Sao hạn 1979 (Kỷ Mùi): bảng sao chiếu mệnh 12 con giáp, nam và nữ

Bảng dưới đây liệt kê sao chiếu mệnh và hạn năm 1979 (Kỷ Mùi) cho người sinh từ 1900 tới 1970, chia theo con giáp, nam và nữ riêng. Năm sinh tính theo âm lịch: người sinh trước Tết thì lấy năm âm lịch trước đó. Tuổi trong bảng là tuổi mụ.

Tra nhanh sao hạn 1979 theo năm sinh âm lịch

Tuổi phạm tam tai năm 1979

Năm 1979 các tuổi Hợi, Mão, Mùi đang ở năm thứ 3 của hạn tam tai. Tam tai kéo dài ba năm liên tiếp, mỗi nhóm tuổi tam hợp gặp một lần trong 12 năm.

Bảng sao hạn 1979 của 12 con giáp

Sao hạn 1979 tuổi Tý (Chuột)

Năm sinhTuổiNam: sao, hạnNữ: sao, hạn
1900 (Canh Tý)80Thái Âm, Diêm VươngThái Bạch, Thiên La
1912 (Nhâm Tý)68Thái Dương, Thiên LaThổ Tú, Diêm Vương
1924 (Giáp Tý)56Thổ Tú, Ngũ MộVân Hớn, Ngũ Mộ
1936 (Bính Tý)44Thái Âm, Diêm VươngThái Bạch, Thiên La
1948 (Mậu Tý)32Thái Dương, Toán TậnThổ Tú, Huỳnh Tuyền
1960 (Canh Tý)20Thổ Tú, Tam KheoVân Hớn, Thiên Tinh

Sao hạn 1979 tuổi Sửu (Trâu)

Năm sinhTuổiNam: sao, hạnNữ: sao, hạn
1901 (Tân Sửu)79Kế Đô, Diêm VươngThái Dương, Thiên La
1913 (Quý Sửu)67Thái Bạch, Toán TậnThái Âm, Huỳnh Tuyền
1925 (Ất Sửu)55La Hầu, Tam KheoKế Đô, Thiên Tinh
1937 (Đinh Sửu)43Kế Đô, Địa VõngThái Dương, Địa Võng
1949 (Kỷ Sửu)31Thái Bạch, Thiên TinhThái Âm, Tam Kheo
1961 (Tân Sửu)19La Hầu, Tam KheoKế Đô, Thiên Tinh

Sao hạn 1979 tuổi Dần (Hổ)

Năm sinhTuổiNam: sao, hạnNữ: sao, hạn
1902 (Nhâm Dần)78Vân Hớn, Địa VõngLa Hầu, Địa Võng
1914 (Giáp Dần)66Thủy Diệu, Thiên TinhMộc Đức, Tam Kheo
1926 (Bính Dần)54Mộc Đức, Huỳnh TuyềnThủy Diệu, Toán Tận
1938 (Mậu Dần)42Vân Hớn, Thiên LaLa Hầu, Diêm Vương
1950 (Canh Dần)30Thủy Diệu, Ngũ MộMộc Đức, Ngũ Mộ
1962 (Nhâm Dần)18Mộc Đức, Huỳnh TuyềnThủy Diệu, Toán Tận

Sao hạn 1979 tuổi Mão (Mèo)

Năm sinhTuổiNam: sao, hạnNữ: sao, hạn
1903 (Quý Mão)77Thái Dương, Thiên LaThổ Tú, Diêm Vương
1915 (Ất Mão)65Thổ Tú, Ngũ MộVân Hớn, Ngũ Mộ
1927 (Đinh Mão)53Thái Âm, Diêm VươngThái Bạch, Thiên La
1939 (Kỷ Mão)41Thái Dương, Toán TậnThổ Tú, Huỳnh Tuyền
1951 (Tân Mão)29Thổ Tú, Ngũ MộVân Hớn, Ngũ Mộ
1963 (Quý Mão)17Thái Âm, Diêm VươngThái Bạch, Thiên La

Sao hạn 1979 tuổi Thìn (Rồng)

Năm sinhTuổiNam: sao, hạnNữ: sao, hạn
1904 (Giáp Thìn)76Thái Bạch, Toán TậnThái Âm, Huỳnh Tuyền
1916 (Bính Thìn)64La Hầu, Tam KheoKế Đô, Thiên Tinh
1928 (Mậu Thìn)52Kế Đô, Địa VõngThái Dương, Địa Võng
1940 (Canh Thìn)40Thái Bạch, Thiên TinhThái Âm, Tam Kheo
1952 (Nhâm Thìn)28La Hầu, Tam KheoKế Đô, Thiên Tinh
1964 (Giáp Thìn)16Kế Đô, Địa VõngThái Dương, Địa Võng

Sao hạn 1979 tuổi Tỵ (Rắn)

Năm sinhTuổiNam: sao, hạnNữ: sao, hạn
1905 (Ất Tỵ)75Thủy Diệu, Thiên TinhMộc Đức, Tam Kheo
1917 (Đinh Tỵ)63Mộc Đức, Huỳnh TuyềnThủy Diệu, Toán Tận
1929 (Kỷ Tỵ)51Vân Hớn, Thiên LaLa Hầu, Diêm Vương
1941 (Tân Tỵ)39Thủy Diệu, Thiên TinhMộc Đức, Tam Kheo
1953 (Quý Tỵ)27Mộc Đức, Huỳnh TuyềnThủy Diệu, Toán Tận
1965 (Ất Tỵ)15Vân Hớn, Thiên LaLa Hầu, Diêm Vương

Sao hạn 1979 tuổi Ngọ (Ngựa)

Năm sinhTuổiNam: sao, hạnNữ: sao, hạn
1906 (Bính Ngọ)74Thổ Tú, Ngũ MộVân Hớn, Ngũ Mộ
1918 (Mậu Ngọ)62Thái Âm, Diêm VươngThái Bạch, Thiên La
1930 (Canh Ngọ)50Thái Dương, Toán TậnThổ Tú, Huỳnh Tuyền
1942 (Nhâm Ngọ)38Thổ Tú, Ngũ MộVân Hớn, Ngũ Mộ
1954 (Giáp Ngọ)26Thái Âm, Diêm VươngThái Bạch, Thiên La
1966 (Bính Ngọ)14Thái Dương, Toán TậnThổ Tú, Huỳnh Tuyền

Sao hạn 1979 tuổi Mùi (Dê)

Năm sinhTuổiNam: sao, hạnNữ: sao, hạn
1907 (Đinh Mùi)73La Hầu, Tam KheoKế Đô, Thiên Tinh
1919 (Kỷ Mùi)61Kế Đô, Địa VõngThái Dương, Địa Võng
1931 (Tân Mùi)49Thái Bạch, Toán TậnThái Âm, Huỳnh Tuyền
1943 (Quý Mùi)37La Hầu, Tam KheoKế Đô, Thiên Tinh
1955 (Ất Mùi)25Kế Đô, Địa VõngThái Dương, Địa Võng
1967 (Đinh Mùi)13Thái Bạch, Thiên TinhThái Âm, Tam Kheo

Sao hạn 1979 tuổi Thân (Khỉ)

Năm sinhTuổiNam: sao, hạnNữ: sao, hạn
1908 (Mậu Thân)72Mộc Đức, Huỳnh TuyềnThủy Diệu, Toán Tận
1920 (Canh Thân)60Vân Hớn, Thiên LaLa Hầu, Diêm Vương
1932 (Nhâm Thân)48Thủy Diệu, Thiên TinhMộc Đức, Tam Kheo
1944 (Giáp Thân)36Mộc Đức, Huỳnh TuyềnThủy Diệu, Toán Tận
1956 (Bính Thân)24Vân Hớn, Thiên LaLa Hầu, Diêm Vương
1968 (Mậu Thân)12Thủy Diệu, Ngũ MộMộc Đức, Ngũ Mộ

Sao hạn 1979 tuổi Dậu (Gà)

Năm sinhTuổiNam: sao, hạnNữ: sao, hạn
1909 (Kỷ Dậu)71Thái Âm, Diêm VươngThái Bạch, Thiên La
1921 (Tân Dậu)59Thái Dương, Thiên LaThổ Tú, Diêm Vương
1933 (Quý Dậu)47Thổ Tú, Ngũ MộVân Hớn, Ngũ Mộ
1945 (Ất Dậu)35Thái Âm, Diêm VươngThái Bạch, Thiên La
1957 (Đinh Dậu)23Thái Dương, Toán TậnThổ Tú, Huỳnh Tuyền
1969 (Kỷ Dậu)11Thổ Tú, Tam KheoVân Hớn, Thiên Tinh

Sao hạn 1979 tuổi Tuất (Chó)

Năm sinhTuổiNam: sao, hạnNữ: sao, hạn
1910 (Canh Tuất)70Kế Đô, Địa VõngThái Dương, Địa Võng
1922 (Nhâm Tuất)58Thái Bạch, Toán TậnThái Âm, Huỳnh Tuyền
1934 (Giáp Tuất)46La Hầu, Tam KheoKế Đô, Thiên Tinh
1946 (Bính Tuất)34Kế Đô, Địa VõngThái Dương, Địa Võng
1958 (Mậu Tuất)22Thái Bạch, Thiên TinhThái Âm, Tam Kheo
1970 (Canh Tuất)10La Hầu, Huỳnh TuyềnKế Đô, Toán Tận

Sao hạn 1979 tuổi Hợi (Lợn)

Năm sinhTuổiNam: sao, hạnNữ: sao, hạn
1911 (Tân Hợi)69Vân Hớn, Địa VõngLa Hầu, Địa Võng
1923 (Quý Hợi)57Thủy Diệu, Thiên TinhMộc Đức, Tam Kheo
1935 (Ất Hợi)45Mộc Đức, Huỳnh TuyềnThủy Diệu, Toán Tận
1947 (Đinh Hợi)33Vân Hớn, Thiên LaLa Hầu, Diêm Vương
1959 (Kỷ Hợi)21Thủy Diệu, Ngũ MộMộc Đức, Ngũ Mộ

Ý nghĩa 9 sao chiếu mệnh

  • Thái Dương: Sao tốt, chủ về công danh, tài lộc, thuận hơn với nam giới.
  • Thái Âm: Sao tốt, chủ về bình an, tiền bạc, thuận hơn với nữ giới.
  • Mộc Đức: Sao tốt, chủ về hỷ sự, hòa thuận trong gia đình.
  • Thổ Tú: Sao trung bình, dễ gặp chuyện thị phi, tiểu nhân, đi xa nên cẩn thận.
  • Thủy Diệu: Sao trung bình, tài lộc có nhưng dễ vướng lời qua tiếng lại, nên cẩn thận khi đi sông nước.
  • Vân Hớn: Sao trung bình, dễ gặp chuyện kiện tụng, giấy tờ, tính khí nóng nảy.
  • La Hầu: Sao xấu, dễ vướng thị phi, giấy tờ, nặng hơn với nam giới.
  • Kế Đô: Sao xấu, dễ gặp chuyện buồn phiền, hao tài, nặng hơn với nữ giới.
  • Thái Bạch: Sao xấu, chủ về hao tán tiền bạc, dễ gặp tiểu nhân.

Cách tính sao hạn

Sao và hạn tính theo tuổi mụ (năm xem trừ năm sinh âm lịch, cộng 1), bắt đầu từ 10 tuổi. Sao chiếu mệnh đi vòng 9 sao: nam khởi La Hầu, nữ khởi Kế Đô, mỗi năm sang một sao. Hạn đi vòng 8 hạn: nam khởi Huỳnh Tuyền đi thuận, nữ khởi Toán Tận đi ngược tuổi tròn chục giữ nguyên hạn của năm trước đó. Đây là cách tính dân gian để tham khảo, mỗi nơi có thể có dị bản.

Xem thêm năm 1979

Câu hỏi thường gặp

Năm 1979 tuổi nào phạm tam tai?

Năm 1979 (Kỷ Mùi) các tuổi Hợi, Mão, Mùi đang ở năm thứ 3 của hạn tam tai.

Năm 1979 nam giới sinh năm nào gặp sao xấu?

Trong nhóm 18 tới 60 tuổi, nam sinh các năm 1922, 1925, 1928, 1931, 1934, 1937, 1940, 1943, 1946, 1949, 1952, 1955, 1958, 1961 gặp sao xấu (La Hầu, Kế Đô hoặc Thái Bạch) năm 1979.

Năm 1979 nữ giới sinh năm nào gặp sao xấu?

Trong nhóm 18 tới 60 tuổi, nữ sinh các năm 1920, 1925, 1927, 1929, 1934, 1936, 1938, 1943, 1945, 1947, 1952, 1954, 1956, 1961 gặp sao xấu (La Hầu, Kế Đô hoặc Thái Bạch) năm 1979.

Sao hạn tính theo năm sinh âm lịch hay dương lịch?

Sao hạn tính theo năm sinh âm lịch và tuổi mụ. Người sinh từ đầu năm dương lịch tới trước Tết thì lấy năm âm lịch trước đó.