Sao hạn 1965 (Ất Tỵ): bảng sao chiếu mệnh 12 con giáp, nam và nữ

Bảng dưới đây liệt kê sao chiếu mệnh và hạn năm 1965 (Ất Tỵ) cho người sinh từ 1886 tới 1956, chia theo con giáp, nam và nữ riêng. Năm sinh tính theo âm lịch: người sinh trước Tết thì lấy năm âm lịch trước đó. Tuổi trong bảng là tuổi mụ.

Tra nhanh sao hạn 1965 theo năm sinh âm lịch

Tuổi phạm tam tai năm 1965

Năm 1965 các tuổi Hợi, Mão, Mùi đang ở năm thứ 1 của hạn tam tai. Tam tai kéo dài ba năm liên tiếp, mỗi nhóm tuổi tam hợp gặp một lần trong 12 năm.

Bảng sao hạn 1965 của 12 con giáp

Sao hạn 1965 tuổi Tý (Chuột)

Năm sinhTuổiNam: sao, hạnNữ: sao, hạn
1888 (Mậu Tý)78Vân Hớn, Địa VõngLa Hầu, Địa Võng
1900 (Canh Tý)66Thủy Diệu, Thiên TinhMộc Đức, Tam Kheo
1912 (Nhâm Tý)54Mộc Đức, Huỳnh TuyềnThủy Diệu, Toán Tận
1924 (Giáp Tý)42Vân Hớn, Thiên LaLa Hầu, Diêm Vương
1936 (Bính Tý)30Thủy Diệu, Ngũ MộMộc Đức, Ngũ Mộ
1948 (Mậu Tý)18Mộc Đức, Huỳnh TuyềnThủy Diệu, Toán Tận

Sao hạn 1965 tuổi Sửu (Trâu)

Năm sinhTuổiNam: sao, hạnNữ: sao, hạn
1889 (Kỷ Sửu)77Thái Dương, Thiên LaThổ Tú, Diêm Vương
1901 (Tân Sửu)65Thổ Tú, Ngũ MộVân Hớn, Ngũ Mộ
1913 (Quý Sửu)53Thái Âm, Diêm VươngThái Bạch, Thiên La
1925 (Ất Sửu)41Thái Dương, Toán TậnThổ Tú, Huỳnh Tuyền
1937 (Đinh Sửu)29Thổ Tú, Ngũ MộVân Hớn, Ngũ Mộ
1949 (Kỷ Sửu)17Thái Âm, Diêm VươngThái Bạch, Thiên La

Sao hạn 1965 tuổi Dần (Hổ)

Năm sinhTuổiNam: sao, hạnNữ: sao, hạn
1890 (Canh Dần)76Thái Bạch, Toán TậnThái Âm, Huỳnh Tuyền
1902 (Nhâm Dần)64La Hầu, Tam KheoKế Đô, Thiên Tinh
1914 (Giáp Dần)52Kế Đô, Địa VõngThái Dương, Địa Võng
1926 (Bính Dần)40Thái Bạch, Thiên TinhThái Âm, Tam Kheo
1938 (Mậu Dần)28La Hầu, Tam KheoKế Đô, Thiên Tinh
1950 (Canh Dần)16Kế Đô, Địa VõngThái Dương, Địa Võng

Sao hạn 1965 tuổi Mão (Mèo)

Năm sinhTuổiNam: sao, hạnNữ: sao, hạn
1891 (Tân Mão)75Thủy Diệu, Thiên TinhMộc Đức, Tam Kheo
1903 (Quý Mão)63Mộc Đức, Huỳnh TuyềnThủy Diệu, Toán Tận
1915 (Ất Mão)51Vân Hớn, Thiên LaLa Hầu, Diêm Vương
1927 (Đinh Mão)39Thủy Diệu, Thiên TinhMộc Đức, Tam Kheo
1939 (Kỷ Mão)27Mộc Đức, Huỳnh TuyềnThủy Diệu, Toán Tận
1951 (Tân Mão)15Vân Hớn, Thiên LaLa Hầu, Diêm Vương

Sao hạn 1965 tuổi Thìn (Rồng)

Năm sinhTuổiNam: sao, hạnNữ: sao, hạn
1892 (Nhâm Thìn)74Thổ Tú, Ngũ MộVân Hớn, Ngũ Mộ
1904 (Giáp Thìn)62Thái Âm, Diêm VươngThái Bạch, Thiên La
1916 (Bính Thìn)50Thái Dương, Toán TậnThổ Tú, Huỳnh Tuyền
1928 (Mậu Thìn)38Thổ Tú, Ngũ MộVân Hớn, Ngũ Mộ
1940 (Canh Thìn)26Thái Âm, Diêm VươngThái Bạch, Thiên La
1952 (Nhâm Thìn)14Thái Dương, Toán TậnThổ Tú, Huỳnh Tuyền

Sao hạn 1965 tuổi Tỵ (Rắn)

Năm sinhTuổiNam: sao, hạnNữ: sao, hạn
1893 (Quý Tỵ)73La Hầu, Tam KheoKế Đô, Thiên Tinh
1905 (Ất Tỵ)61Kế Đô, Địa VõngThái Dương, Địa Võng
1917 (Đinh Tỵ)49Thái Bạch, Toán TậnThái Âm, Huỳnh Tuyền
1929 (Kỷ Tỵ)37La Hầu, Tam KheoKế Đô, Thiên Tinh
1941 (Tân Tỵ)25Kế Đô, Địa VõngThái Dương, Địa Võng
1953 (Quý Tỵ)13Thái Bạch, Thiên TinhThái Âm, Tam Kheo

Sao hạn 1965 tuổi Ngọ (Ngựa)

Năm sinhTuổiNam: sao, hạnNữ: sao, hạn
1894 (Giáp Ngọ)72Mộc Đức, Huỳnh TuyềnThủy Diệu, Toán Tận
1906 (Bính Ngọ)60Vân Hớn, Thiên LaLa Hầu, Diêm Vương
1918 (Mậu Ngọ)48Thủy Diệu, Thiên TinhMộc Đức, Tam Kheo
1930 (Canh Ngọ)36Mộc Đức, Huỳnh TuyềnThủy Diệu, Toán Tận
1942 (Nhâm Ngọ)24Vân Hớn, Thiên LaLa Hầu, Diêm Vương
1954 (Giáp Ngọ)12Thủy Diệu, Ngũ MộMộc Đức, Ngũ Mộ

Sao hạn 1965 tuổi Mùi (Dê)

Năm sinhTuổiNam: sao, hạnNữ: sao, hạn
1895 (Ất Mùi)71Thái Âm, Diêm VươngThái Bạch, Thiên La
1907 (Đinh Mùi)59Thái Dương, Thiên LaThổ Tú, Diêm Vương
1919 (Kỷ Mùi)47Thổ Tú, Ngũ MộVân Hớn, Ngũ Mộ
1931 (Tân Mùi)35Thái Âm, Diêm VươngThái Bạch, Thiên La
1943 (Quý Mùi)23Thái Dương, Toán TậnThổ Tú, Huỳnh Tuyền
1955 (Ất Mùi)11Thổ Tú, Tam KheoVân Hớn, Thiên Tinh

Sao hạn 1965 tuổi Thân (Khỉ)

Năm sinhTuổiNam: sao, hạnNữ: sao, hạn
1896 (Bính Thân)70Kế Đô, Địa VõngThái Dương, Địa Võng
1908 (Mậu Thân)58Thái Bạch, Toán TậnThái Âm, Huỳnh Tuyền
1920 (Canh Thân)46La Hầu, Tam KheoKế Đô, Thiên Tinh
1932 (Nhâm Thân)34Kế Đô, Địa VõngThái Dương, Địa Võng
1944 (Giáp Thân)22Thái Bạch, Thiên TinhThái Âm, Tam Kheo
1956 (Bính Thân)10La Hầu, Huỳnh TuyềnKế Đô, Toán Tận

Sao hạn 1965 tuổi Dậu (Gà)

Năm sinhTuổiNam: sao, hạnNữ: sao, hạn
1897 (Đinh Dậu)69Vân Hớn, Địa VõngLa Hầu, Địa Võng
1909 (Kỷ Dậu)57Thủy Diệu, Thiên TinhMộc Đức, Tam Kheo
1921 (Tân Dậu)45Mộc Đức, Huỳnh TuyềnThủy Diệu, Toán Tận
1933 (Quý Dậu)33Vân Hớn, Thiên LaLa Hầu, Diêm Vương
1945 (Ất Dậu)21Thủy Diệu, Ngũ MộMộc Đức, Ngũ Mộ

Sao hạn 1965 tuổi Tuất (Chó)

Năm sinhTuổiNam: sao, hạnNữ: sao, hạn
1886 (Bính Tuất)80Thái Âm, Diêm VươngThái Bạch, Thiên La
1898 (Mậu Tuất)68Thái Dương, Thiên LaThổ Tú, Diêm Vương
1910 (Canh Tuất)56Thổ Tú, Ngũ MộVân Hớn, Ngũ Mộ
1922 (Nhâm Tuất)44Thái Âm, Diêm VươngThái Bạch, Thiên La
1934 (Giáp Tuất)32Thái Dương, Toán TậnThổ Tú, Huỳnh Tuyền
1946 (Bính Tuất)20Thổ Tú, Tam KheoVân Hớn, Thiên Tinh

Sao hạn 1965 tuổi Hợi (Lợn)

Năm sinhTuổiNam: sao, hạnNữ: sao, hạn
1887 (Đinh Hợi)79Kế Đô, Diêm VươngThái Dương, Thiên La
1899 (Kỷ Hợi)67Thái Bạch, Toán TậnThái Âm, Huỳnh Tuyền
1911 (Tân Hợi)55La Hầu, Tam KheoKế Đô, Thiên Tinh
1923 (Quý Hợi)43Kế Đô, Địa VõngThái Dương, Địa Võng
1935 (Ất Hợi)31Thái Bạch, Thiên TinhThái Âm, Tam Kheo
1947 (Đinh Hợi)19La Hầu, Tam KheoKế Đô, Thiên Tinh

Ý nghĩa 9 sao chiếu mệnh

  • Thái Dương: Sao tốt, chủ về công danh, tài lộc, thuận hơn với nam giới.
  • Thái Âm: Sao tốt, chủ về bình an, tiền bạc, thuận hơn với nữ giới.
  • Mộc Đức: Sao tốt, chủ về hỷ sự, hòa thuận trong gia đình.
  • Thổ Tú: Sao trung bình, dễ gặp chuyện thị phi, tiểu nhân, đi xa nên cẩn thận.
  • Thủy Diệu: Sao trung bình, tài lộc có nhưng dễ vướng lời qua tiếng lại, nên cẩn thận khi đi sông nước.
  • Vân Hớn: Sao trung bình, dễ gặp chuyện kiện tụng, giấy tờ, tính khí nóng nảy.
  • La Hầu: Sao xấu, dễ vướng thị phi, giấy tờ, nặng hơn với nam giới.
  • Kế Đô: Sao xấu, dễ gặp chuyện buồn phiền, hao tài, nặng hơn với nữ giới.
  • Thái Bạch: Sao xấu, chủ về hao tán tiền bạc, dễ gặp tiểu nhân.

Cách tính sao hạn

Sao và hạn tính theo tuổi mụ (năm xem trừ năm sinh âm lịch, cộng 1), bắt đầu từ 10 tuổi. Sao chiếu mệnh đi vòng 9 sao: nam khởi La Hầu, nữ khởi Kế Đô, mỗi năm sang một sao. Hạn đi vòng 8 hạn: nam khởi Huỳnh Tuyền đi thuận, nữ khởi Toán Tận đi ngược tuổi tròn chục giữ nguyên hạn của năm trước đó. Đây là cách tính dân gian để tham khảo, mỗi nơi có thể có dị bản.

Xem thêm năm 1965

Câu hỏi thường gặp

Năm 1965 tuổi nào phạm tam tai?

Năm 1965 (Ất Tỵ) các tuổi Hợi, Mão, Mùi đang ở năm thứ 1 của hạn tam tai.

Năm 1965 nam giới sinh năm nào gặp sao xấu?

Trong nhóm 18 tới 60 tuổi, nam sinh các năm 1908, 1911, 1914, 1917, 1920, 1923, 1926, 1929, 1932, 1935, 1938, 1941, 1944, 1947 gặp sao xấu (La Hầu, Kế Đô hoặc Thái Bạch) năm 1965.

Năm 1965 nữ giới sinh năm nào gặp sao xấu?

Trong nhóm 18 tới 60 tuổi, nữ sinh các năm 1906, 1911, 1913, 1915, 1920, 1922, 1924, 1929, 1931, 1933, 1938, 1940, 1942, 1947 gặp sao xấu (La Hầu, Kế Đô hoặc Thái Bạch) năm 1965.

Sao hạn tính theo năm sinh âm lịch hay dương lịch?

Sao hạn tính theo năm sinh âm lịch và tuổi mụ. Người sinh từ đầu năm dương lịch tới trước Tết thì lấy năm âm lịch trước đó.