Sao hạn 1978 (Mậu Ngọ): bảng sao chiếu mệnh 12 con giáp, nam và nữ

Bảng dưới đây liệt kê sao chiếu mệnh và hạn năm 1978 (Mậu Ngọ) cho người sinh từ 1899 tới 1969, chia theo con giáp, nam và nữ riêng. Năm sinh tính theo âm lịch: người sinh trước Tết thì lấy năm âm lịch trước đó. Tuổi trong bảng là tuổi mụ.

Tra nhanh sao hạn 1978 theo năm sinh âm lịch

Tuổi phạm tam tai năm 1978

Năm 1978 các tuổi Hợi, Mão, Mùi đang ở năm thứ 2 của hạn tam tai. Tam tai kéo dài ba năm liên tiếp, mỗi nhóm tuổi tam hợp gặp một lần trong 12 năm.

Bảng sao hạn 1978 của 12 con giáp

Sao hạn 1978 tuổi Tý (Chuột)

Năm sinhTuổiNam: sao, hạnNữ: sao, hạn
1900 (Canh Tý)79Kế Đô, Diêm VươngThái Dương, Thiên La
1912 (Nhâm Tý)67Thái Bạch, Toán TậnThái Âm, Huỳnh Tuyền
1924 (Giáp Tý)55La Hầu, Tam KheoKế Đô, Thiên Tinh
1936 (Bính Tý)43Kế Đô, Địa VõngThái Dương, Địa Võng
1948 (Mậu Tý)31Thái Bạch, Thiên TinhThái Âm, Tam Kheo
1960 (Canh Tý)19La Hầu, Tam KheoKế Đô, Thiên Tinh

Sao hạn 1978 tuổi Sửu (Trâu)

Năm sinhTuổiNam: sao, hạnNữ: sao, hạn
1901 (Tân Sửu)78Vân Hớn, Địa VõngLa Hầu, Địa Võng
1913 (Quý Sửu)66Thủy Diệu, Thiên TinhMộc Đức, Tam Kheo
1925 (Ất Sửu)54Mộc Đức, Huỳnh TuyềnThủy Diệu, Toán Tận
1937 (Đinh Sửu)42Vân Hớn, Thiên LaLa Hầu, Diêm Vương
1949 (Kỷ Sửu)30Thủy Diệu, Ngũ MộMộc Đức, Ngũ Mộ
1961 (Tân Sửu)18Mộc Đức, Huỳnh TuyềnThủy Diệu, Toán Tận

Sao hạn 1978 tuổi Dần (Hổ)

Năm sinhTuổiNam: sao, hạnNữ: sao, hạn
1902 (Nhâm Dần)77Thái Dương, Thiên LaThổ Tú, Diêm Vương
1914 (Giáp Dần)65Thổ Tú, Ngũ MộVân Hớn, Ngũ Mộ
1926 (Bính Dần)53Thái Âm, Diêm VươngThái Bạch, Thiên La
1938 (Mậu Dần)41Thái Dương, Toán TậnThổ Tú, Huỳnh Tuyền
1950 (Canh Dần)29Thổ Tú, Ngũ MộVân Hớn, Ngũ Mộ
1962 (Nhâm Dần)17Thái Âm, Diêm VươngThái Bạch, Thiên La

Sao hạn 1978 tuổi Mão (Mèo)

Năm sinhTuổiNam: sao, hạnNữ: sao, hạn
1903 (Quý Mão)76Thái Bạch, Toán TậnThái Âm, Huỳnh Tuyền
1915 (Ất Mão)64La Hầu, Tam KheoKế Đô, Thiên Tinh
1927 (Đinh Mão)52Kế Đô, Địa VõngThái Dương, Địa Võng
1939 (Kỷ Mão)40Thái Bạch, Thiên TinhThái Âm, Tam Kheo
1951 (Tân Mão)28La Hầu, Tam KheoKế Đô, Thiên Tinh
1963 (Quý Mão)16Kế Đô, Địa VõngThái Dương, Địa Võng

Sao hạn 1978 tuổi Thìn (Rồng)

Năm sinhTuổiNam: sao, hạnNữ: sao, hạn
1904 (Giáp Thìn)75Thủy Diệu, Thiên TinhMộc Đức, Tam Kheo
1916 (Bính Thìn)63Mộc Đức, Huỳnh TuyềnThủy Diệu, Toán Tận
1928 (Mậu Thìn)51Vân Hớn, Thiên LaLa Hầu, Diêm Vương
1940 (Canh Thìn)39Thủy Diệu, Thiên TinhMộc Đức, Tam Kheo
1952 (Nhâm Thìn)27Mộc Đức, Huỳnh TuyềnThủy Diệu, Toán Tận
1964 (Giáp Thìn)15Vân Hớn, Thiên LaLa Hầu, Diêm Vương

Sao hạn 1978 tuổi Tỵ (Rắn)

Năm sinhTuổiNam: sao, hạnNữ: sao, hạn
1905 (Ất Tỵ)74Thổ Tú, Ngũ MộVân Hớn, Ngũ Mộ
1917 (Đinh Tỵ)62Thái Âm, Diêm VươngThái Bạch, Thiên La
1929 (Kỷ Tỵ)50Thái Dương, Toán TậnThổ Tú, Huỳnh Tuyền
1941 (Tân Tỵ)38Thổ Tú, Ngũ MộVân Hớn, Ngũ Mộ
1953 (Quý Tỵ)26Thái Âm, Diêm VươngThái Bạch, Thiên La
1965 (Ất Tỵ)14Thái Dương, Toán TậnThổ Tú, Huỳnh Tuyền

Sao hạn 1978 tuổi Ngọ (Ngựa)

Năm sinhTuổiNam: sao, hạnNữ: sao, hạn
1906 (Bính Ngọ)73La Hầu, Tam KheoKế Đô, Thiên Tinh
1918 (Mậu Ngọ)61Kế Đô, Địa VõngThái Dương, Địa Võng
1930 (Canh Ngọ)49Thái Bạch, Toán TậnThái Âm, Huỳnh Tuyền
1942 (Nhâm Ngọ)37La Hầu, Tam KheoKế Đô, Thiên Tinh
1954 (Giáp Ngọ)25Kế Đô, Địa VõngThái Dương, Địa Võng
1966 (Bính Ngọ)13Thái Bạch, Thiên TinhThái Âm, Tam Kheo

Sao hạn 1978 tuổi Mùi (Dê)

Năm sinhTuổiNam: sao, hạnNữ: sao, hạn
1907 (Đinh Mùi)72Mộc Đức, Huỳnh TuyềnThủy Diệu, Toán Tận
1919 (Kỷ Mùi)60Vân Hớn, Thiên LaLa Hầu, Diêm Vương
1931 (Tân Mùi)48Thủy Diệu, Thiên TinhMộc Đức, Tam Kheo
1943 (Quý Mùi)36Mộc Đức, Huỳnh TuyềnThủy Diệu, Toán Tận
1955 (Ất Mùi)24Vân Hớn, Thiên LaLa Hầu, Diêm Vương
1967 (Đinh Mùi)12Thủy Diệu, Ngũ MộMộc Đức, Ngũ Mộ

Sao hạn 1978 tuổi Thân (Khỉ)

Năm sinhTuổiNam: sao, hạnNữ: sao, hạn
1908 (Mậu Thân)71Thái Âm, Diêm VươngThái Bạch, Thiên La
1920 (Canh Thân)59Thái Dương, Thiên LaThổ Tú, Diêm Vương
1932 (Nhâm Thân)47Thổ Tú, Ngũ MộVân Hớn, Ngũ Mộ
1944 (Giáp Thân)35Thái Âm, Diêm VươngThái Bạch, Thiên La
1956 (Bính Thân)23Thái Dương, Toán TậnThổ Tú, Huỳnh Tuyền
1968 (Mậu Thân)11Thổ Tú, Tam KheoVân Hớn, Thiên Tinh

Sao hạn 1978 tuổi Dậu (Gà)

Năm sinhTuổiNam: sao, hạnNữ: sao, hạn
1909 (Kỷ Dậu)70Kế Đô, Địa VõngThái Dương, Địa Võng
1921 (Tân Dậu)58Thái Bạch, Toán TậnThái Âm, Huỳnh Tuyền
1933 (Quý Dậu)46La Hầu, Tam KheoKế Đô, Thiên Tinh
1945 (Ất Dậu)34Kế Đô, Địa VõngThái Dương, Địa Võng
1957 (Đinh Dậu)22Thái Bạch, Thiên TinhThái Âm, Tam Kheo
1969 (Kỷ Dậu)10La Hầu, Huỳnh TuyềnKế Đô, Toán Tận

Sao hạn 1978 tuổi Tuất (Chó)

Năm sinhTuổiNam: sao, hạnNữ: sao, hạn
1910 (Canh Tuất)69Vân Hớn, Địa VõngLa Hầu, Địa Võng
1922 (Nhâm Tuất)57Thủy Diệu, Thiên TinhMộc Đức, Tam Kheo
1934 (Giáp Tuất)45Mộc Đức, Huỳnh TuyềnThủy Diệu, Toán Tận
1946 (Bính Tuất)33Vân Hớn, Thiên LaLa Hầu, Diêm Vương
1958 (Mậu Tuất)21Thủy Diệu, Ngũ MộMộc Đức, Ngũ Mộ

Sao hạn 1978 tuổi Hợi (Lợn)

Năm sinhTuổiNam: sao, hạnNữ: sao, hạn
1899 (Kỷ Hợi)80Thái Âm, Diêm VươngThái Bạch, Thiên La
1911 (Tân Hợi)68Thái Dương, Thiên LaThổ Tú, Diêm Vương
1923 (Quý Hợi)56Thổ Tú, Ngũ MộVân Hớn, Ngũ Mộ
1935 (Ất Hợi)44Thái Âm, Diêm VươngThái Bạch, Thiên La
1947 (Đinh Hợi)32Thái Dương, Toán TậnThổ Tú, Huỳnh Tuyền
1959 (Kỷ Hợi)20Thổ Tú, Tam KheoVân Hớn, Thiên Tinh

Ý nghĩa 9 sao chiếu mệnh

  • Thái Dương: Sao tốt, chủ về công danh, tài lộc, thuận hơn với nam giới.
  • Thái Âm: Sao tốt, chủ về bình an, tiền bạc, thuận hơn với nữ giới.
  • Mộc Đức: Sao tốt, chủ về hỷ sự, hòa thuận trong gia đình.
  • Thổ Tú: Sao trung bình, dễ gặp chuyện thị phi, tiểu nhân, đi xa nên cẩn thận.
  • Thủy Diệu: Sao trung bình, tài lộc có nhưng dễ vướng lời qua tiếng lại, nên cẩn thận khi đi sông nước.
  • Vân Hớn: Sao trung bình, dễ gặp chuyện kiện tụng, giấy tờ, tính khí nóng nảy.
  • La Hầu: Sao xấu, dễ vướng thị phi, giấy tờ, nặng hơn với nam giới.
  • Kế Đô: Sao xấu, dễ gặp chuyện buồn phiền, hao tài, nặng hơn với nữ giới.
  • Thái Bạch: Sao xấu, chủ về hao tán tiền bạc, dễ gặp tiểu nhân.

Cách tính sao hạn

Sao và hạn tính theo tuổi mụ (năm xem trừ năm sinh âm lịch, cộng 1), bắt đầu từ 10 tuổi. Sao chiếu mệnh đi vòng 9 sao: nam khởi La Hầu, nữ khởi Kế Đô, mỗi năm sang một sao. Hạn đi vòng 8 hạn: nam khởi Huỳnh Tuyền đi thuận, nữ khởi Toán Tận đi ngược tuổi tròn chục giữ nguyên hạn của năm trước đó. Đây là cách tính dân gian để tham khảo, mỗi nơi có thể có dị bản.

Xem thêm năm 1978

Câu hỏi thường gặp

Năm 1978 tuổi nào phạm tam tai?

Năm 1978 (Mậu Ngọ) các tuổi Hợi, Mão, Mùi đang ở năm thứ 2 của hạn tam tai.

Năm 1978 nam giới sinh năm nào gặp sao xấu?

Trong nhóm 18 tới 60 tuổi, nam sinh các năm 1921, 1924, 1927, 1930, 1933, 1936, 1939, 1942, 1945, 1948, 1951, 1954, 1957, 1960 gặp sao xấu (La Hầu, Kế Đô hoặc Thái Bạch) năm 1978.

Năm 1978 nữ giới sinh năm nào gặp sao xấu?

Trong nhóm 18 tới 60 tuổi, nữ sinh các năm 1919, 1924, 1926, 1928, 1933, 1935, 1937, 1942, 1944, 1946, 1951, 1953, 1955, 1960 gặp sao xấu (La Hầu, Kế Đô hoặc Thái Bạch) năm 1978.

Sao hạn tính theo năm sinh âm lịch hay dương lịch?

Sao hạn tính theo năm sinh âm lịch và tuổi mụ. Người sinh từ đầu năm dương lịch tới trước Tết thì lấy năm âm lịch trước đó.