Sao hạn 1980 (Canh Thân): bảng sao chiếu mệnh 12 con giáp, nam và nữ

Bảng dưới đây liệt kê sao chiếu mệnh và hạn năm 1980 (Canh Thân) cho người sinh từ 1901 tới 1971, chia theo con giáp, nam và nữ riêng. Năm sinh tính theo âm lịch: người sinh trước Tết thì lấy năm âm lịch trước đó. Tuổi trong bảng là tuổi mụ.

Tra nhanh sao hạn 1980 theo năm sinh âm lịch

Tuổi phạm tam tai năm 1980

Năm 1980 các tuổi Dần, Ngọ, Tuất đang ở năm thứ 1 của hạn tam tai. Tam tai kéo dài ba năm liên tiếp, mỗi nhóm tuổi tam hợp gặp một lần trong 12 năm.

Bảng sao hạn 1980 của 12 con giáp

Sao hạn 1980 tuổi Tý (Chuột)

Năm sinhTuổiNam: sao, hạnNữ: sao, hạn
1912 (Nhâm Tý)69Vân Hớn, Địa VõngLa Hầu, Địa Võng
1924 (Giáp Tý)57Thủy Diệu, Thiên TinhMộc Đức, Tam Kheo
1936 (Bính Tý)45Mộc Đức, Huỳnh TuyềnThủy Diệu, Toán Tận
1948 (Mậu Tý)33Vân Hớn, Thiên LaLa Hầu, Diêm Vương
1960 (Canh Tý)21Thủy Diệu, Ngũ MộMộc Đức, Ngũ Mộ

Sao hạn 1980 tuổi Sửu (Trâu)

Năm sinhTuổiNam: sao, hạnNữ: sao, hạn
1901 (Tân Sửu)80Thái Âm, Diêm VươngThái Bạch, Thiên La
1913 (Quý Sửu)68Thái Dương, Thiên LaThổ Tú, Diêm Vương
1925 (Ất Sửu)56Thổ Tú, Ngũ MộVân Hớn, Ngũ Mộ
1937 (Đinh Sửu)44Thái Âm, Diêm VươngThái Bạch, Thiên La
1949 (Kỷ Sửu)32Thái Dương, Toán TậnThổ Tú, Huỳnh Tuyền
1961 (Tân Sửu)20Thổ Tú, Tam KheoVân Hớn, Thiên Tinh

Sao hạn 1980 tuổi Dần (Hổ)

Năm sinhTuổiNam: sao, hạnNữ: sao, hạn
1902 (Nhâm Dần)79Kế Đô, Diêm VươngThái Dương, Thiên La
1914 (Giáp Dần)67Thái Bạch, Toán TậnThái Âm, Huỳnh Tuyền
1926 (Bính Dần)55La Hầu, Tam KheoKế Đô, Thiên Tinh
1938 (Mậu Dần)43Kế Đô, Địa VõngThái Dương, Địa Võng
1950 (Canh Dần)31Thái Bạch, Thiên TinhThái Âm, Tam Kheo
1962 (Nhâm Dần)19La Hầu, Tam KheoKế Đô, Thiên Tinh

Sao hạn 1980 tuổi Mão (Mèo)

Năm sinhTuổiNam: sao, hạnNữ: sao, hạn
1903 (Quý Mão)78Vân Hớn, Địa VõngLa Hầu, Địa Võng
1915 (Ất Mão)66Thủy Diệu, Thiên TinhMộc Đức, Tam Kheo
1927 (Đinh Mão)54Mộc Đức, Huỳnh TuyềnThủy Diệu, Toán Tận
1939 (Kỷ Mão)42Vân Hớn, Thiên LaLa Hầu, Diêm Vương
1951 (Tân Mão)30Thủy Diệu, Ngũ MộMộc Đức, Ngũ Mộ
1963 (Quý Mão)18Mộc Đức, Huỳnh TuyềnThủy Diệu, Toán Tận

Sao hạn 1980 tuổi Thìn (Rồng)

Năm sinhTuổiNam: sao, hạnNữ: sao, hạn
1904 (Giáp Thìn)77Thái Dương, Thiên LaThổ Tú, Diêm Vương
1916 (Bính Thìn)65Thổ Tú, Ngũ MộVân Hớn, Ngũ Mộ
1928 (Mậu Thìn)53Thái Âm, Diêm VươngThái Bạch, Thiên La
1940 (Canh Thìn)41Thái Dương, Toán TậnThổ Tú, Huỳnh Tuyền
1952 (Nhâm Thìn)29Thổ Tú, Ngũ MộVân Hớn, Ngũ Mộ
1964 (Giáp Thìn)17Thái Âm, Diêm VươngThái Bạch, Thiên La

Sao hạn 1980 tuổi Tỵ (Rắn)

Năm sinhTuổiNam: sao, hạnNữ: sao, hạn
1905 (Ất Tỵ)76Thái Bạch, Toán TậnThái Âm, Huỳnh Tuyền
1917 (Đinh Tỵ)64La Hầu, Tam KheoKế Đô, Thiên Tinh
1929 (Kỷ Tỵ)52Kế Đô, Địa VõngThái Dương, Địa Võng
1941 (Tân Tỵ)40Thái Bạch, Thiên TinhThái Âm, Tam Kheo
1953 (Quý Tỵ)28La Hầu, Tam KheoKế Đô, Thiên Tinh
1965 (Ất Tỵ)16Kế Đô, Địa VõngThái Dương, Địa Võng

Sao hạn 1980 tuổi Ngọ (Ngựa)

Năm sinhTuổiNam: sao, hạnNữ: sao, hạn
1906 (Bính Ngọ)75Thủy Diệu, Thiên TinhMộc Đức, Tam Kheo
1918 (Mậu Ngọ)63Mộc Đức, Huỳnh TuyềnThủy Diệu, Toán Tận
1930 (Canh Ngọ)51Vân Hớn, Thiên LaLa Hầu, Diêm Vương
1942 (Nhâm Ngọ)39Thủy Diệu, Thiên TinhMộc Đức, Tam Kheo
1954 (Giáp Ngọ)27Mộc Đức, Huỳnh TuyềnThủy Diệu, Toán Tận
1966 (Bính Ngọ)15Vân Hớn, Thiên LaLa Hầu, Diêm Vương

Sao hạn 1980 tuổi Mùi (Dê)

Năm sinhTuổiNam: sao, hạnNữ: sao, hạn
1907 (Đinh Mùi)74Thổ Tú, Ngũ MộVân Hớn, Ngũ Mộ
1919 (Kỷ Mùi)62Thái Âm, Diêm VươngThái Bạch, Thiên La
1931 (Tân Mùi)50Thái Dương, Toán TậnThổ Tú, Huỳnh Tuyền
1943 (Quý Mùi)38Thổ Tú, Ngũ MộVân Hớn, Ngũ Mộ
1955 (Ất Mùi)26Thái Âm, Diêm VươngThái Bạch, Thiên La
1967 (Đinh Mùi)14Thái Dương, Toán TậnThổ Tú, Huỳnh Tuyền

Sao hạn 1980 tuổi Thân (Khỉ)

Năm sinhTuổiNam: sao, hạnNữ: sao, hạn
1908 (Mậu Thân)73La Hầu, Tam KheoKế Đô, Thiên Tinh
1920 (Canh Thân)61Kế Đô, Địa VõngThái Dương, Địa Võng
1932 (Nhâm Thân)49Thái Bạch, Toán TậnThái Âm, Huỳnh Tuyền
1944 (Giáp Thân)37La Hầu, Tam KheoKế Đô, Thiên Tinh
1956 (Bính Thân)25Kế Đô, Địa VõngThái Dương, Địa Võng
1968 (Mậu Thân)13Thái Bạch, Thiên TinhThái Âm, Tam Kheo

Sao hạn 1980 tuổi Dậu (Gà)

Năm sinhTuổiNam: sao, hạnNữ: sao, hạn
1909 (Kỷ Dậu)72Mộc Đức, Huỳnh TuyềnThủy Diệu, Toán Tận
1921 (Tân Dậu)60Vân Hớn, Thiên LaLa Hầu, Diêm Vương
1933 (Quý Dậu)48Thủy Diệu, Thiên TinhMộc Đức, Tam Kheo
1945 (Ất Dậu)36Mộc Đức, Huỳnh TuyềnThủy Diệu, Toán Tận
1957 (Đinh Dậu)24Vân Hớn, Thiên LaLa Hầu, Diêm Vương
1969 (Kỷ Dậu)12Thủy Diệu, Ngũ MộMộc Đức, Ngũ Mộ

Sao hạn 1980 tuổi Tuất (Chó)

Năm sinhTuổiNam: sao, hạnNữ: sao, hạn
1910 (Canh Tuất)71Thái Âm, Diêm VươngThái Bạch, Thiên La
1922 (Nhâm Tuất)59Thái Dương, Thiên LaThổ Tú, Diêm Vương
1934 (Giáp Tuất)47Thổ Tú, Ngũ MộVân Hớn, Ngũ Mộ
1946 (Bính Tuất)35Thái Âm, Diêm VươngThái Bạch, Thiên La
1958 (Mậu Tuất)23Thái Dương, Toán TậnThổ Tú, Huỳnh Tuyền
1970 (Canh Tuất)11Thổ Tú, Tam KheoVân Hớn, Thiên Tinh

Sao hạn 1980 tuổi Hợi (Lợn)

Năm sinhTuổiNam: sao, hạnNữ: sao, hạn
1911 (Tân Hợi)70Kế Đô, Địa VõngThái Dương, Địa Võng
1923 (Quý Hợi)58Thái Bạch, Toán TậnThái Âm, Huỳnh Tuyền
1935 (Ất Hợi)46La Hầu, Tam KheoKế Đô, Thiên Tinh
1947 (Đinh Hợi)34Kế Đô, Địa VõngThái Dương, Địa Võng
1959 (Kỷ Hợi)22Thái Bạch, Thiên TinhThái Âm, Tam Kheo
1971 (Tân Hợi)10La Hầu, Huỳnh TuyềnKế Đô, Toán Tận

Ý nghĩa 9 sao chiếu mệnh

  • Thái Dương: Sao tốt, chủ về công danh, tài lộc, thuận hơn với nam giới.
  • Thái Âm: Sao tốt, chủ về bình an, tiền bạc, thuận hơn với nữ giới.
  • Mộc Đức: Sao tốt, chủ về hỷ sự, hòa thuận trong gia đình.
  • Thổ Tú: Sao trung bình, dễ gặp chuyện thị phi, tiểu nhân, đi xa nên cẩn thận.
  • Thủy Diệu: Sao trung bình, tài lộc có nhưng dễ vướng lời qua tiếng lại, nên cẩn thận khi đi sông nước.
  • Vân Hớn: Sao trung bình, dễ gặp chuyện kiện tụng, giấy tờ, tính khí nóng nảy.
  • La Hầu: Sao xấu, dễ vướng thị phi, giấy tờ, nặng hơn với nam giới.
  • Kế Đô: Sao xấu, dễ gặp chuyện buồn phiền, hao tài, nặng hơn với nữ giới.
  • Thái Bạch: Sao xấu, chủ về hao tán tiền bạc, dễ gặp tiểu nhân.

Cách tính sao hạn

Sao và hạn tính theo tuổi mụ (năm xem trừ năm sinh âm lịch, cộng 1), bắt đầu từ 10 tuổi. Sao chiếu mệnh đi vòng 9 sao: nam khởi La Hầu, nữ khởi Kế Đô, mỗi năm sang một sao. Hạn đi vòng 8 hạn: nam khởi Huỳnh Tuyền đi thuận, nữ khởi Toán Tận đi ngược tuổi tròn chục giữ nguyên hạn của năm trước đó. Đây là cách tính dân gian để tham khảo, mỗi nơi có thể có dị bản.

Xem thêm năm 1980

Câu hỏi thường gặp

Năm 1980 tuổi nào phạm tam tai?

Năm 1980 (Canh Thân) các tuổi Dần, Ngọ, Tuất đang ở năm thứ 1 của hạn tam tai.

Năm 1980 nam giới sinh năm nào gặp sao xấu?

Trong nhóm 18 tới 60 tuổi, nam sinh các năm 1923, 1926, 1929, 1932, 1935, 1938, 1941, 1944, 1947, 1950, 1953, 1956, 1959, 1962 gặp sao xấu (La Hầu, Kế Đô hoặc Thái Bạch) năm 1980.

Năm 1980 nữ giới sinh năm nào gặp sao xấu?

Trong nhóm 18 tới 60 tuổi, nữ sinh các năm 1921, 1926, 1928, 1930, 1935, 1937, 1939, 1944, 1946, 1948, 1953, 1955, 1957, 1962 gặp sao xấu (La Hầu, Kế Đô hoặc Thái Bạch) năm 1980.

Sao hạn tính theo năm sinh âm lịch hay dương lịch?

Sao hạn tính theo năm sinh âm lịch và tuổi mụ. Người sinh từ đầu năm dương lịch tới trước Tết thì lấy năm âm lịch trước đó.