạch: Sao xấu, chủ về hao tán tiền bạc, dễ gặp tiểu nhân.
Cách tính sao hạn
Sao và hạn tính theo tuổi mụ (năm xem trừ năm sinh âm lịch, cộng 1), bắt đầu từ 10 tuổi. Sao chiếu mệnh đi vòng 9 sao: nam khởi La Hầu, nữ khởi Kế Đô, mỗi năm sang một sao. Hạn đi vòng 8 hạn: nam khởi Huỳnh Tuyền đi thuận, nữ khởi Toán Tận đi ngược tuổi tròn chục giữ nguyên hạn của năm trước đó. Đây là cách tính dân gian để tham khảo, mỗi nơi có thể có dị bản.
Năm 1983 (Quý Hợi) các tuổi Tỵ, Dậu, Sửu đang ở năm thứ 1 của hạn tam tai.
Năm 1983 nam giới sinh năm nào gặp sao xấu?
Trong nhóm 18 tới 60 tuổi, nam sinh các năm 1926, 1929, 1932, 1935, 1938, 1941, 1944, 1947, 1950, 1953, 1956, 1959, 1962, 1965 gặp sao xấu (La Hầu, Kế Đô hoặc Thái Bạch) năm 1983.
Năm 1983 nữ giới sinh năm nào gặp sao xấu?
Trong nhóm 18 tới 60 tuổi, nữ sinh các năm 1924, 1929, 1931, 1933, 1938, 1940, 1942, 1947, 1949, 1951, 1956, 1958, 1960, 1965 gặp sao xấu (La Hầu, Kế Đô hoặc Thái Bạch) năm 1983.
Sao hạn tính theo năm sinh âm lịch hay dương lịch?
Sao hạn tính theo năm sinh âm lịch và tuổi mụ. Người sinh từ đầu năm dương lịch tới trước Tết thì lấy năm âm lịch trước đó.