Sao hạn 1984 (Giáp Tý): bảng sao chiếu mệnh 12 con giáp, nam và nữ

Bảng dưới đây liệt kê sao chiếu mệnh và hạn năm 1984 (Giáp Tý) cho người sinh từ 1905 tới 1975, chia theo con giáp, nam và nữ riêng. Năm sinh tính theo âm lịch: người sinh trước Tết thì lấy năm âm lịch trước đó. Tuổi trong bảng là tuổi mụ.

Tra nhanh sao hạn 1984 theo năm sinh âm lịch

Tuổi phạm tam tai năm 1984

Năm 1984 các tuổi Tỵ, Dậu, Sửu đang ở năm thứ 2 của hạn tam tai. Tam tai kéo dài ba năm liên tiếp, mỗi nhóm tuổi tam hợp gặp một lần trong 12 năm.

Bảng sao hạn 1984 của 12 con giáp

Sao hạn 1984 tuổi Tý (Chuột)

Năm sinhTuổiNam: sao, hạnNữ: sao, hạn
1912 (Nhâm Tý)73La Hầu, Tam KheoKế Đô, Thiên Tinh
1924 (Giáp Tý)61Kế Đô, Địa VõngThái Dương, Địa Võng
1936 (Bính Tý)49Thái Bạch, Toán TậnThái Âm, Huỳnh Tuyền
1948 (Mậu Tý)37La Hầu, Tam KheoKế Đô, Thiên Tinh
1960 (Canh Tý)25Kế Đô, Địa VõngThái Dương, Địa Võng
1972 (Nhâm Tý)13Thái Bạch, Thiên TinhThái Âm, Tam Kheo

Sao hạn 1984 tuổi Sửu (Trâu)

Năm sinhTuổiNam: sao, hạnNữ: sao, hạn
1913 (Quý Sửu)72Mộc Đức, Huỳnh TuyềnThủy Diệu, Toán Tận
1925 (Ất Sửu)60Vân Hớn, Thiên LaLa Hầu, Diêm Vương
1937 (Đinh Sửu)48Thủy Diệu, Thiên TinhMộc Đức, Tam Kheo
1949 (Kỷ Sửu)36Mộc Đức, Huỳnh TuyềnThủy Diệu, Toán Tận
1961 (Tân Sửu)24Vân Hớn, Thiên LaLa Hầu, Diêm Vương
1973 (Quý Sửu)12Thủy Diệu, Ngũ MộMộc Đức, Ngũ Mộ

Sao hạn 1984 tuổi Dần (Hổ)

Năm sinhTuổiNam: sao, hạnNữ: sao, hạn
1914 (Giáp Dần)71Thái Âm, Diêm VươngThái Bạch, Thiên La
1926 (Bính Dần)59Thái Dương, Thiên LaThổ Tú, Diêm Vương
1938 (Mậu Dần)47Thổ Tú, Ngũ MộVân Hớn, Ngũ Mộ
1950 (Canh Dần)35Thái Âm, Diêm VươngThái Bạch, Thiên La
1962 (Nhâm Dần)23Thái Dương, Toán TậnThổ Tú, Huỳnh Tuyền
1974 (Giáp Dần)11Thổ Tú, Tam KheoVân Hớn, Thiên Tinh

Sao hạn 1984 tuổi Mão (Mèo)

Năm sinhTuổiNam: sao, hạnNữ: sao, hạn
1915 (Ất Mão)70Kế Đô, Địa VõngThái Dương, Địa Võng
1927 (Đinh Mão)58Thái Bạch, Toán TậnThái Âm, Huỳnh Tuyền
1939 (Kỷ Mão)46La Hầu, Tam KheoKế Đô, Thiên Tinh
1951 (Tân Mão)34Kế Đô, Địa VõngThái Dương, Địa Võng
1963 (Quý Mão)22Thái Bạch, Thiên TinhThái Âm, Tam Kheo
1975 (Ất Mão)10La Hầu, Huỳnh TuyềnKế Đô, Toán Tận

Sao hạn 1984 tuổi Thìn (Rồng)

Năm sinhTuổiNam: sao, hạnNữ: sao, hạn
1916 (Bính Thìn)69Vân Hớn, Địa VõngLa Hầu, Địa Võng
1928 (Mậu Thìn)57Thủy Diệu, Thiên TinhMộc Đức, Tam Kheo
1940 (Canh Thìn)45Mộc Đức, Huỳnh TuyềnThủy Diệu, Toán Tận
1952 (Nhâm Thìn)33Vân Hớn, Thiên LaLa Hầu, Diêm Vương
1964 (Giáp Thìn)21Thủy Diệu, Ngũ MộMộc Đức, Ngũ Mộ

Sao hạn 1984 tuổi Tỵ (Rắn)

Năm sinhTuổiNam: sao, hạnNữ: sao, hạn
1905 (Ất Tỵ)80Thái Âm, Diêm VươngThái Bạch, Thiên La
1917 (Đinh Tỵ)68Thái Dương, Thiên LaThổ Tú, Diêm Vương
1929 (Kỷ Tỵ)56Thổ Tú, Ngũ MộVân Hớn, Ngũ Mộ
1941 (Tân Tỵ)44Thái Âm, Diêm VươngThái Bạch, Thiên La
1953 (Quý Tỵ)32Thái Dương, Toán TậnThổ Tú, Huỳnh Tuyền
1965 (Ất Tỵ)20Thổ Tú, Tam KheoVân Hớn, Thiên Tinh

Sao hạn 1984 tuổi Ngọ (Ngựa)

Năm sinhTuổiNam: sao, hạnNữ: sao, hạn
1906 (Bính Ngọ)79Kế Đô, Diêm VươngThái Dương, Thiên La
1918 (Mậu Ngọ)67Thái Bạch, Toán TậnThái Âm, Huỳnh Tuyền
1930 (Canh Ngọ)55La Hầu, Tam KheoKế Đô, Thiên Tinh
1942 (Nhâm Ngọ)43Kế Đô, Địa VõngThái Dương, Địa Võng
1954 (Giáp Ngọ)31Thái Bạch, Thiên TinhThái Âm, Tam Kheo
1966 (Bính Ngọ)19La Hầu, Tam KheoKế Đô, Thiên Tinh

Sao hạn 1984 tuổi Mùi (Dê)

Năm sinhTuổiNam: sao, hạnNữ: sao, hạn
1907 (Đinh Mùi)78Vân Hớn, Địa VõngLa Hầu, Địa Võng
1919 (Kỷ Mùi)66Thủy Diệu, Thiên TinhMộc Đức, Tam Kheo
1931 (Tân Mùi)54Mộc Đức, Huỳnh TuyềnThủy Diệu, Toán Tận
1943 (Quý Mùi)42Vân Hớn, Thiên LaLa Hầu, Diêm Vương
1955 (Ất Mùi)30Thủy Diệu, Ngũ MộMộc Đức, Ngũ Mộ
1967 (Đinh Mùi)18Mộc Đức, Huỳnh TuyềnThủy Diệu, Toán Tận

Sao hạn 1984 tuổi Thân (Khỉ)

Năm sinhTuổiNam: sao, hạnNữ: sao, hạn
1908 (Mậu Thân)77Thái Dương, Thiên LaThổ Tú, Diêm Vương
1920 (Canh Thân)65Thổ Tú, Ngũ MộVân Hớn, Ngũ Mộ
1932 (Nhâm Thân)53Thái Âm, Diêm VươngThái Bạch, Thiên La
1944 (Giáp Thân)41Thái Dương, Toán TậnThổ Tú, Huỳnh Tuyền
1956 (Bính Thân)29Thổ Tú, Ngũ MộVân Hớn, Ngũ Mộ
1968 (Mậu Thân)17Thái Âm, Diêm VươngThái Bạch, Thiên La

Sao hạn 1984 tuổi Dậu (Gà)

Năm sinhTuổiNam: sao, hạnNữ: sao, hạn
1909 (Kỷ Dậu)76Thái Bạch, Toán TậnThái Âm, Huỳnh Tuyền
1921 (Tân Dậu)64La Hầu, Tam KheoKế Đô, Thiên Tinh
1933 (Quý Dậu)52Kế Đô, Địa VõngThái Dương, Địa Võng
1945 (Ất Dậu)40Thái Bạch, Thiên TinhThái Âm, Tam Kheo
1957 (Đinh Dậu)28La Hầu, Tam KheoKế Đô, Thiên Tinh
1969 (Kỷ Dậu)16Kế Đô, Địa VõngThái Dương, Địa Võng

Sao hạn 1984 tuổi Tuất (Chó)

Năm sinhTuổiNam: sao, hạnNữ: sao, hạn
1910 (Canh Tuất)75Thủy Diệu, Thiên TinhMộc Đức, Tam Kheo
1922 (Nhâm Tuất)63Mộc Đức, Huỳnh TuyềnThủy Diệu, Toán Tận
1934 (Giáp Tuất)51Vân Hớn, Thiên LaLa Hầu, Diêm Vương
1946 (Bính Tuất)39Thủy Diệu, Thiên TinhMộc Đức, Tam Kheo
1958 (Mậu Tuất)27Mộc Đức, Huỳnh TuyềnThủy Diệu, Toán Tận
1970 (Canh Tuất)15Vân Hớn, Thiên LaLa Hầu, Diêm Vương

Sao hạn 1984 tuổi Hợi (Lợn)

Năm sinhTuổiNam: sao, hạnNữ: sao, hạn
1911 (Tân Hợi)74Thổ Tú, Ngũ MộVân Hớn, Ngũ Mộ
1923 (Quý Hợi)62Thái Âm, Diêm VươngThái Bạch, Thiên La
1935 (Ất Hợi)50Thái Dương, Toán TậnThổ Tú, Huỳnh Tuyền
1947 (Đinh Hợi)38Thổ Tú, Ngũ MộVân Hớn, Ngũ Mộ
1959 (Kỷ Hợi)26Thái Âm, Diêm VươngThái Bạch, Thiên La
1971 (Tân Hợi)14Thái Dương, Toán TậnThổ Tú, Huỳnh Tuyền

Ý nghĩa 9 sao chiếu mệnh

  • Thái Dương: Sao tốt, chủ về công danh, tài lộc, thuận hơn với nam giới.
  • Thái Âm: Sao tốt, chủ về bình an, tiền bạc, thuận hơn với nữ giới.
  • Mộc Đức: Sao tốt, chủ về hỷ sự, hòa thuận trong gia đình.
  • Thổ Tú: Sao trung bình, dễ gặp chuyện thị phi, tiểu nhân, đi xa nên cẩn thận.
  • Thủy Diệu: Sao trung bình, tài lộc có nhưng dễ vướng lời qua tiếng lại, nên cẩn thận khi đi sông nước.
  • Vân Hớn: Sao trung bình, dễ gặp chuyện kiện tụng, giấy tờ, tính khí nóng nảy.
  • La Hầu: Sao xấu, dễ vướng thị phi, giấy tờ, nặng hơn với nam giới.
  • Kế Đô: Sao xấu, dễ gặp chuyện buồn phiền, hao tài, nặng hơn với nữ giới.
  • Thái Bạch: Sao xấu, chủ về hao tán tiền bạc, dễ gặp tiểu nhân.

Cách tính sao hạn

Sao và hạn tính theo tuổi mụ (năm xem trừ năm sinh âm lịch, cộng 1), bắt đầu từ 10 tuổi. Sao chiếu mệnh đi vòng 9 sao: nam khởi La Hầu, nữ khởi Kế Đô, mỗi năm sang một sao. Hạn đi vòng 8 hạn: nam khởi Huỳnh Tuyền đi thuận, nữ khởi Toán Tận đi ngược tuổi tròn chục giữ nguyên hạn của năm trước đó. Đây là cách tính dân gian để tham khảo, mỗi nơi có thể có dị bản.

Xem thêm năm 1984

Câu hỏi thường gặp

Năm 1984 tuổi nào phạm tam tai?

Năm 1984 (Giáp Tý) các tuổi Tỵ, Dậu, Sửu đang ở năm thứ 2 của hạn tam tai.

Năm 1984 nam giới sinh năm nào gặp sao xấu?

Trong nhóm 18 tới 60 tuổi, nam sinh các năm 1927, 1930, 1933, 1936, 1939, 1942, 1945, 1948, 1951, 1954, 1957, 1960, 1963, 1966 gặp sao xấu (La Hầu, Kế Đô hoặc Thái Bạch) năm 1984.

Năm 1984 nữ giới sinh năm nào gặp sao xấu?

Trong nhóm 18 tới 60 tuổi, nữ sinh các năm 1925, 1930, 1932, 1934, 1939, 1941, 1943, 1948, 1950, 1952, 1957, 1959, 1961, 1966 gặp sao xấu (La Hầu, Kế Đô hoặc Thái Bạch) năm 1984.

Sao hạn tính theo năm sinh âm lịch hay dương lịch?

Sao hạn tính theo năm sinh âm lịch và tuổi mụ. Người sinh từ đầu năm dương lịch tới trước Tết thì lấy năm âm lịch trước đó.