Sao hạn 1982 (Nhâm Tuất): bảng sao chiếu mệnh 12 con giáp, nam và nữ

Bảng dưới đây liệt kê sao chiếu mệnh và hạn năm 1982 (Nhâm Tuất) cho người sinh từ 1903 tới 1973, chia theo con giáp, nam và nữ riêng. Năm sinh tính theo âm lịch: người sinh trước Tết thì lấy năm âm lịch trước đó. Tuổi trong bảng là tuổi mụ.

Tra nhanh sao hạn 1982 theo năm sinh âm lịch

Tuổi phạm tam tai năm 1982

Năm 1982 các tuổi Dần, Ngọ, Tuất đang ở năm thứ 3 của hạn tam tai. Tam tai kéo dài ba năm liên tiếp, mỗi nhóm tuổi tam hợp gặp một lần trong 12 năm.

Bảng sao hạn 1982 của 12 con giáp

Sao hạn 1982 tuổi Tý (Chuột)

Năm sinhTuổiNam: sao, hạnNữ: sao, hạn
1912 (Nhâm Tý)71Thái Âm, Diêm VươngThái Bạch, Thiên La
1924 (Giáp Tý)59Thái Dương, Thiên LaThổ Tú, Diêm Vương
1936 (Bính Tý)47Thổ Tú, Ngũ MộVân Hớn, Ngũ Mộ
1948 (Mậu Tý)35Thái Âm, Diêm VươngThái Bạch, Thiên La
1960 (Canh Tý)23Thái Dương, Toán TậnThổ Tú, Huỳnh Tuyền
1972 (Nhâm Tý)11Thổ Tú, Tam KheoVân Hớn, Thiên Tinh

Sao hạn 1982 tuổi Sửu (Trâu)

Năm sinhTuổiNam: sao, hạnNữ: sao, hạn
1913 (Quý Sửu)70Kế Đô, Địa VõngThái Dương, Địa Võng
1925 (Ất Sửu)58Thái Bạch, Toán TậnThái Âm, Huỳnh Tuyền
1937 (Đinh Sửu)46La Hầu, Tam KheoKế Đô, Thiên Tinh
1949 (Kỷ Sửu)34Kế Đô, Địa VõngThái Dương, Địa Võng
1961 (Tân Sửu)22Thái Bạch, Thiên TinhThái Âm, Tam Kheo
1973 (Quý Sửu)10La Hầu, Huỳnh TuyềnKế Đô, Toán Tận

Sao hạn 1982 tuổi Dần (Hổ)

Năm sinhTuổiNam: sao, hạnNữ: sao, hạn
1914 (Giáp Dần)69Vân Hớn, Địa VõngLa Hầu, Địa Võng
1926 (Bính Dần)57Thủy Diệu, Thiên TinhMộc Đức, Tam Kheo
1938 (Mậu Dần)45Mộc Đức, Huỳnh TuyềnThủy Diệu, Toán Tận
1950 (Canh Dần)33Vân Hớn, Thiên LaLa Hầu, Diêm Vương
1962 (Nhâm Dần)21Thủy Diệu, Ngũ MộMộc Đức, Ngũ Mộ

Sao hạn 1982 tuổi Mão (Mèo)

Năm sinhTuổiNam: sao, hạnNữ: sao, hạn
1903 (Quý Mão)80Thái Âm, Diêm VươngThái Bạch, Thiên La
1915 (Ất Mão)68Thái Dương, Thiên LaThổ Tú, Diêm Vương
1927 (Đinh Mão)56Thổ Tú, Ngũ MộVân Hớn, Ngũ Mộ
1939 (Kỷ Mão)44Thái Âm, Diêm VươngThái Bạch, Thiên La
1951 (Tân Mão)32Thái Dương, Toán TậnThổ Tú, Huỳnh Tuyền
1963 (Quý Mão)20Thổ Tú, Tam KheoVân Hớn, Thiên Tinh

Sao hạn 1982 tuổi Thìn (Rồng)

Năm sinhTuổiNam: sao, hạnNữ: sao, hạn
1904 (Giáp Thìn)79Kế Đô, Diêm VươngThái Dương, Thiên La
1916 (Bính Thìn)67Thái Bạch, Toán TậnThái Âm, Huỳnh Tuyền
1928 (Mậu Thìn)55La Hầu, Tam KheoKế Đô, Thiên Tinh
1940 (Canh Thìn)43Kế Đô, Địa VõngThái Dương, Địa Võng
1952 (Nhâm Thìn)31Thái Bạch, Thiên TinhThái Âm, Tam Kheo
1964 (Giáp Thìn)19La Hầu, Tam KheoKế Đô, Thiên Tinh

Sao hạn 1982 tuổi Tỵ (Rắn)

Năm sinhTuổiNam: sao, hạnNữ: sao, hạn
1905 (Ất Tỵ)78Vân Hớn, Địa VõngLa Hầu, Địa Võng
1917 (Đinh Tỵ)66Thủy Diệu, Thiên TinhMộc Đức, Tam Kheo
1929 (Kỷ Tỵ)54Mộc Đức, Huỳnh TuyềnThủy Diệu, Toán Tận
1941 (Tân Tỵ)42Vân Hớn, Thiên LaLa Hầu, Diêm Vương
1953 (Quý Tỵ)30Thủy Diệu, Ngũ MộMộc Đức, Ngũ Mộ
1965 (Ất Tỵ)18Mộc Đức, Huỳnh TuyềnThủy Diệu, Toán Tận

Sao hạn 1982 tuổi Ngọ (Ngựa)

Năm sinhTuổiNam: sao, hạnNữ: sao, hạn
1906 (Bính Ngọ)77Thái Dương, Thiên LaThổ Tú, Diêm Vương
1918 (Mậu Ngọ)65Thổ Tú, Ngũ MộVân Hớn, Ngũ Mộ
1930 (Canh Ngọ)53Thái Âm, Diêm VươngThái Bạch, Thiên La
1942 (Nhâm Ngọ)41Thái Dương, Toán TậnThổ Tú, Huỳnh Tuyền
1954 (Giáp Ngọ)29Thổ Tú, Ngũ MộVân Hớn, Ngũ Mộ
1966 (Bính Ngọ)17Thái Âm, Diêm VươngThái Bạch, Thiên La

Sao hạn 1982 tuổi Mùi (Dê)

Năm sinhTuổiNam: sao, hạnNữ: sao, hạn
1907 (Đinh Mùi)76Thái Bạch, Toán TậnThái Âm, Huỳnh Tuyền
1919 (Kỷ Mùi)64La Hầu, Tam KheoKế Đô, Thiên Tinh
1931 (Tân Mùi)52Kế Đô, Địa VõngThái Dương, Địa Võng
1943 (Quý Mùi)40Thái Bạch, Thiên TinhThái Âm, Tam Kheo
1955 (Ất Mùi)28La Hầu, Tam KheoKế Đô, Thiên Tinh
1967 (Đinh Mùi)16Kế Đô, Địa VõngThái Dương, Địa Võng

Sao hạn 1982 tuổi Thân (Khỉ)

Năm sinhTuổiNam: sao, hạnNữ: sao, hạn
1908 (Mậu Thân)75Thủy Diệu, Thiên TinhMộc Đức, Tam Kheo
1920 (Canh Thân)63Mộc Đức, Huỳnh TuyềnThủy Diệu, Toán Tận
1932 (Nhâm Thân)51Vân Hớn, Thiên LaLa Hầu, Diêm Vương
1944 (Giáp Thân)39Thủy Diệu, Thiên TinhMộc Đức, Tam Kheo
1956 (Bính Thân)27Mộc Đức, Huỳnh TuyềnThủy Diệu, Toán Tận
1968 (Mậu Thân)15Vân Hớn, Thiên LaLa Hầu, Diêm Vương

Sao hạn 1982 tuổi Dậu (Gà)

Năm sinhTuổiNam: sao, hạnNữ: sao, hạn
1909 (Kỷ Dậu)74Thổ Tú, Ngũ MộVân Hớn, Ngũ Mộ
1921 (Tân Dậu)62Thái Âm, Diêm VươngThái Bạch, Thiên La
1933 (Quý Dậu)50Thái Dương, Toán TậnThổ Tú, Huỳnh Tuyền
1945 (Ất Dậu)38Thổ Tú, Ngũ MộVân Hớn, Ngũ Mộ
1957 (Đinh Dậu)26Thái Âm, Diêm VươngThái Bạch, Thiên La
1969 (Kỷ Dậu)14Thái Dương, Toán TậnThổ Tú, Huỳnh Tuyền

Sao hạn 1982 tuổi Tuất (Chó)

Năm sinhTuổiNam: sao, hạnNữ: sao, hạn
1910 (Canh Tuất)73La Hầu, Tam KheoKế Đô, Thiên Tinh
1922 (Nhâm Tuất)61Kế Đô, Địa VõngThái Dương, Địa Võng
1934 (Giáp Tuất)49Thái Bạch, Toán TậnThái Âm, Huỳnh Tuyền
1946 (Bính Tuất)37La Hầu, Tam KheoKế Đô, Thiên Tinh
1958 (Mậu Tuất)25Kế Đô, Địa VõngThái Dương, Địa Võng
1970 (Canh Tuất)13Thái Bạch, Thiên TinhThái Âm, Tam Kheo

Sao hạn 1982 tuổi Hợi (Lợn)

Năm sinhTuổiNam: sao, hạnNữ: sao, hạn
1911 (Tân Hợi)72Mộc Đức, Huỳnh TuyềnThủy Diệu, Toán Tận
1923 (Quý Hợi)60Vân Hớn, Thiên LaLa Hầu, Diêm Vương
1935 (Ất Hợi)48Thủy Diệu, Thiên TinhMộc Đức, Tam Kheo
1947 (Đinh Hợi)36Mộc Đức, Huỳnh TuyềnThủy Diệu, Toán Tận
1959 (Kỷ Hợi)24Vân Hớn, Thiên LaLa Hầu, Diêm Vương
1971 (Tân Hợi)12Thủy Diệu, Ngũ MộMộc Đức, Ngũ Mộ

Ý nghĩa 9 sao chiếu mệnh

  • Thái Dương: Sao tốt, chủ về công danh, tài lộc, thuận hơn với nam giới.
  • Thái Âm: Sao tốt, chủ về bình an, tiền bạc, thuận hơn với nữ giới.
  • Mộc Đức: Sao tốt, chủ về hỷ sự, hòa thuận trong gia đình.
  • Thổ Tú: Sao trung bình, dễ gặp chuyện thị phi, tiểu nhân, đi xa nên cẩn thận.
  • Thủy Diệu: Sao trung bình, tài lộc có nhưng dễ vướng lời qua tiếng lại, nên cẩn thận khi đi sông nước.
  • Vân Hớn: Sao trung bình, dễ gặp chuyện kiện tụng, giấy tờ, tính khí nóng nảy.
  • La Hầu: Sao xấu, dễ vướng thị phi, giấy tờ, nặng hơn với nam giới.
  • Kế Đô: Sao xấu, dễ gặp chuyện buồn phiền, hao tài, nặng hơn với nữ giới.
  • Thái Bạch: Sao xấu, chủ về hao tán tiền bạc, dễ gặp tiểu nhân.

Cách tính sao hạn

Sao và hạn tính theo tuổi mụ (năm xem trừ năm sinh âm lịch, cộng 1), bắt đầu từ 10 tuổi. Sao chiếu mệnh đi vòng 9 sao: nam khởi La Hầu, nữ khởi Kế Đô, mỗi năm sang một sao. Hạn đi vòng 8 hạn: nam khởi Huỳnh Tuyền đi thuận, nữ khởi Toán Tận đi ngược tuổi tròn chục giữ nguyên hạn của năm trước đó. Đây là cách tính dân gian để tham khảo, mỗi nơi có thể có dị bản.

Xem thêm năm 1982

Câu hỏi thường gặp

Năm 1982 tuổi nào phạm tam tai?

Năm 1982 (Nhâm Tuất) các tuổi Dần, Ngọ, Tuất đang ở năm thứ 3 của hạn tam tai.

Năm 1982 nam giới sinh năm nào gặp sao xấu?

Trong nhóm 18 tới 60 tuổi, nam sinh các năm 1925, 1928, 1931, 1934, 1937, 1940, 1943, 1946, 1949, 1952, 1955, 1958, 1961, 1964 gặp sao xấu (La Hầu, Kế Đô hoặc Thái Bạch) năm 1982.

Năm 1982 nữ giới sinh năm nào gặp sao xấu?

Trong nhóm 18 tới 60 tuổi, nữ sinh các năm 1923, 1928, 1930, 1932, 1937, 1939, 1941, 1946, 1948, 1950, 1955, 1957, 1959, 1964 gặp sao xấu (La Hầu, Kế Đô hoặc Thái Bạch) năm 1982.

Sao hạn tính theo năm sinh âm lịch hay dương lịch?

Sao hạn tính theo năm sinh âm lịch và tuổi mụ. Người sinh từ đầu năm dương lịch tới trước Tết thì lấy năm âm lịch trước đó.